Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng điểm chính trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm, xã Buôn Triết
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 phòng học 02 tầng điểm chính trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm, xã Buôn Triết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 14:37:00 đến ngày 2020-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0576 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,14 | m3 |
| 15 | Mua đất để đắp nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,381 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,34 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,027 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,89 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép (Xà gồ mái thép C120x50x20 dày 2,5mm, 1m nặng 5,13kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0369 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0369 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2854 | 100m2 |
| 47 | Sx Lắp dựng cửa khung sắt kính, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panoo tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 48 | SX& Lắp dựng cửa sổ sắt kính, khung nội sắt hộp, kính trắng 5mm, panoo tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 49 | SX & Lắp dựng khung hoa sắt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m2 |
| 50 | SX & Lắp dựng hoa sắt cửa sổ, ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,05 | m2 |
| 51 | GCLD tay vịn lan can sắt D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 52 | Lắp ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,63 | m2 |
| 54 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,22 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,51 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,66 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,78 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,94 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,96 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 63 | Đắp vữa XM mác 75 chi tiết trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | C/k |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,33 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,33 | m2 |
| 67 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,84 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (gạch 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,03 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,85 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,51 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,34 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tủ điện KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 99 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 105 | Chân đỡ dây D8 cách khoảng 1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 106 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | EKE thép D12 hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 109 | Ốp mũ cọc thép L63x63x6,L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 112 | Tủ đựng bình chửa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bình chửa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 114 | Bình chửa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 115 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Cáp điện thoại 5e 3x(4x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 119 | Con sơn 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | AC dành cho Wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Ổ cắm DATA RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi