Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371278-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp (đã bao gồm chi phí xây lắp, chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200371273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 22:21:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,541,274,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẦU
B MỐ CẦU (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8565 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2502 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4906 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8636 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D28 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc đúc sẵn đường kính D32 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1414 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép hình cọc đúc sẵn dày 6mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép hình cọc đúc sẵn dày 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0391 tấn
9 Đổ bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8 m3
10 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép cọc đúc sẵn mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2504 100m2
11 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 5,85m trọng lượng 1 cọc 2,3T mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
12 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 7,85m trọng lượng 1 cọc 3,6T mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
13 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 9,85m trọng lượng 1 cọc 3,9T mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
14 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,85m trọng lượng 1 cọc 4,7T mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
15 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,80m trọng lượng 1 cọc 4,6T mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
16 Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn đốt dài 11,35m trọng lượng 1 cọc 4,5T mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
17 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép bản dày 10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1626 tấn
18 Ép trước cọc thẳng BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 100m
19 Ép trước cọc xiên BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 40x40 (cm), đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 100m
20 Nối cọc bê tông cốt thép 40x40cm bằng hộp nối mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 mối nối
21 Đập đầu cọc bê tông cốt thép bằng búa căn mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
22 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 chiều rộng >250cm mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1427 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4944 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố trên cạn đường kính D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8385 tấn
26 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép mố trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0134 100m2
27 Đổ bê tông mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 69,82 m3
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5043 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường mố trên cạn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5503 tấn
30 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép tường mố trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7086 100m2
31 Đổ bê tông tường mố trên cạn đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
C ĐÁ KÊ GỐI VÀ GỐI CẦU (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép đá kê gối đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
2 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép đá kê gối mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
3 Đổ bê tông đá kê gối đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
4 Lắp đặt gối cầu (gối cao su bản thép 300x400x50) mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
D Ụ NEO DẦM NGANG (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép ụ neo dầm ngang đường kính D36 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
4 Sản xuất thép bản dày 3mm ụ neo dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
5 Lắp đặt thép bản dày 3mm ụ neo dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
6 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép ụ neo dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m2
7 Đổ bê tông ụ neo dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 m3
8 Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
9 Bi tum chèn neo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
E BẢN QUÁ ĐỘ (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI)
1 Đắp sỏi đỏ sau mố mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m3
2 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm đệm dưới bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4865 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính D18 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7245 tấn
7 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 100m2
8 Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4cm) mô tả kỹ thuật theo chương V 38,34 m3
9 Bi tum chèn bản quá độ mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
F GIA CỐ MÁI TALUY (KẾT CẤU PHẦN DƯỚI)
1 Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 231,29 100m
2 Đệm cát đầu cừ dày trung bình 20cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7228 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m3
4 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 gia cố mố cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 82,23 m3
5 Ống nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
6 Vải địa kỹ thuật TS80 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
G KẾT CẤU NHỊP (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Mua dầm bê tông cốt thép dự ứng lực căng trước tiết diện I 24,54m mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
2 Vận chuyển dầm I 24,54m trọng lượng 1 dầm 23T mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
3 Lắp đặt dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tiết diện I 24,54m trọng lượng 23T bằng cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Dầm
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3547 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D25 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang đường kính D28 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9053 tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép dầm ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 100m2
9 Đổ bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) mô tả kỹ thuật theo chương V 5,726 m3
H BẢN MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2384 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D14 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1812 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính D18 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5183 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầu mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8453 100m2
5 Đổ bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 (độ sụt 6-:-8) mô tả kỹ thuật theo chương V 42,876 m3
I GỜ LAN CAN (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính D14 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2948 tấn
2 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép gờ lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 100m2
3 Đổ bê tông gờ lan can đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
J KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn ray thép mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 tấn
4 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép khe co giãn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 Vữa không co ngót, vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
K BỆ ĐỠ TRỤ ĐÈN (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đở trụ đèn đường kính D14 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đở trụ đèn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
3 Lắp đặt bu long neo M24 mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt ống cáp điện D65 mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mô tả kỹ thuật theo chương V 218,6 m
6 Lắp đặt hộp cáp đèn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép bệ đở trụ đèn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
8 Đổ bê tông bệ đở trụ đèn đá 1x2 M350 (độ sụt 2-:-4) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
9 Vữa đệm không co ngót, vữa sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
10 Sản xuất lắp đặt thép bản đệm trụ đèn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
L LAN CAN THÉP (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 716,82 kg
2 Sản xuất thép ống mạ lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 1.513,18 kg
3 Sản xuất lan can thép mô tả kỹ thuật theo chương V 2,23 tấn
4 Lắp dựng lan can thép mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8668 m2
5 Bu long D22, L=650mm lan can mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
M THOÁT NƯỚC MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Sản xuất thép nắp đậy, thép bản các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
2 Lắp đặt thép nắp đậy, thép bản các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
3 Lắp đặt ống thoát nước STK D150mm, L=1.45m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
4 Bu lông M12 dài 6cm mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
N LỚP PHỦ MẶT CẦU (KẾT CẤU PHẦN TRÊN)
1 Phun lớp phòng nước mặt cầu (dạng màng mỏng) mô tả kỹ thuật theo chương V 213,66 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu RC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1366 100m2
3 Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12,5 dày 7cm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1366 100m2
O BỐ TRÍ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (PHỤ TRỢ THI CÔNG)
1 Đắp sỏi đỏ lu lèn đạt độ chặt K=>0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
2 Làm mặt đường đá 0x4 dày 15cm độ chặt K=>0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 gia cố bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
4 Bê tông xi măng đá 1x2 M200 gia cố bãi đúc cọc mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
P THÁO DỠ CẦU CŨ (PHỤ TRỢ THI CÔNG)
1 Đập phá bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn trên cạn mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3004 m3
2 Đập phá bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn trên dưới nước mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
3 Tháo dở kết cấu nhịp cầu cũ bằng cẩu (phần cốt thép) mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cấu kiện
Q LÀM CẦU TẠM (PHỤ TRỢ THI CÔNG)
1 Đào đất tạo phẳng mố tạm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 100m3
2 Đóng cọc thép hình H300 dài 24m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
3 Đóng cừ tràm mật độ 16 cây/m2 dài 3m mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 100m
4 Đệm cát đầu cừ dày trung bình 15cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
6 Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x1x3m mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
7 Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x1x2m mô tả kỹ thuật theo chương V 36 rọ
8 Làm rọ đá trên cạn kích thước 0,5x0,5x1m mô tả kỹ thuật theo chương V 20 rọ
9 Rải vải địa móng rọ đá mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
10 Đắp đất mố tạm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m3
11 Lắp dựng kết cấu cầu thép dạng Bailey mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1493 tấn
12 Tháo dỡ cầu tạm cầu thép dạng Bailey mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1493 tấn
13 Khấu hao cầu Bailey: 8 tháng 1 lần lắp dựng và tháo dỡ (KH=2%*8+ 7%*1) mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9743 tấn
14 Nhổ cọc thép hình H300 dài 24m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
15 Khấu hao cọc thép hình H300 dài 24m: 8 tháng 1 lần đóng nhổ (KH=1,17%*8+3,5%*1) mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 tấn
16 Tháo dở rọ đá hộc tận dụng lại đá hộc sử dụng cho lát mái taluy mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m3
17 Đắp đất cấp II hoàn trả móng tạm độ chặt K=>0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 100m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ (PHỤ TRỢ THI CÔNG)
1 Đào móng đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 (tính 100% khối lượng đào) mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6266 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7856 100m3
S HẠNG MỤC : ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào bóc màu đất cấp I bằng máy đào 0,8m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7113 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 (tận dụng để đắp) mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7412 100m3
3 Đào nền đường cũ đất cấp IV bằng máy đào 0,8m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 100m3
4 Đắp nền đường bằng đất cấp II độ chặt K=>0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5862 100m3
5 Mua đất đắp nền khối rời mô tả kỹ thuật theo chương V 1.763,66 m3
6 Vận chuyển đất cấp II khối chặt K=>0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,09 m3
7 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5418 100m3
8 Mua sỏi đỏ đắp nền khối rời mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,04 m3
9 Vận chuyển sỏi đỏ khối chặt K=>0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,18 m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ đất cấp I cự ly =>1km mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7113 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4525 100m2
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4525 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, lượng nhựa 1kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4525 100m2
14 Thảm bê tông nhựa nóng hạt trung C12,5 dày 7cm mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4525 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng > 250 cm, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
16 Ván khuôn thép bó vỉa mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2268 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m3
T HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC - AN TOÀN GIAO THÔNG
U CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đập phá bê tông mương có cốt thép hiện hữu mô tả kỹ thuật theo chương V 152,86 m3
2 Tháo dở cống hiện hữu D300 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
3 Tháo dở cống hiện hữu D400 mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
4 Tháo dở cống hiện hữu D600 mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
5 Đào móng đất cấp II bằng máy đào 0,8m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5115 100m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D6 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D8 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4677 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D10 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2995 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D12 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8593 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép dạng tấm đan đúc sẵn đường kính D16 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 tấn
11 Sản xuất thép hình V30-3 chôn sẵn trong bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
12 Lắp dựng thép hình V30-3 chôn sẵn trong bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
13 Ống nhựa PVC D34 chôn sẵn trong bê tông mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Sản xuất lắp dựng ván khuôn thép dạng tấm đan đúc sẵn mô tả kỹ thuật theo chương V 3,842 100m2
15 Bê tông đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9 m3
16 Bê tông đúc sẵn dạng tấm đan đá 1x2 M250 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
17 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 bề rộng <=250cm mô tả kỹ thuật theo chương V 59,49 m3
18 Lắp đặt cấu kiện gối đơn đúc sẵn trọng lượng <= 250kg mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
19 Lắp đặt cấu kiện gối đôi đúc sẵn trọng lượng > 250kg mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
20 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng > 250kg mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cấu kiện
21 Ván khuôn thép móng băng, sân cống mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
22 Bê tông đổ tại chổ móng băng, sân cống đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật theo chương V 27,62 m3
23 Lắp đặt cống D600 đốt dài 2m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
24 Lắp đặt cống D800 đốt dài 3m mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
25 Lắp đặt cống D800 đốt dài 4m mô tả kỹ thuật theo chương V 59 đoạn ống
26 Lắp đặt cống D1000 đốt dài 1m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
27 Lắp đặt cống D1000 đốt dài 2m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
28 Lắp đặt cống D1000 đốt dài 3m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
29 Lắp đặt cống D1000 đốt dài 4m mô tả kỹ thuật theo chương V 49 đoạn ống
30 Mua cống D600-H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
31 Mua cống D800-H10 mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
32 Mua cống D800-H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
33 Mua cống D1000-H30 mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
34 Mối nối cống D600 bằng phương pháp xảm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
35 Mối nối cống D800 bằng phương pháp xảm mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mối nối
36 Mối nối cống D1000 bằng phương pháp xảm mô tả kỹ thuật theo chương V 46 mối nối
37 Lắp đặt ván khuôn thép hố ga mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9693 100m2
38 Bê tông hố ga đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 m3
39 Lắp đặt ván khuôn thép tường cống ngang mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5283 100m2
40 Bê tông tường cống ngang đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
41 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc độ chặt K=>0,95 (tận dụng từ đất đào) mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6289 100m3
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng đất cấp II bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
2 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 2.95m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.3m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 4.05m mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sản xuất lắp đặt biển báo chữ nhật 30x60cm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
7 Sản xuất lắp dựng cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Bê tông móng đá 1x2 M150 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
9 Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,40m mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
10 Sản xuất cột thép 160x160x4 cao 1,01m mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
11 Sản xuất tole lượn sóng đầu thẳng mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Sản xuất tole lượn sóng đầu cong mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp dựng tường phòng hộ mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
14 Bu long M18 mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Bu long M16 mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
16 Tiêu phản quang mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Bê tông móng trụ tole lượn sóng đá 1x2 M200 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
19 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt lớp 2 và lớp 3(công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m2
W HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 2%*G*1,1 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1%*G*1,1 1 Khoản
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2%*G*1,1 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->