Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Cái Keo – Long Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường Cái Keo – Long Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:48:00 đến ngày 2020-05-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,334,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất kênh bằng xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 27,379 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn=>4,0cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 91,54 | 100m |
| 4 | Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,636 | 100m2 |
| 5 | Buộc tấm mê bồ vào thân cừ tràm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,636 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 66,904 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo, buộc cừ đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 27,379 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 20,122 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,069 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, trải tấm cao su | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 56,102 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12,024 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường (lấy 100m dài) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 809,496 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI CẦU ÚT ẨN | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc, đúc dầm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bãi đúc cọc, đúc dầm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, đúc dầm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 182 | m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại đúc cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,218 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,764 | tấn |
| 8 | Thép bass đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bass vào đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 22,014 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,969 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 13 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18 | 1mối nối |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn dầm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,773 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 18 | Thép kê đáy dầm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm thép vào đáy dầm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 21 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m |
| 26 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 27 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 28 | Đắp cát đen lót đáy mố | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | gối |
| 35 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,781 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 7,342 | m3 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | gối |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 50 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại trụ lan can | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 54 | Bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 55 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D60x1,8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 208,24 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,151 | m2 |
| 58 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 59 | San đầm đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 60 | Cung cấp, trải tấm cao su | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 62 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 13,02 | m3 |
| 66 | Đào đất móng trụ biển báo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 68 | Sản xuất cốt thép trụ biển báo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 69 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 27,524 | kg |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x1.8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 60x30cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp bulon M12x150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 77 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 78 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cọc tiêu vào hố móng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 120x120cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Cung cấp bulon M16x200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| C | XÂY DỰNG MỚI CẦU XÃ THÀNG | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót bãi đúc cọc đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 182 | m2 |
| 4 | Ván khuôn kim loại đúc cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4,289 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,072 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 15,019 | tấn |
| 8 | Thép bass đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bass vào đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 63,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 13 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 30 | 1mối nối |
| 14 | Sản xuất hệ khung sàn đạo đóng cọc (không tính vật liệu chính) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,449 | tấn |
| 15 | Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 2% + 8*7% = 58%), chỉ tính vật liệu chính | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 18 | Lắp dựng tháo dở khung định vị trên mặt đất (chỉ tính nhân công, ca máy) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 19,592 | tấn |
| 19 | Khấu hao thép hình khung định vị (4 cọc I400) khấu hao 2% + 8*7% = 58% | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 20 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,926 | 100m |
| 21 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 22 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 23 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 24 | Đắp cát đen lót đáy mố | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 6 | gối |
| 31 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (nhân hệ số 1,22) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,096 | 100m |
| 32 | Đập đầu cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 11,74 | m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 12 | gối |
| 39 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m |
| 40 | Đập phá bê tông cọc | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 44 | Bê tông trụ chống va đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 45 | Cung cấp dầm BTCT DUL I500 L=15m, tải trọng H8 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | dầm |
| 46 | Lắp đặt dầm bê tông DUL | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,403 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 2,694 | tấn |
| 53 | Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 54 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 19,305 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại trụ lan can | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 58 | Bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 59 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D60x1,8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 465,417 | kg |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,906 | m2 |
| 62 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ dừa L=>7m, đường kính ngọn =>25cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 64 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn=>4,2cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m |
| 65 | Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 67 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất dài <=10m đất cấp I | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,897 | 100m |
| 68 | Buộc tấm mê bồ vào thành cừ | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 70 | Cung cấp tấm cao su | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 72 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 73 | Trải tấm cao su lót bê tông | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 76 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 22,52 | m3 |
| 77 | Đào đất móng trụ biển báo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 78 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 79 | Sản xuất cốt thép trụ biển báo | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 55,048 | kg |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x1.8mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 60x30cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Cung cấp bulon M12x150 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 85 | Đào đất hố móng cọc tiêu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 88 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 89 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cọc tiêu vào hố móng | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 91 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 18,06 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 120x120cm | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cung cấp bulon M16x200 | Theo quy định tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi