Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa một số hạng mục thuộc TT KTVC HCM và TT KTQT MN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Vận chuyển và Kho vận Bưu điện - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa một số hạng mục thuộc TT KTVC HCM và TT KTQT MN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 11:37:00 đến ngày 2020-05-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,776,216,773 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,0385 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3165 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi, tường chắn mái, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,722 | m2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3165 | m2 |
| 6 | Láng bảo vệ lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3165 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,164 | md |
| 9 | Tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | md |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, vận chuyển phế thải từ trên mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên gia cố nhựa dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5993 | 100tấn |
| 10 | Công tác trám vá vỉa khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 11 | Công tác vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung thép sàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ vách tôn cũ hỏng quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,599 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa trượt trên trục K rồi lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cũ đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6404 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9101 | 100m2 |
| 9 | Cắt tôn làm cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cũ tường bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,676 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,676 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,676 | m2 |
| 4 | Gia công láp đặt cửa sổ nhôm chớp thoáng : Khung cửa đơn dày 1.2mm, nan dày 0.8mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6822 | m2 |
| 8 | Bulong Inox lắp dựng xà gồ : M12x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 9 | Quây tôn vách ngăn xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 10 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7169 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3953 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 4x6, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1716 | m3 |
| 13 | Phủ lớp tăng cứng nền bê tông Sikafloor chapdur tỷ lệ 4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,6004 | m2 |
| 14 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy 3 nước: 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,5254 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 16 | Quây khung lưới B40 loại dây 3mm (có 2 cửa) cao 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 17 | Làm lại cửa 2 cánh bằng B40 sau cửa trượt lối ra sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp : Khóa treo đai cong, chất liệu đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sơn lại toàn bộ cột bằng sơn tổng hợp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 21 | Tôn úp sườn (tôn diềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,944 | md |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước : mái hiên trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2815 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn: mái hiên trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| E | LÀM MỚI PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,62 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm kính hệ việt pháp, kính mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt điều hòa Invieter treo tường 12.000BTU 1 chiều bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ống đồng bảo ôn + thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 20l (Ariston) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | m3 |
| F | LÀM MỚI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm vệ sinh (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch WC, kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,32 | m2 |
| 6 | Lát nền WC, gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Joton 1 lớp bả vào tường (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m2 |
| 10 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7075 | m2 |
| 12 | Ke (pát) đỡ bàn đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cửa nhôm kính hệ việt pháp, kính mờ dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compacrt dày 12mm nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 15 | Chân Inox 304 V1 cao 100 kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Tay nắm 50N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bản lề Inox 304 V1 tăng chỉnh không phân biệt trái phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Ke Inox 304 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1616 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4601 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có khía bay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,597 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu bằng vữa XM nguyên chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,597 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu mưa Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm cấp nước SH Q = 1.5 (m3/h), H = 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Crephin ống hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Bơm tăng áp Q = 1 (m3/h) - H = 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống lạnh PPR - PN20 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Ống lạnh PPR - PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống lạnh PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Ống lạnh PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Ống lạnh PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Cút 90 độ nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút 90 độ nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút 90 độ nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Cút 90 độ nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Cút 90 độ nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Ống nhựa UPVC-CLASS2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống nhựa UPVC-CLASS2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC-CLASS2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Ống nhựa UPVC-CLASS2 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC-CLASS2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa UPVC 135 độ (chếch) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Cút nhựa UPVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Côn thu nhự UPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Côn thu nhự UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Măng xông nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Con thỏ UPVC (xi phông) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Máng tôn mạ kẽm thu nước Seno (600x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 69 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| H | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight D90-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thả bóng COMPACT - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp dài L1.2-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 2510V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 2510V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím 2510V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 3 phím 2510V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | ATTOMAT chống rò MBC 50A - 2P - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | ATTOMAT MBC 20A - 1P - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | ATTOMAT MBC 16A - 1P - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Dây CU/PVC (1x4) mm2 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 17 | Dây CU/PVC (1x2.5) mm2 - dây đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 18 | Dây tiếp địa E (1x10) mm2 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Dây tiếp địa E (1x4) mm2 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Dây tiếp địa E (1x2.5) mm2 - dây vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 22 | Ống PVC luồn dây nguồn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Đường ống gas điều hòa 6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Bảng điện tầng vỏ sino 12mudule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 26 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Modem ADSL TP- TPLINK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đầu phát ACCESS POINT (WIRELESS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cáp UTP 4 PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Măng xông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Rắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp UTP 4 PAIRS GR6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Măng xông trơn nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VS PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8206 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ Xà gồ gỗ, cầu phong gỗ mái WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5352 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,03 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh, bê tông cốt thép dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0375 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Đào + san móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,348 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2416 | m3 |
| 16 | Công tác vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi