Gói thầu: Gói thầu số 08: Trường Mầm non Bình Trưng (Khối hành chánh quản trị - phòng học bộ môn và các hạng mục phụ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Trường Mầm non Bình Trưng (Khối hành chánh quản trị - phòng học bộ môn và các hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết (Bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 08:03:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,224,521,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2848 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9185 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,142 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,114 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,628 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,694 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0835 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2084 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7451 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9771 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2717 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5316 | 100M3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100M3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100M3/Km |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,536 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4132 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2028 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2096 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1055 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8646 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3661 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | Tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,599 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2564 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6755 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3882 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8862 | Tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1532 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | Tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9973 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2907 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4742 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | Tấn |
| 61 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1316 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5347 | 100M2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2904 | 100M3 |
| 64 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8064 | M2 |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6435 | M3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1836 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | M3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3297 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9269 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4588 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6371 | M3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li), khung kính cố định (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày dày 5li) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | M2 |
| 77 | Ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,932 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 700, kính hoa dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | M2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn bông Inox (khung 13x26, song tròn D16) theo thiết kế (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,652 | M2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (nhôm hệ 1000, kính cường lực 10,76li phản quang) (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,73 | M2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 700, kính cường lực 8li) (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | M2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | M2 |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | 100M2 |
| 85 | Tole phẳng úp nóc dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | M2 |
| 86 | Trần thạch cao khung kim loại nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,63 | M2 |
| 87 | Nắp tole lên mái (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Mũ che bằng tấm inox dày 1mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M |
| 89 | Nẹp nhôm L30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M |
| 90 | Lan can mặt tiền Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | M2 |
| 91 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,705 | M2 |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox 304 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | M2 |
| 94 | Tay vịn cầu thang Inox D42 dày 2,0li + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | M |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2487 | Tấn |
| 96 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8 | M |
| 97 | Thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M |
| 98 | Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá Slate 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5395 | M2 |
| 100 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,46 | M2 |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,844 | M2 |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,868 | M2 |
| 103 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | M2 |
| 104 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2375 | M2 |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | M2 |
| 106 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | M2 |
| 107 | Lắp đặt ống thép Inox, đường kính ống 60mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100 mét |
| 108 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,231 | M2 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - có sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,078 | M2 |
| 110 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,617 | M2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,2903 | M2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,021 | M2 |
| 113 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,942 | M2 |
| 114 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,64 | M2 |
| 115 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | M2 |
| 116 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,362 | M2 |
| 117 | Quét chống thấm mái Basf master 540 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,362 | M2 |
| 118 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | Mét |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,96 | Mét |
| 120 | Đắp vữa xi măng 350x250mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 121 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,835 | M2 |
| 122 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,755 | M2 |
| 123 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,078 | M2 |
| 124 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,617 | M2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,2903 | M2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,463 | M2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,3683 | M2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,08 | M2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2565 | 100M2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | 100M2 |
| 131 | Lắp đặt tủ điện Tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 2 cửa, kích thước 400x600x250 (bao gồm: đồng hồ Volke, Amper kế, Trungking, quạt hút, Buspar, Terminal block, đèn báo pha,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt MCCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 140 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 141 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu tròn dẹp 16A loại có nắp đậy và chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 142 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 143 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 144 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 145 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Hộp |
| 147 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 148 | Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 151 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 153 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | Mét |
| 154 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | Mét |
| 155 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | Mét |
| 156 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 157 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 158 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | Mét |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 163 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 164 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 165 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 166 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mối |
| 167 | Đầu coss ép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 168 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bịch |
| 169 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 170 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | M3 |
| 171 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M3 |
| 172 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | M3 |
| 173 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 174 | Gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | M |
| 175 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | M3 |
| 177 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100M2 |
| 178 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| 179 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Tấn |
| 180 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | M2 |
| 182 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 16 PORTS 10/100/1000 (RJ45,4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý <=> VTE SA50L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | PATCHPANEL 16 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 <=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 184 | Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m<=> VTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Sợi |
| 185 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 186 | WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | RACK CABINET 19" 42U H2000*D1070*W600mm, cửa lưới trước sau, mở 2 cánh, cửa hông 4 cánh, thanh đai gắn dọc thân tủ: 2 quạt, 4 ổ điện, 7 Port, ốc cài, 32 bộ VTE-42B 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 189 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm+nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 190 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS1363-230V. Maximum line current per phase 13A APC P5B-UK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Chống sét cho server Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mode 6,5 KAMPS. Surgeresponse time (NS) 1 NS-APC Pnet1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 192 | Chống sét line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo 20Kamps - APC Ptel2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100M |
| 194 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 195 | Công lắp đặt, thiết bị thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 196 | Firewall Router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 197 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M |
| 198 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 199 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100M |
| 200 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100M |
| 201 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 202 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100M |
| 203 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100M |
| 205 | Nối ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 206 | Nối ren PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 207 | Nối ren PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 208 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 209 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 210 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 211 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 212 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 213 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 214 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 215 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 216 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 217 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 218 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 219 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 220 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 221 | Nối PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 222 | Nối PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 223 | Nối PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 224 | Nối PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 225 | Nối PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 226 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 227 | Lắp đặt van bi đồng D42 loại xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 230 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 231 | Lắp đặt phểu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 232 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | Máy bơm nước Q=7,2M3/H, H=20m, P=1HP + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 235 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 236 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 237 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | M3 |
| 238 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100M2 |
| 239 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | Tấn |
| 240 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | Tấn |
| 241 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | Tấn |
| 242 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | M3 |
| 243 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100M2 |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,596 | M2 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,596 | M2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 247 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | M3 |
| 248 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | M2 |
| 249 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | M3 |
| 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | M3 |
| 251 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100M2 |
| 252 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 253 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 254 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | Tấn |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100M3 |
| 257 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | M3 |
| 258 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100M2 |
| 259 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 260 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | Tấn |
| 261 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | M3 |
| 262 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | M2 |
| 263 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | M3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | M3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2 | M2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,845 | M2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4092 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | TẤN |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7376 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | TẤN |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | TẤN |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | M3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | M2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,181 | M2 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,667 | M3 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt - theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M2 |
| 20 | Chông D16 mài nhọn đầu + sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | CÁI |
| 21 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | M2 |
| 22 | Chữ khắc âm trên nền đá hoa cương + sơn nhũ đồng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | M2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4375 | M2 |
| 24 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,677 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,652 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,218 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,292 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,51 | M2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | M |
| 31 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | M |
| 32 | Vẽ tranh trang trí (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2375 | M2 |
| 34 | Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | CÁI |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy kt: 600X1500X300 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Ống STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 3 | Ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 4 | Co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Co ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 9 | Nối ren STK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu báo khói quang và báo nhiệt + đế + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 13 | Còi báo cháy + đèn chớp đỏ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Cable tín hiệu 2x1mm2 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 15 | Cable điện nguồn 2x1,5mm2 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 16 | Ống chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 17 | Cáp điện nguồn CV 11mm2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 18 | Cọc thép mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 19 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg (MFZ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bình chữa cháy dùng khí loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | M3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2092 | M3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2158 | M3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | Tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3581 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4559 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | Tấn |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5742 | M3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | M3 |
| 37 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | M2 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2819 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4484 | M3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | M2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | M2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | M2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,238 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | M2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | M2 |
| 48 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | M2 |
| 49 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | M2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,822 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,822 | M2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,405 | M2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,605 | M2 |
| 54 | Đắp gờ chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | Mét |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | M2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,21 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,193 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,263 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,14 | M2 |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 63 | Cầu chắn rác (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 64 | Đắp vữa ximăng trang trí đầu cột (Luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100M2 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 67 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn cầu Malaysia D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn LED pha 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 77 | Cáp đồng bọc pvc-cv 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 78 | Cáp đồng bọc pvc-cv 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 79 | Cáp ngầm thế CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 80 | Cáp ngầm thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 82 | Lắp đặt ống xoắn TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 83 | Đầu Coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 84 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 85 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG TOÀN KHU | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5 ly KT: 300x400x160 + Phụ kiện<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 2 | Tủ điện Inox 304 dày 1,5 ly KT: 300x400x160 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 3 | Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (bao gồm MCB 2P 10A, Timer, Selecteor, ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MẠCH |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CÁI |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CÁI |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | CÁI |
| 11 | Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m + bulon khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | TRỤ |
| 12 | Cần đèn đơn STK D60, cao 2,0 vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CÁI |
| 13 | Đèn Indu bóng compact 4U/70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | BỘ |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 16 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | M |
| 17 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M |
| 18 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 19 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | M |
| 20 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100M |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | M |
| 23 | Cầu domino 4 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CÁI |
| 24 | Bảng tole dày 5mm KT 85x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CÁI |
| 25 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | KG |
| 26 | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | CỌC |
| 27 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | CÁI |
| 28 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | TÍP |
| 29 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CUỘN |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,35 | M3 |
| 32 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | M |
| 33 | Gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | M |
| 34 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6457 | M3 |
| 35 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5043 | M3 |
| 36 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi