Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương, xã Ayun Hạ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương, xã Ayun Hạ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:52:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,774 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 lót móng VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,394 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,624 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,804 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 12 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,303 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,303 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,871 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,258 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km (3km) bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,321 | m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,524 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,041 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,638 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bậc cấp cầu thang) gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,587 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 (Tầng 2) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,056 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch bê tông 2 lỗ 9x14x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,46 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,66 | m2 |
| 52 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 54 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,609 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,1 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,509 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 391,57 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,509 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 996,299 | m2 |
| 62 | Cửa khung sắt kính dày 5 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,357 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm kính | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,877 | m2 |
| 65 | Khóa cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Tay nắm + chốt cửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,584 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép C80x45x2 mạ kẽm (2,34kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 70 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1mm (1,375kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6 | m |
| 71 | Lắp dựng xà gồ + đà trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,0zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | 100m2 |
| 73 | Đóng trần tôn kẽm sóng nhỏ dày 2,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | 100m2 |
| 74 | Nẹp trần nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,52 | m |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,244 | m2 |
| 76 | Lát nền khu WC bằng gạch 250x250mm chống trượt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,866 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác Inox D60 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Đắp VXM bánh ú | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED Buld 12W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 10W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp <= 60x80mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 23 | Băng keo điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 24 | Hộp điện tổng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 26 | Tiêu lệnh chữa cháy + Bảng nội quy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẦM TỰ HOẠI +GIÉNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,331 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,814 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa+ xi phông | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng giấy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Phễu thu nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi