Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 13:26:00 đến ngày 2020-05-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng Mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí hạng mục chung còn lại (Nhà thầu tự xác định các khoản chi phí hạng mục chung còn lại và cần thiết để hoàn thành việc thực hiện dự án và phải liệt kê chi tiết các khoản chi phí này (nếu có)) | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - Thay mới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 221,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 424,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 323,594 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 323,594 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 323,594 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cửa tháo dỡ xuống kho tập kết của Trường - Nhân công bậc 3/7 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 7 | Trát má cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 424,8 | m |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 212,1 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài hệ nhôm kính 6,38mm và pano, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,72 | m2 |
| 10 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ mặt trước bị hỏng (Thay thế thanh bị mối mọt, sửa cửa bị xệ cánh, thay tấm kính bị vỡ, tháo phụ tùng khóa cũ, làm khóa cửa bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 133 | bộ |
| 11 | Sơn cửa sổ pa nô 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 316,35 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch bị bong tróc sảnh + nền hành lang bị bong tróc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 284,115 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm - hành lang + trong phòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 273,675 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang - Khu vực sảnh chính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,44 | m2 |
| 15 | Cắt hoa sắt lan can bị hoen rỉ hành lang tầng 1,2,3,4,5 (Thợ bậc 3/7) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | công |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 25x25x1mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép - Hoa sắt lan can | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,224 | tấn |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt lan can + hoa sắt cầu thang bộ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 141,686 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 172,233 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ - 3 nước - Sơn tay vịn cầu thang kích thước tay vịn 60x120mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 25,056 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 244 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 - Trám vá tường bong rộp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 244 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9.285,244 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7.100,677 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2.428,567 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,416 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,845 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,845 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 332,845 | m2 |
| 30 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vữa chạc phá dỡ từ tầng mái xuống bãi tập kết | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,457 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - vữa chạc phá dỡ từ tầng mái xuống bãi tập kết | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,457 | m3 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,698 | m3 |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,586 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ đường ống thoát nước ngoài nhà bị hỏng - Bậc thợ 3/7 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | công |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 38 | Xử lý vị trí tiếp giáp giữa ống và máng bê tông bằng sika grout | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18 | mối nối |
| 39 | Cắt khe làm rãnh thoát nước điều hòa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,55 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm - Ống thoát nước ngưng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 43 | Vệ sinh chậu rửa cũ bằng hóa chất tẩy rửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 44 | Phá dỡ Nền gạch cũ bị bong tróc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 161,366 | m2 |
| 45 | Phá dỡ bục tiểu nam, nữ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,505 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ máng tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 47 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gạch vỡ xuống bãi tập kết tầng 1 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,573 | m3 |
| 48 | Cắt tường làm đường ống thoát bồn tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | 10m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=32mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh 3 lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 147,078 | m2 |
| 55 | Xây bồn tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,252 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm - nền nhà vệ sinh + bục tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 172,768 | m2 |
| 57 | Ga thoát sàn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 59 | Van xả tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 60 | Vách ngăn bồn tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bộ xi phông vòi rửa (thay thế xi phông cũ đã hỏng) + dây cấp nước - Viglacera VG -SP3 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh bị sập sệ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,793 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 46,793 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, vệ sinh thiết bị (quạt, máng đèn...) - Công thợ bậc 3/7 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | công |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Thay quạt nhà vệ sinh) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 - Dây dẫn từ trạm biến áp đến tủ tổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 72 | Tủ điện tổng kích thước 450x350x200mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng kích thước 300x200x150mm - Tủ tầng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 82 | Tủ điện phòng 3-6 át | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 83 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần - Thay thế quạt hỏng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 90 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 1,2m loại 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 133 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần 230x230 - Nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 - Tủ tổng đến tủ tầng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 - Tủ tầng đến tủ phòng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 - Ổ cắm phòng 101 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.350 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 - Dây điều hòa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 99 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 28x10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.000 | m |
| 100 | Ống ruột gà đường kính D20 - Bọc cáp tổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,908 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi