Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa một số hạng mục thuộc TT KTVC HCM và TT KTQT MN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429015-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa một số hạng mục thuộc TT KTVC HCM và TT KTQT MN
Số hiệu KHLCNT 20200310308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 11:37:00 đến ngày 2020-05-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,216,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
2 Phá lớp vữa trát mái để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,0385 m2
3 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3165 m2
4 Trát tường thu hồi, tường chắn mái, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,722 m2
5 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3165 m2
6 Láng bảo vệ lớp chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3165 m2
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,164 md
9 Tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,968 md
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
15 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
16 Vệ sinh, vận chuyển phế thải từ trên mái xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
17 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
18 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên gia cố nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 100tấn
8 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5993 100tấn
10 Công tác trám vá vỉa khu vực thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
11 Công tác vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
C PHẦN PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
2 Tháo dỡ trần hệ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m2
3 Tháo dỡ hệ khung thép sàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
4 Tháo dỡ vách tôn cũ hỏng quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,599 m2
5 Tháo dỡ cửa trượt trên trục K rồi lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
7 Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6404 100m2
8 Tháo dỡ máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9101 100m2
9 Cắt tôn làm cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,676 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
D PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE
1 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,676 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,676 m2
4 Gia công láp đặt cửa sổ nhôm chớp thoáng : Khung cửa đơn dày 1.2mm, nan dày 0.8mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
5 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6822 m2
8 Bulong Inox lắp dựng xà gồ : M12x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
9 Quây tôn vách ngăn xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
10 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 100m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3953 100m3
12 Bê tông nền đá 4x6, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,1716 m3
13 Phủ lớp tăng cứng nền bê tông Sikafloor chapdur tỷ lệ 4kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,6004 m2
14 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,5254 m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
16 Quây khung lưới B40 loại dây 3mm (có 2 cửa) cao 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m2
17 Làm lại cửa 2 cánh bằng B40 sau cửa trượt lối ra sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
18 Khóa cửa Việt Tiệp : Khóa treo đai cong, chất liệu đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Sơn lại toàn bộ cột bằng sơn tổng hợp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md
21 Tôn úp sườn (tôn diềm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,944 md
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước : mái hiên trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2815 m2
25 Lợp mái tôn: mái hiên trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m2
E LÀM MỚI PHÒNG LÀM VIỆC
1 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,041 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
3 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,62 m2
5 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
7 Cửa nhôm kính hệ việt pháp, kính mờ 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
8 Cung cấp lắp đặt điều hòa Invieter treo tường 12.000BTU 1 chiều bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ống đồng bảo ôn + thoát nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 20l (Ariston) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1554 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0476 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0325 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
17 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 m3
F LÀM MỚI KHU VỆ SINH
1 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,615 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
4 Quét Sika chống thấm vệ sinh (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
5 Ốp tường gạch WC, kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m2
6 Lát nền WC, gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
8 Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,265 m2
10 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7075 m2
12 Ke (pát) đỡ bàn đá Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cửa nhôm kính hệ việt pháp, kính mờ dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
14 Vách ngăn compacrt dày 12mm nhà WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
15 Chân Inox 304 V1 cao 100 kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Tay nắm 50N1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bản lề Inox 304 V1 tăng chỉnh không phân biệt trái phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Ke Inox 304 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
20 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1616 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4601 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0919 100m2
26 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
29 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
30 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2803 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có khía bay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,597 m2
33 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu bằng vữa XM nguyên chất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,597 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
37 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m3
40 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1434 100m3
G CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt phễu thu mưa Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van đồng 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm cấp nước SH Q = 1.5 (m3/h), H = 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Crephin ống hút D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Bơm tăng áp Q = 1 (m3/h) - H = 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đồng hồ đo lưu lượng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Ống lạnh PPR - PN20 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
21 Ống lạnh PPR - PN20 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Ống lạnh PPR - PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
23 Ống lạnh PPR - PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
24 Ống lạnh PPR - PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Ống lạnh PPR - PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
26 Ống lạnh PPR - PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
27 Cút 90 độ nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Cút 90 độ nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cút 90 độ nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Cút 90 độ nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Cút 90 độ nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tê thu nhựa PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Tê thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Côn thu nhựa PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Côn thu nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Nút bịt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Ống nhựa UPVC-CLASS2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
49 Ống nhựa UPVC-CLASS2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
50 Ống nhựa UPVC-CLASS2 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Ống nhựa UPVC-CLASS2 D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
52 Ống nhựa UPVC-CLASS2 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
53 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Cút nhựa UPVC 90 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Côn thu nhự UPVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Côn thu nhự UPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Măng xông nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Con thỏ UPVC (xi phông) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Máng tôn mạ kẽm thu nước Seno (600x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
69 Keo gắn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
H CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Tháo hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
2 Lắp đặt đèn Downlight D90-7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn thả bóng COMPACT - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn tuýp dài L1.2-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 2510V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 2510V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 2510V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 phím 2510V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 ATTOMAT chống rò MBC 50A - 2P - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 ATTOMAT MBC 20A - 1P - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 ATTOMAT MBC 16A - 1P - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cáp CU/XLPE/PVC (2x10) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
18 Dây tiếp địa E (1x10) mm2 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Dây tiếp địa E (1x4) mm2 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Dây tiếp địa E (1x2.5) mm2 - dây vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Ống ruột gà luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
22 Ống PVC luồn dây nguồn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
24 Đường ống gas điều hòa 6.4/12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
25 Bảng điện tầng vỏ sino 12mudule Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
26 Tủ chứa thiết bị thông tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
27 Quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Modem ADSL TP- TPLINK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Đầu phát ACCESS POINT (WIRELESS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Cáp UTP 4 PAIRS CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Măng xông trơn nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Rắc cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cáp UTP 4 PAIRS GR6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Măng xông trơn nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
I PHÁ DỠ NHÀ VS PHÍA TRƯỚC
1 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8206 100m2
2 Tháo dỡ hệ Xà gồ gỗ, cầu phong gỗ mái WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,35 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5352 m3
5 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3189 m3
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,03 m2
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
9 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
10 Phá dỡ nền nhà vệ sinh, bê tông cốt thép dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0375 m3
11 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
12 Đào + san móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
13 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,348 100m2
14 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 100m2
15 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,2416 m3
16 Công tác vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->