Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200448416-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy số 6 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 09:06:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,568,574,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA BẾP ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TK được duyệt 117,94 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo TK được duyệt 50,2053 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TK được duyệt 0,6448 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TK được duyệt 511,0238 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TK được duyệt 462,287 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TK được duyệt 24,75 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TK được duyệt 97,992 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo TK được duyệt 86,0152 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TK được duyệt 596,5208 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TK được duyệt 1 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TK được duyệt 1 bộ
12 Tháo dỡ trần Theo TK được duyệt 600,9604 m2
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo TK được duyệt 14,76 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 121,5995 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 121,5995 m3
16 Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ (Công 4/7) Theo TK được duyệt 5 công
17 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Theo TK được duyệt 206,7192 tấn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 5,3465 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 25,6862 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TK được duyệt 10,3442 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,2069 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,2069 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,2069 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TK được duyệt 2,3165 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 3,703 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,312 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TK được duyệt 0,0756 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TK được duyệt 0,3069 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TK được duyệt 0,0049 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 0,0195 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 0,0272 tấn
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TK được duyệt 0,032 100m2
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TK được duyệt 0,2532 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TK được duyệt 0,0517 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 3,8575 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 3,1406 m3
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TK được duyệt 0,0161 tấn
38 Gia công cột bằng thép hình Theo TK được duyệt 0,0982 tấn
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo TK được duyệt 0,0982 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 2,0573 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 6,237 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TK được duyệt 2,079 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,0416 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,0416 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,0416 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TK được duyệt 0,378 m3
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TK được duyệt 0,0078 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,7954 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TK được duyệt 0,0325 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TK được duyệt 0,0606 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TK được duyệt 0,0396 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 0,378 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TK được duyệt 0,015 100m2
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TK được duyệt 3 cái
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo TK được duyệt 0,0294 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 1,5273 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 10,3635 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 10,3635 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 2,1933 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo TK được duyệt 12,5568 m2
61 Ngâm nước xi măng theo định mức 5kg/1m3 Theo TK được duyệt 11,5146 kg
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 20,4969 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 0,3346 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 526,7238 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 588,237 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 32,0804 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 97,992 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 21,528 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 526,7238 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 718,3094 m2
71 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm Theo TK được duyệt 41,64 m2
72 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm Theo TK được duyệt 17,385 m2
73 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm Theo TK được duyệt 28,8 m2
74 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm Theo TK được duyệt 3,72 m2
75 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn bằng tấm xi măng sợi xenlulo chịu nước chống cháy UCO1220*2440*6mm Theo TK được duyệt 77,844 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1,2mm Theo TK được duyệt 0,1933 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TK được duyệt 32,52 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo TK được duyệt 259,1344 1m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 86,0152 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 590,2192 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 6,3016 m2
82 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL Theo TK được duyệt 0,9 m2
83 Sản xuất và lắp đặt hệ trần nhôm KT600*600 Theo TK được duyệt 600,9604 m2
84 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo TK được duyệt 4,3848 m3
85 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TK được duyệt 4,3848 100m2
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TK được duyệt 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TK được duyệt 1 cái
88 Lắp đặt hộp đựng Theo TK được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo TK được duyệt 1 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TK được duyệt 1 bộ
93 Bộ xả tiểu nhấn không áp Theo TK được duyệt 1 bộ
94 Phễu thu sàn Inox D76 Theo TK được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo TK được duyệt 0,15 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo TK được duyệt 0,1 100m
97 Cút nhựa PPR D25 ren trong Theo TK được duyệt 1 cái
98 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo TK được duyệt 1 cái
99 Cút nhựa PPR D20 Theo TK được duyệt 8 cái
100 Cút nhựa PPR D25 Theo TK được duyệt 2 cái
101 Tê nhựa PPR D25 Theo TK được duyệt 1 cái
102 Tê nhựa PPR D20 Theo TK được duyệt 4 cái
103 Van 1 chiều DN25 Theo TK được duyệt 2 cái
104 Ống uPVC (Class II) D42 Theo TK được duyệt 0,1 100m
105 Ống uPVC (Class II) D60 Theo TK được duyệt 0,1 100m
106 Ống uPVC (Class II) D76 Theo TK được duyệt 0,15 100m
107 Ống uPVC (Class II) D90 Theo TK được duyệt 0,05 100m
108 Ống uPVC (Class II) D110 Theo TK được duyệt 0,15 100m
109 Cút chếch D76 Theo TK được duyệt 12 cái
110 Cút chếch D90 Theo TK được duyệt 2 cái
111 Cút chếch D110 Theo TK được duyệt 8 cái
112 Tê chếch D110 Theo TK được duyệt 4 cái
113 Tê chếch D90 Theo TK được duyệt 2 cái
114 Tê chếch D76 Theo TK được duyệt 8 cái
115 Tê chếch D60 Theo TK được duyệt 10 cái
116 Cút D76 Theo TK được duyệt 6 cái
117 Cút D90 Theo TK được duyệt 2 cái
118 Cút D110 Theo TK được duyệt 4 cái
119 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TK được duyệt 2 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TK được duyệt 32 bộ
121 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TK được duyệt 7 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo TK được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 1 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 4 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TK được duyệt 16 cái
128 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TK được duyệt 24 cái
129 Móc treo quạt trần Theo TK được duyệt 24 cái
130 Cáp 0,6KV CU/XLPE/PVC 2x10 Theo TK được duyệt 30 m
131 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5) Theo TK được duyệt 580 m
132 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5) Theo TK được duyệt 890 m
133 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo TK được duyệt 30 m
134 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5) Theo TK được duyệt 290 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TK được duyệt 710 m
136 Tủ điện tổng KT 500x300x150 Theo TK được duyệt 1 hộp
137 Aptomat MCCB 2P 50A,10KA Theo TK được duyệt 1 cái
138 Aptomat MCB 1P 16A,20A,25A 6KA Theo TK được duyệt 9 cái
139 Nhân công thu dọn mặt bằng Theo TK được duyệt 5 công
B CẢI TẠO BẾP NẤU VÀ SÂN GIA CÔNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 401,4653 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TK được duyệt 2,3807 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo TK được duyệt 0,7841 m3
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TK được duyệt 290 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 32,3841 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Theo TK được duyệt 32,3841 m3
7 Tháo dỡ thiết bị điện, nước cũ (Công 4/7) Theo TK được duyệt 5 công
8 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Theo TK được duyệt 55,053 tấn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 43,2 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 18,5088 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TK được duyệt 20,5696 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,4114 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,4114 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,4114 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TK được duyệt 4,32 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 22,2536 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo TK được duyệt 0,5611 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo TK được duyệt 1,6145 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TK được duyệt 0,2508 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo TK được duyệt 0,8676 100m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo TK được duyệt 0,1473 tấn
22 Bu lông D18 Theo TK được duyệt 120 cái
23 Gia công hệ khung dàn Theo TK được duyệt 4,1639 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo TK được duyệt 1,7891 tấn
25 Gia công giằng mái thép Theo TK được duyệt 1,3918 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TK được duyệt 826,282 m2
27 Lợp mái che tường bằng fibrôximăng Theo TK được duyệt 4,704 100m2
28 Đục nhám mặt bê tông Theo TK được duyệt 189 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TK được duyệt 47,9 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 479 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo TK được duyệt 479 m2
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TK được duyệt 26,7961 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TK được duyệt 8,932 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,1786 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,1786 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo TK được duyệt 0,1786 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo TK được duyệt 5,4234 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo TK được duyệt 0,2148 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 10,6271 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 48,305 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TK được duyệt 21,2865 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TK được duyệt 2,3865 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TK được duyệt 2,162 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo TK được duyệt 35 cái
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TK được duyệt 0,1352 tấn
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TK được duyệt 18 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TK được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo TK được duyệt 220 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TK được duyệt 100 m
50 Nhân công thu dọn mặt bằng Theo TK được duyệt 5 công
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TK được duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TK được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt hộp đựng Theo TK được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TK được duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo TK được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->