Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200371278-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 22:21:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,541,274,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẦU | |||
| B | MỐ CẦU (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2502 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4906 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8636 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D28 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5506 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D32 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình cọc đúc sẵn dày 6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình cọc đúc sẵn dày 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0391 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép cọc đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2504 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 5,85m trọng lượng 1 cọc 2,3T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 12 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 7,85m trọng lượng 1 cọc 3,6T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 9,85m trọng lượng 1 cọc 3,9T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 14 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,85m trọng lượng 1 cọc 4,7T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,80m trọng lượng 1 cọc 4,6T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 16 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,35m trọng lượng 1 cọc 4,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cọc |
| 17 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép bản dày 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1626 | tấn |
| 18 | Ép trước cọc thẳng BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 19 | Ép trước cọc xiên BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép 40x40cm bằng hộp nối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng >250cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8385 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mố trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,82 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép tường mố trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7086 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tường mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| C | ĐÁ KÊ GỐI VÀ GỐI CẦU (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đá kê gối đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đá kê gối | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu (gối cao su bản thép 300x400x50) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| D | Ụ NEO DẦM NGANG (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D36 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản dày 3mm ụ neo dầm ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản dày 3mm ụ neo dầm ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép ụ neo dầm ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông ụ neo dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 9 | Bi tum chèn neo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ sau mố | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm đệm dưới bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4865 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7245 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4cm) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m3 |
| 9 | Bi tum chèn bản quá độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,29 | 100m |
| 2 | Đệm cát đầu cừ dày trung bình 20cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,14 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 gia cố mố cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,23 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật TS80 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| G | KẾT CẤU NHỊP (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Mua dầm bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước tiết diện I 24,54m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I 24,54m trọng lượng 1 dầm 23T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 3 | Lắp đặt dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tiết diện I 24,54m trọng lượng 23T bằng cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dầm |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D25 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D28 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,726 | m3 |
| H | BẢN MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1812 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5183 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8453 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,876 | m3 |
| I | GỜ LAN CAN (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gờ lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | m3 |
| J | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép khe co giãn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| K | BỆ ĐỠ TRỤ ĐÈN (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đở trụ đèn đường kính D14 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đở trụ đèn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bu long neo M24 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống cáp điện D65 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,6 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp đèn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bệ đở trụ đèn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bệ đở trụ đèn đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 9 | Vữa đệm không co ngót, vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép bản đệm trụ đèn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| L | LAN CAN THÉP (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,82 | kg |
| 2 | Sản xuất thép ống mạ lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513,18 | kg |
| 3 | Sản xuất lan can thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8668 | m2 |
| 5 | Bu long D22, L=650mm lan can | mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| M | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Sản xuất thép nắp đậy, thép bản các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép nắp đậy, thép bản các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước STK D150mm, L=1.45m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 4 | Bu lông M12 dài 6cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| N | LỚP PHỦ MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN) | |||
| 1 | Phun lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng mỏng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,66 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1366 | 100m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12,5 dày 7cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1366 | 100m2 |
| O | BỐ TRÍ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (PHỤ TRỢ THI CÔNG) | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ lu lèn đạt độ chặt K=>0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá 0x4 dày 15cm độ chặt K=>0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 gia cố bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 gia cố bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| P | THÁO DỠ CẦU CŨ (PHỤ TRỢ THI CÔNG) | |||
| 1 | Đập phá bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn trên cạn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3004 | m3 |
| 2 | Đập phá bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn trên dưới nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 3 | Tháo dở kết cấu nhịp cầu cũ bằng cẩu (phần cốt thép) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cấu kiện |
| Q | LÀM CẦU TẠM (PHỤ TRỢ THI CÔNG) | |||
| 1 | Đào đất tạo phẳng mố tạm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình H300 dài 24m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2 dài 3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ dày trung bình 15cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x1x3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 7 | Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x1x2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | rọ |
| 8 | Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x0,5x1m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 9 | Rải vải địa móng rọ đá | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất mố tạm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng kết cấu cầu thép dạng Bailey | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1493 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cầu tạm cầu thép dạng Bailey | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1493 | tấn |
| 13 | Khấu hao cầu Bailey: 8 tháng 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (KH=2%*8+ 7%*1) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9743 | tấn |
| 14 | Nhổ cọc thép hình H300 dài 24m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 15 | Khấu hao cọc thép hình H300 dài 24m: 8 tháng 1 lần đóng nhổ (KH=1,17%*8+3,5%*1) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 16 | Tháo dở rọ đá hộc tận dụng lại đá hộc sử dụng cho lát mái taluy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 17 | Đắp đất cấp II hoàn trả móng tạm độ chặt K=>0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m3 |
| R | PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ (PHỤ TRỢ THI CÔNG) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 (tính 100% khối lượng đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bóc màu đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7113 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng để đắp) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7412 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ đất cấp IV bằng máy đào 0,8m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5862 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền khối rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.763,66 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II khối chặt K=>0,95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,09 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5418 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ đắp nền khối rời | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K=>0,98 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,18 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp I cự ly =>1km | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7113 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4525 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4525 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4525 | 100m2 |
| 14 | Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12,5 dày 7cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4525 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,13 | m3 |
| T | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| U | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá bê tông mương có cốt thép hiện hữu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,86 | m3 |
| 2 | Tháo dở cống hiện hữu D300 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 3 | Tháo dở cống hiện hữu D400 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 4 | Tháo dở cống hiện hữu D600 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5115 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D12 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8593 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép hình V30-3 chôn sẵn trong bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình V30-3 chôn sẵn trong bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D34 chôn sẵn trong bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép dạng tấm đan đúc sẵn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | m3 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 bề rộng <=250cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,49 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện gối đơn đúc sẵn trọng lượng <= 250kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện gối đôi đúc sẵn trọng lượng > 250kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 250kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn thép móng băng, sân cống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đổ tại chổ móng băng, sân cống đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,62 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống D600 đốt dài 2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống D800 đốt dài 3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống D800 đốt dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 1m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống D1000 đốt dài 4m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | đoạn ống |
| 30 | Mua cống D600-H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Mua cống D800-H10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 32 | Mua cống D800-H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 33 | Mua cống D1000-H30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 34 | Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 35 | Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 36 | Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ván khuôn thép hố ga | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9693 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ván khuôn thép tường cống ngang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5283 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường cống ngang đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 (tận dụng từ đất đào) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6289 | 100m3 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 2.95m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 4.05m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | trụ |
| 10 | Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,01m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 11 | Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Sản xuất tole lượn sóng đầu cong | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng tường phòng hộ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Bu long M18 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Bu long M16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 16 | Tiêu phản quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Bê tông móng trụ tole lượn sóng đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 19 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt lớp 2 và lớp 3(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| W | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 2%*G*1,1 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1%*G*1,1 | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2%*G*1,1 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi