Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455905-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nga Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200452600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nga Yên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 13:44:00 đến ngày 2020-05-04 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,439,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG:
1 Đào móng, đất C2 Theo BVTC được duyệt 252,31 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 14,36 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 44,82 m3
4 Ván khuôn gỗ móng Theo BVTC được duyệt 3,17 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 109,11 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo BVTC được duyệt 657,8 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo BVTC được duyệt 741,15 kg
8 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 56,44 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 42,61 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 6,87 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo BVTC được duyệt 138,86 kg
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo BVTC được duyệt 997,69 kg
13 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 1,18 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTC được duyệt 0,62 100m2
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 83,56 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 97,33 m3
17 Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 21,63 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 28,88 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTC được duyệt 28,88 m2
B PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG:
1 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 13,79 m3
2 Ván khuôn gỗ cột Theo BVTC được duyệt 2,28 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 1.980,5 kg
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 994 kg
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 1.763,58 kg
6 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 10,66 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo BVTC được duyệt 1,34 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 351,31 kg
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 933,45 kg
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 1.039,9 kg
11 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 58,66 m3
12 Ván khuôn sàn mái Theo BVTC được duyệt 5,75 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 8.478,68 kg
14 Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 2,05 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang Theo BVTC được duyệt 0,22 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 199 kg
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 46,9 kg
18 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 2,02 m3
19 Ván khuôn lanh tô Theo BVTC được duyệt 0,39 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 76 kg
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm Theo BVTC được duyệt 259,65 kg
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 0,92 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTC được duyệt 0,11 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 41,41 kg
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo BVTC được duyệt 157,85 kg
26 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 113,08 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 334,89 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 790,71 m2
29 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 575 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 203,92 m
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 142,23 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo BVTC được duyệt 168,82 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 334,89 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 1.507,94 m2
35 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Theo BVTC được duyệt 276,24 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo BVTC được duyệt 44,1 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo BVTC được duyệt 273,91 m2
38 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III Theo BVTC được duyệt 9,4 m
39 Lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn chống gỉ Theo BVTC được duyệt 7,05 m2
40 Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn chống gỉ Theo BVTC được duyệt 21,58 m2
41 Lưới thép trục 8-1 loại 12x12 sơn chống ghỉ + màu 3 nước Theo BVTC được duyệt 15,6 m2
42 Hoa sắt cửa các loại 12x12 Theo BVTC được duyệt 32,4 m2
43 Cửa đi hai cánh mở quay, cửa cửa, kính dày 6,38 ly Theo BVTC được duyệt 32,4 m2
44 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 ly Theo BVTC được duyệt 4,2 m2
45 Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhôm phụ kiện kim khí QG Theo BVTC được duyệt 32,4 m2
46 Cửa nhà vệ sinh, cửa nhựa lõi thép, mở hất, phụ kiện QG Theo BVTC được duyệt 1,8 m2
47 Vách kính khung nhựa lõi thép Theo BVTC được duyệt 18,18 m2
48 Vách ngăn vệ sinh tấm Composit, dày 2cm. Theo BVTC được duyệt 19,8 m2
49 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo BVTC được duyệt 88,98 m2
50 Láng granitô cầu thang Theo BVTC được duyệt 32,31 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo BVTC được duyệt 203,77 m2
52 Tấm úp nóc khổ rộng 400 Theo BVTC được duyệt 36,17 m
53 Sản xuất xà gồ thép Theo BVTC được duyệt 573,28 kg
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo BVTC được duyệt 45,64 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo BVTC được duyệt 573,3 kg
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo BVTC được duyệt 4,34 100m2
C Hè rãnh NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng băng, đất C2 Theo BVTC được duyệt 27,11 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 9,36 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 42,9 m2
4 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 4,5 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 40,88 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 18,93 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 2,17 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTC được duyệt 140 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTC được duyệt 14,03 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 50 cái
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 9,04 m3
D Hố ga (khu vực nhà đa năng):
1 Đào móng, đất C3 Theo BVTC được duyệt 8,53 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 0,9 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 1,72 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 7,82 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 2,45 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 0,32 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTC được duyệt 23 kg
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 5 cái
E BỂ PHỐT nhà đa năng:
1 Đào móng, đất C2 Theo BVTC được duyệt 7,2 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 0,45 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 0,68 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 69,1 kg
5 Ván khuôn móng Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 0,44 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo BVTC được duyệt 14 kg
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo BVTC được duyệt 75,8 kg
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTC được duyệt 0,04 100m2
10 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 2,52 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 0,14 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo BVTC được duyệt 18,4 kg
14 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 10,6 m2
15 Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 13,95 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 13,5 m2
17 Ngâm thử bể bằng nước xi măng Theo BVTC được duyệt 5 kg
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 0,57 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTC được duyệt 37,7 kg
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTC được duyệt 0,23 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 7 cái
22 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 2,4 m3
F PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo BVTC được duyệt 29 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo BVTC được duyệt 23 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo BVTC được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo BVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo BVTC được duyệt 15 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo BVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BVTC được duyệt 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BVTC được duyệt 22 cái
9 Hộp điện sắt chuyên dùng 300x450 Theo BVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo BVTC được duyệt 22 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo BVTC được duyệt 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo BVTC được duyệt 60 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BVTC được duyệt 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BVTC được duyệt 460 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo BVTC được duyệt 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Theo BVTC được duyệt 400 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo BVTC được duyệt 25 m
G Phần chống sét nhà đa năng:
1 Đào móng, đất C2 Theo BVTC được duyệt 15,19 m3
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo BVTC được duyệt 41 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo BVTC được duyệt 25 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo BVTC được duyệt 4 cọc
5 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo BVTC được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo BVTC được duyệt 3 cái
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 40 m3
8 Gối đỡ chôn tường Theo BVTC được duyệt 20 cái
9 Gối đỡ hàn vào mái Theo BVTC được duyệt 20 cái
H Thoát nước nhà đa năng:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo BVTC được duyệt 50 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo BVTC được duyệt 48 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo BVTC được duyệt 54 m
4 Tê nhựa D110 Theo BVTC được duyệt 10 cái
5 Tê nhựa D60 Theo BVTC được duyệt 15 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo BVTC được duyệt 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo BVTC được duyệt 18 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo BVTC được duyệt 15 cái
9 Ga thu sàn inox D 60 Theo BVTC được duyệt 9 cái
I Cấp nước nhà đa năng:
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 75 m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Theo BVTC được duyệt 23 m
3 Tê D32 Theo BVTC được duyệt 25 cái
4 Tê D60 Theo BVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo BVTC được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
9 Rắc co D32 Theo BVTC được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí, ĐK 76mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Theo BVTC được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo BVTC được duyệt 2 cái
14 Máy bơm điện Theo BVTC được duyệt 1 bộ
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo BVTC được duyệt 1 bể
16 Lắp đặt gương soi Theo BVTC được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTC được duyệt 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTC được duyệt 3 bộ
19 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo BVTC được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt xí bệt Theo BVTC được duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo BVTC được duyệt 3 bộ
J PHẦN PCCC nhà đa năng:
1 Lắp đặt hộp kỹ thuật đặt âm tường KT(60x50) Theo BVTC được duyệt 4 Cái
2 Cung cấp lắp đặt nội quy – tiêu lệnh chữa cháy Theo BVTC được duyệt 4 Bảng
3 Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy 4Kg (MFZ4) Theo BVTC được duyệt 8 Bình
4 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 3Kg Theo BVTC được duyệt 4 Bình
K Phá dỡ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG:
1 Tháo dỡ cửa Theo BVTC được duyệt 20,64 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo BVTC được duyệt 50,4 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo BVTC được duyệt 5,39 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Theo BVTC được duyệt 7,2 m3
5 Vận chuyển phế thải đến bãi thải Theo BVTC được duyệt 12,59 m3
L Phần cải tạo NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG:
1 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 6,86 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 65,7 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 65,7 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo BVTC được duyệt 12,44 m2
5 Hoa sắt cửa các loại 12x12 Theo BVTC được duyệt 5,04 m2
6 Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQ Theo BVTC được duyệt 9,72 m2
7 Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện kim khí QG Theo BVTC được duyệt 5,04 m2
M Móng (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG)
1 Đào móng, đất C3 Theo BVTC được duyệt 26,91 m3
2 Đào móng, đất C2 Theo BVTC được duyệt 2,89 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 2,76 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 4,66 m3
5 Ván khuôn móng Theo BVTC được duyệt 0,19 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 137,79 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo BVTC được duyệt 127,85 kg
8 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 9,88 m3
9 Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 0,63 m3
10 Ván khuôn giằng Theo BVTC được duyệt 0,06 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 10,67 kg
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm Theo BVTC được duyệt 48,87 kg
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 12,87 m2
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo BVTC được duyệt 10,39 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 Theo BVTC được duyệt 3,32 m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 31,78 m3
17 Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 7,06 m3
N Thân nhà (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG)
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 1,18 m3
2 Ván khuôn cột Theo BVTC được duyệt 0,21 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm Theo BVTC được duyệt 28,05 kg
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm Theo BVTC được duyệt 153,41 kg
5 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm Theo BVTC được duyệt 36 lỗ
6 Bơm keo kết nối thép với bê tông (BOSSONG BCR 470 hoặc tương đương) Theo BVTC được duyệt 1 khoản
7 Bulong M20-L300 Theo BVTC được duyệt 72 Cái
8 Sản xuất và lắp dựng dầm mái thép Theo BVTC được duyệt 691,73 kg
9 Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép Theo BVTC được duyệt 533,16 kg
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo BVTC được duyệt 0,85 100m2
11 Tôn ốp nóc Theo BVTC được duyệt 24,31 m
12 Máng tôn Theo BVTC được duyệt 24,31 m
13 Óng thoát nước mái D90-PVC Theo BVTC được duyệt 10,5 m
14 Rọ chắn rác D90 Theo BVTC được duyệt 3 Cái
15 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 8,28 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 121,77 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo BVTC được duyệt 121,77 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo BVTC được duyệt 70,62 m2
19 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Theo BVTC được duyệt 71,3 m2
20 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 0,94 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 3,46 m2
22 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 3,46 m2
O Hè, rãnh thoát nước (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG)
1 Đào móng Theo BVTC được duyệt 12,86 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 3,83 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 12,49 m2
4 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 2,29 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 20,79 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 9,63 m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 1,46 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BVTC được duyệt 120,4 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo BVTC được duyệt 9,43 m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 43 cái
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 4,29 m3
P Hố ga (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG)
1 Đào móng Theo BVTC được duyệt 3,41 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 0,36 m3
3 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 0,69 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 3,13 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 0,98 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 0,13 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BVTC được duyệt 9,2 kg
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 2 cái
Q Phần điện (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG)
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo BVTC được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo BVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo BVTC được duyệt 76 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo BVTC được duyệt 46 m
R Đường bê tông:
1 Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi Theo BVTC được duyệt 29,02 m3
2 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo BVTC được duyệt 1,04 100m2
3 Lót tấm nilon chống thấm Theo BVTC được duyệt 104,09 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 10,41 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo BVTC được duyệt 0,13 100m2
6 Làm khe co Theo BVTC được duyệt 26,95 m
S Rãnh dọc:
1 Đào móng Theo BVTC được duyệt 23,59 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 3,93 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 6,8 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 82,38 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 18,72 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 2,37 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BVTC được duyệt 196 kg
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo BVTC được duyệt 15,34 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 70 cái
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 7,86 m3
T Hố ga:
1 Đào móng Theo BVTC được duyệt 3,69 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 0,44 m3
3 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 1,38 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 12,51 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 3,92 m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 0,21 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo BVTC được duyệt 18,4 kg
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 4 cái
U Cổng phụ:
1 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 1,05 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 9,36 m2
3 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 17,3 m
4 SXLD cửa sắt hộp, sơn tĩnh điện Theo BVTC được duyệt 3,63 m2
V Đường ống thoát nước phía sau nhà lớp học:
1 Đào rãnh để lắp đặt đường ống Theo BVTC được duyệt 10,61 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Theo BVTC được duyệt 70,7 m
3 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BVTC được duyệt 9,93 m3
4 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm Theo BVTC được duyệt 3 cái
5 Đào móng hố ga Theo BVTC được duyệt 2,77 m3
6 Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 Theo BVTC được duyệt 0,33 m3
7 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo BVTC được duyệt 1,03 m3
8 Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo BVTC được duyệt 9,38 m2
9 Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BVTC được duyệt 2,94 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 Theo BVTC được duyệt 0,16 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo BVTC được duyệt 13,8 kg
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga Theo BVTC được duyệt 0,01 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo BVTC được duyệt 3 cái
W Đường dây điện:
1 Đào móng cột điện Theo BVTC được duyệt 3,6 m3
2 Ván khuôn móng cột điện Theo BVTC được duyệt 0,12 100m2
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo BVTC được duyệt 2,96 m3
4 Cột điện ly tâm (L=6,5)m Theo BVTC được duyệt 3 Cột
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy Theo BVTC được duyệt 3 cái
6 Cổ dề néo cáp thẳng Theo BVTC được duyệt 3 Cái
7 Kéo rải dây điện, cáp cu/xlpe/pvc 2x35 Theo BVTC được duyệt 97 m
8 Ghíp nhựa GN(25-35) Theo BVTC được duyệt 2 Cái
X PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ăn học sinh (phòng ăn) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 180 cái
2 Ghế mầm non (phòng ăn) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 360 cái
3 Bàn ghế vi tính mầm non (phòng vi tính) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 15 bộ
4 Tủ đựng tài liệu (phòng vi tính) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 cái
5 Bảng thời gian biểu (phòng vi tính) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
6 Bàn ghế làm việc (phòng vi tính) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 bộ
7 Gương múa (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
8 Gióng múa (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
9 Tủ đựng trang phục (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 3 cái
10 Tủ trưng bày đồ âm nhạc (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
11 Tủ để ba lô giày dép (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
12 Tủ đựng tài liệu (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 cái
13 Bàn học sinh (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 20 cái
14 Ghế mầm non (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 40 cái
15 Giá vẽ (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 20 cái
16 Bảng biểu (phòng âm nhạc) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 20 cái
17 Bục tượng bác (phòng truyền thống) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
18 Tượng bác (phòng truyền thống) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
19 Bàn ghế làm việc (phòng truyền thống) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 bộ
20 Tủ trưng bày (phòng truyền thống) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 cái
21 Tủ đựng tài liệu (phòng truyền thống) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 cái
22 Bàn ghế giáo viên (phòng học) Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 2 bộ
23 Bàn học sinh Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 40 cái
24 Ghế mầm non Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 80 cái
25 Tủ góc Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 15 cái
26 Tủ đựng đồ dùng Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 4 cái
27 Smart tivi 65 inch Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->