Gói thầu: Xây dựng tuyến đường Cái Keo – Long Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443955-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường Cái Keo – Long Phú
Số hiệu KHLCNT 20200441397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:48:00 đến ngày 2020-05-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,334,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,112 100m3
2 Đào đất kênh bằng xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 27,379 100m3
3 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn=>4,0cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 91,54 100m
4 Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,636 100m2
5 Buộc tấm mê bồ vào thân cừ tràm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,636 100m2
6 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 66,904 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo, buộc cừ đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,077 tấn
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 27,379 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 20,122 100m3
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,069 100m3
11 Cung cấp, trải tấm cao su Theo quy định tại chương V của E-HSMT 56,102 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12,024 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường (lấy 100m dài) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,44 100m2
14 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 809,496 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,075 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,065 100m2
17 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,085 m3
B  XÂY DỰNG MỚI CẦU ÚT ẨN
1 Đắp cát bãi đúc cọc, đúc dầm bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,364 100m3
2 Bê tông lót bãi đúc cọc, đúc dầm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18,2 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc, đúc dầm dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 182 m2
4 Ván khuôn kim loại đúc cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,796 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,218 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,084 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,764 tấn
8 Thép bass đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,305 tấn
9 Lắp đặt bass vào đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,305 tấn
10 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 22,014 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,969 tấn
12 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,106 tấn
13 Nối cọc BTCT 25x25cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18 1mối nối
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn dầm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,773 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,313 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,72 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,904 tấn
18 Thép kê đáy dầm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,042 tấn
19 Lắp đặt tấm thép vào đáy dầm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,042 tấn
20 Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,5 m3
21 Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=3T Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9 cái
22 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,235 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,235 100m3
24 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,748 100m
25 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,457 100m
26 Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,047 100m3
27 Đập đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,188 m3
28 Đắp cát đen lót đáy mố Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
29 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,347 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,148 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,374 tấn
33 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,022 m3
34 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 gối
35 Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,781 100m
36 Đập đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,375 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,436 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,277 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,435 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,265 tấn
41 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 7,342 m3
42 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12 gối
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,195 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,045 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,166 tấn
46 Bê tông xà dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,422 m3
47 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,536 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,208 tấn
49 Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,097 tấn
50 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8,58 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại trụ lan can Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,264 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,031 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,206 tấn
54 Bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,99 m3
55 Cung cấp thép ống mạ kẽm D60x1,8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 208,24 kg
56 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18,4 m2
57 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,151 m2
58 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,71 100m3
59 San đầm đất lề đường, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,71 100m3
60 Cung cấp, trải tấm cao su Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,89 100m2
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,571 100m3
62 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,09 100m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,193 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,097 100m2
65 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 13,02 m3
66 Đào đất móng trụ biển báo Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,3 m3
67 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,36 m3
68 Sản xuất cốt thép trụ biển báo Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,001 tấn
69 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 27,524 kg
70 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x1.8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
71 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
72 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 60x30cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2 cái
73 Cung cấp bulon M12x150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 8 cái
74 Đào đất hố móng cọc tiêu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,92 m3
75 Ván khuôn thép cọc tiêu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,083 100m2
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,075 tấn
77 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,552 m3
78 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,92 m3
79 Lắp đặt cọc tiêu vào hố móng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 24 cái
80 Sơn cọc tiêu 3 nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 10,08 m2
81 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 120x120cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
82 Cung cấp bulon M16x200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 16 cái
C XÂY DỰNG MỚI CẦU XÃ THÀNG
1 Đắp cát bãi đúc cọc bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,364 100m3
2 Bê tông lót bãi đúc cọc đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18,2 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 182 m2
4 Ván khuôn kim loại đúc cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4,289 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,072 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,205 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cọc, cừ đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 15,019 tấn
8 Thép bass đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,707 tấn
9 Lắp đặt bass vào đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,707 tấn
10 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 63,12 m3
11 Sản xuất hộp nối cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,237 tấn
12 Sản xuất thép hình hộp nối cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,177 tấn
13 Nối cọc BTCT 30x30cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 30 1mối nối
14 Sản xuất hệ khung sàn đạo đóng cọc (không tính vật liệu chính) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,449 tấn
15 Khấu hao thép hình khung định vị (khấu hao 2% + 8*7% = 58%), chỉ tính vật liệu chính Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,42 tấn
16 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,8 100m
17 Nhổ cọc thép hình khung định vị trên cạn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,8 100m
18 Lắp dựng tháo dở khung định vị trên mặt đất (chỉ tính nhân công, ca máy) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 19,592 tấn
19 Khấu hao thép hình khung định vị (4 cọc I400) khấu hao 2% + 8*7% = 58% Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,824 tấn
20 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,926 100m
21 Đóng xiên cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 2,5T, đất cấp I (nhân hệ số 1,22) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,565 100m
22 Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,035 100m3
23 Đập đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,27 m3
24 Đắp cát đen lót đáy mố Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
25 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,864 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,351 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,154 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,41 tấn
29 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5,03 m3
30 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 6 gối
31 Đóng xiên cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T (nhân hệ số 1,22) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,096 100m
32 Đập đầu cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,702 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,535 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,134 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,879 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,303 tấn
37 Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 11,74 m3
38 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước (250x150x25) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 12 gối
39 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30cm chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,307 100m
40 Đập phá bê tông cọc Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,54 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ chống va dưới nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,201 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,249 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ chống va dưới nước đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,4 tấn
44 Bê tông trụ chống va đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 5 m3
45 Cung cấp dầm BTCT DUL I500 L=15m, tải trọng H8 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9 dầm
46 Lắp đặt dầm bê tông DUL Theo quy định tại chương V của E-HSMT 9 cái
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm ngang Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,302 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,055 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,249 tấn
50 Bê tông xà dầm ngang đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,403 m3
51 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,266 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 2,694 tấn
53 Sản xuất thép hình đầu bản mặt cầu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,097 tấn
54 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 19,305 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại trụ lan can Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,468 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,056 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ lan can đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,366 tấn
58 Bê tông trụ lan can đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,755 m3
59 Cung cấp thép ống mạ kẽm D60x1,8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 465,417 kg
60 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 41,4 m2
61 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,906 m2
62 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,518 100m3
63 Cung cấp cừ dừa L=>7m, đường kính ngọn =>25cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,26 100m
64 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn=>4,2cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,872 100m
65 Cung cấp tấm mê bồ (phên tre) Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,783 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,031 tấn
67 Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất dài <=10m đất cấp I Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,897 100m
68 Buộc tấm mê bồ vào thành cừ Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,783 100m2
69 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,518 100m3
70 Cung cấp tấm cao su Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,409 100m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,67 100m3
72 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,125 100m3
73 Trải tấm cao su lót bê tông Theo quy định tại chương V của E-HSMT 1,409 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,313 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại mặt đường Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,198 100m2
76 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 22,52 m3
77 Đào đất móng trụ biển báo Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,6 m3
78 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,72 m3
79 Sản xuất cốt thép trụ biển báo Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,001 tấn
80 Cung cấp thép ống mạ kẽm D90x1,8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 55,048 kg
81 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90x1.8mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
82 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
83 Sản xuất, lắp đặt biển báo tên cầu 60x30cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
84 Cung cấp bulon M12x150 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 16 cái
85 Đào đất hố móng cọc tiêu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,44 m3
86 Ván khuôn thép cọc tiêu Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,148 100m2
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,134 tấn
88 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 0,989 m3
89 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 3,44 m3
90 Lắp đặt cọc tiêu vào hố móng Theo quy định tại chương V của E-HSMT 43 cái
91 Sơn cọc tiêu 3 nước Theo quy định tại chương V của E-HSMT 18,06 m2
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 120x120cm Theo quy định tại chương V của E-HSMT 4 cái
93 Cung cấp bulon M16x200 Theo quy định tại chương V của E-HSMT 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->