Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Nga Yên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 13:44:00 đến ngày 2020-05-04 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,439,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo BVTC được duyệt | 252,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 14,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 44,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Theo BVTC được duyệt | 3,17 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 109,11 | kg |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo BVTC được duyệt | 657,8 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BVTC được duyệt | 741,15 | kg |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 56,44 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 42,61 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 6,87 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo BVTC được duyệt | 138,86 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo BVTC được duyệt | 997,69 | kg |
| 13 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 83,56 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 97,33 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 21,63 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 28,88 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC được duyệt | 28,88 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 13,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột | Theo BVTC được duyệt | 2,28 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 1.980,5 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 994 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 1.763,58 | kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 10,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo BVTC được duyệt | 1,34 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 351,31 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 933,45 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 1.039,9 | kg |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 58,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo BVTC được duyệt | 5,75 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 8.478,68 | kg |
| 14 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 2,05 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo BVTC được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 199 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 46,9 | kg |
| 18 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 2,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo BVTC được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 76 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Theo BVTC được duyệt | 259,65 | kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 41,41 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo BVTC được duyệt | 157,85 | kg |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 113,08 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 334,89 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 790,71 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 575 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 203,92 | m |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 142,23 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo BVTC được duyệt | 168,82 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 334,89 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 1.507,94 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Theo BVTC được duyệt | 276,24 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo BVTC được duyệt | 44,1 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo BVTC được duyệt | 273,91 | m2 |
| 38 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm III | Theo BVTC được duyệt | 9,4 | m |
| 39 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn chống gỉ | Theo BVTC được duyệt | 7,05 | m2 |
| 40 | Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn chống gỉ | Theo BVTC được duyệt | 21,58 | m2 |
| 41 | Lưới thép trục 8-1 loại 12x12 sơn chống ghỉ + màu 3 nước | Theo BVTC được duyệt | 15,6 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa các loại 12x12 | Theo BVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 43 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa cửa, kính dày 6,38 ly | Theo BVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính dày 6,38 ly | Theo BVTC được duyệt | 4,2 | m2 |
| 45 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhôm phụ kiện kim khí QG | Theo BVTC được duyệt | 32,4 | m2 |
| 46 | Cửa nhà vệ sinh, cửa nhựa lõi thép, mở hất, phụ kiện QG | Theo BVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo BVTC được duyệt | 18,18 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh tấm Composit, dày 2cm. | Theo BVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo BVTC được duyệt | 88,98 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTC được duyệt | 32,31 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo BVTC được duyệt | 203,77 | m2 |
| 52 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Theo BVTC được duyệt | 36,17 | m |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 573,28 | kg |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo BVTC được duyệt | 45,64 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 573,3 | kg |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo BVTC được duyệt | 4,34 | 100m2 |
| C | Hè rãnh NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo BVTC được duyệt | 27,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 9,36 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 42,9 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 4,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 40,88 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 18,93 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 2,17 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 140 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 14,03 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 9,04 | m3 |
| D | Hố ga (khu vực nhà đa năng): | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 8,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 1,72 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 7,82 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 2,45 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 23 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| E | BỂ PHỐT nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 69,1 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo BVTC được duyệt | 14 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo BVTC được duyệt | 75,8 | kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,14 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo BVTC được duyệt | 18,4 | kg |
| 14 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 10,6 | m2 |
| 15 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 13,95 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 13,5 | m2 |
| 17 | Ngâm thử bể bằng nước xi măng | Theo BVTC được duyệt | 5 | kg |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 0,57 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTC được duyệt | 37,7 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC được duyệt | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo BVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Hộp điện sắt chuyên dùng 300x450 | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo BVTC được duyệt | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo BVTC được duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo BVTC được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC được duyệt | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 460 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Theo BVTC được duyệt | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo BVTC được duyệt | 25 | m |
| G | Phần chống sét nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo BVTC được duyệt | 15,19 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo BVTC được duyệt | 41 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo BVTC được duyệt | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 40 | m3 |
| 8 | Gối đỡ chôn tường | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Gối đỡ hàn vào mái | Theo BVTC được duyệt | 20 | cái |
| H | Thoát nước nhà đa năng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTC được duyệt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo BVTC được duyệt | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo BVTC được duyệt | 54 | m |
| 4 | Tê nhựa D110 | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa D60 | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Ga thu sàn inox D 60 | Theo BVTC được duyệt | 9 | cái |
| I | Cấp nước nhà đa năng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Theo BVTC được duyệt | 23 | m |
| 3 | Tê D32 | Theo BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Tê D60 | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Rắc co D32 | Theo BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 76mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Máy bơm điện | Theo BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| J | PHẦN PCCC nhà đa năng: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đặt âm tường KT(60x50) | Theo BVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt nội quy – tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTC được duyệt | 4 | Bảng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy 4Kg (MFZ4) | Theo BVTC được duyệt | 8 | Bình |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 3Kg | Theo BVTC được duyệt | 4 | Bình |
| K | Phá dỡ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo BVTC được duyệt | 20,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo BVTC được duyệt | 50,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo BVTC được duyệt | 5,39 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Theo BVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo BVTC được duyệt | 12,59 | m3 |
| L | Phần cải tạo NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG: | |||
| 1 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 6,86 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 65,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 65,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo BVTC được duyệt | 12,44 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa các loại 12x12 | Theo BVTC được duyệt | 5,04 | m2 |
| 6 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhôm lõi thép gia cường, kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQ | Theo BVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| 7 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện kim khí QG | Theo BVTC được duyệt | 5,04 | m2 |
| M | Móng (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 26,91 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C2 | Theo BVTC được duyệt | 2,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 4,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo BVTC được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 137,79 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo BVTC được duyệt | 127,85 | kg |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 9,88 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo BVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 10,67 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Theo BVTC được duyệt | 48,87 | kg |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 12,87 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo BVTC được duyệt | 10,39 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất C3 | Theo BVTC được duyệt | 3,32 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 31,78 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 7,06 | m3 |
| N | Thân nhà (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo BVTC được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Theo BVTC được duyệt | 28,05 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Theo BVTC được duyệt | 153,41 | kg |
| 5 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=25cm | Theo BVTC được duyệt | 36 | lỗ |
| 6 | Bơm keo kết nối thép với bê tông (BOSSONG BCR 470 hoặc tương đương) | Theo BVTC được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Bulong M20-L300 | Theo BVTC được duyệt | 72 | Cái |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng dầm mái thép | Theo BVTC được duyệt | 691,73 | kg |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC được duyệt | 533,16 | kg |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo BVTC được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 11 | Tôn ốp nóc | Theo BVTC được duyệt | 24,31 | m |
| 12 | Máng tôn | Theo BVTC được duyệt | 24,31 | m |
| 13 | Óng thoát nước mái D90-PVC | Theo BVTC được duyệt | 10,5 | m |
| 14 | Rọ chắn rác D90 | Theo BVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 15 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 8,28 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 121,77 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTC được duyệt | 121,77 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo BVTC được duyệt | 70,62 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo BVTC được duyệt | 71,3 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 0,94 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 3,46 | m2 |
| 22 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 3,46 | m2 |
| O | Hè, rãnh thoát nước (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 12,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 3,83 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 12,49 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 2,29 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 20,79 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 9,63 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 1,46 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 120,4 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo BVTC được duyệt | 9,43 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 43 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 4,29 | m3 |
| P | Hố ga (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 3,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 0,69 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 3,13 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 0,98 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 9,2 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| Q | Phần điện (Phần mở rộng NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC được duyệt | 76 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo BVTC được duyệt | 46 | m |
| R | Đường bê tông: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi | Theo BVTC được duyệt | 29,02 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo BVTC được duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Lót tấm nilon chống thấm | Theo BVTC được duyệt | 104,09 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 10,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo BVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co | Theo BVTC được duyệt | 26,95 | m |
| S | Rãnh dọc: | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 23,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 3,93 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 6,8 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 82,38 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 18,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 2,37 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 196 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 15,34 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 7,86 | m3 |
| T | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng | Theo BVTC được duyệt | 3,69 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 3 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 12,51 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 3,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC được duyệt | 18,4 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 4 | cái |
| U | Cổng phụ: | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 9,36 | m2 |
| 3 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 17,3 | m |
| 4 | SXLD cửa sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo BVTC được duyệt | 3,63 | m2 |
| V | Đường ống thoát nước phía sau nhà lớp học: | |||
| 1 | Đào rãnh để lắp đặt đường ống | Theo BVTC được duyệt | 10,61 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo BVTC được duyệt | 70,7 | m |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC được duyệt | 9,93 | m3 |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đào móng hố ga | Theo BVTC được duyệt | 2,77 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6 | Theo BVTC được duyệt | 0,33 | m3 |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 8 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTC được duyệt | 9,38 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC được duyệt | 2,94 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200 | Theo BVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo BVTC được duyệt | 13,8 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga | Theo BVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| W | Đường dây điện: | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Theo BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Theo BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo BVTC được duyệt | 2,96 | m3 |
| 4 | Cột điện ly tâm (L=6,5)m | Theo BVTC được duyệt | 3 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột <=2,5T bằng máy | Theo BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cổ dề néo cáp thẳng | Theo BVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây điện, cáp cu/xlpe/pvc 2x35 | Theo BVTC được duyệt | 97 | m |
| 8 | Ghíp nhựa GN(25-35) | Theo BVTC được duyệt | 2 | Cái |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn học sinh (phòng ăn) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 180 | cái |
| 2 | Ghế mầm non (phòng ăn) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 360 | cái |
| 3 | Bàn ghế vi tính mầm non (phòng vi tính) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Tủ đựng tài liệu (phòng vi tính) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bảng thời gian biểu (phòng vi tính) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bàn ghế làm việc (phòng vi tính) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Gương múa (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gióng múa (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng trang phục (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tủ trưng bày đồ âm nhạc (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ để ba lô giày dép (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng tài liệu (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bàn học sinh (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 20 | cái |
| 14 | Ghế mầm non (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 40 | cái |
| 15 | Giá vẽ (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 20 | cái |
| 16 | Bảng biểu (phòng âm nhạc) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | Bục tượng bác (phòng truyền thống) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tượng bác (phòng truyền thống) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bàn ghế làm việc (phòng truyền thống) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ trưng bày (phòng truyền thống) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tủ đựng tài liệu (phòng truyền thống) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bàn ghế giáo viên (phòng học) | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bàn học sinh | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 40 | cái |
| 24 | Ghế mầm non | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 80 | cái |
| 25 | Tủ góc | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 15 | cái |
| 26 | Tủ đựng đồ dùng | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 4 | cái |
| 27 | Smart tivi 65 inch | Chi tiết xem phần thiết bị, chương V HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi