Gói thầu: Gói thầu số 08: Trường Mầm non Bình Trưng (Khối hành chánh quản trị - phòng học bộ môn và các hạng mục phụ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414416-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Trường Mầm non Bình Trưng (Khối hành chánh quản trị - phòng học bộ môn và các hạng mục phụ)
Số hiệu KHLCNT 20200413095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết (Bổ sung có mục tiêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 08:03:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,224,521,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ - PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2848 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,9185 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,142 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,114 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,628 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,694 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0835 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2084 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 Tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7451 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9771 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2717 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5316 100M3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 100M3
24 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 100M3/Km
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,536 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4132 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7183 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2028 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 Tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2096 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3392 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8944 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1055 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8646 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3661 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 Tấn
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,599 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2564 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6755 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3882 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8862 Tấn
45 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1532 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 Tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9973 M3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2907 100M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4742 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5167 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1087 Tấn
61 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1316 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5347 100M2
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2904 100M3
64 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8064 M2
65 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6435 M3
66 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1836 M3
67 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 M3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3297 M3
69 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 M3
70 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9269 M3
71 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4588 M3
72 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6371 M3
73 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,248 M3
74 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
75 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li), khung kính cố định (luôn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 M2
76 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày dày 5li) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 M2
77 Ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
78 Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,932 M2
79 Lắp dựng cửa sổ bật nhôm kính (nhôm hệ 700, kính hoa dày 5li) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 M2
80 Lắp dựng khuôn bông Inox (khung 13x26, song tròn D16) theo thiết kế (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,652 M2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (nhôm hệ 1000, kính cường lực 10,76li phản quang) (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,73 M2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (nhôm hệ 700, kính cường lực 8li) (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772 M2
83 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 M2
84 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 100M2
85 Tole phẳng úp nóc dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 M2
86 Trần thạch cao khung kim loại nồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,63 M2
87 Nắp tole lên mái (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
88 Mũ che bằng tấm inox dày 1mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M
89 Nẹp nhôm L30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 M
90 Lan can mặt tiền Inox 304 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 M2
91 Vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,705 M2
92 Lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
93 Lắp dựng lan can Inox 304 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 M2
94 Tay vịn cầu thang Inox D42 dày 2,0li + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 M
95 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2487 Tấn
96 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8 M
97 Thép hộp 40x80x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 M
98 Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 M
99 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá Slate 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5395 M2
100 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 M2
101 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,844 M2
102 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,868 M2
103 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,728 M2
104 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2375 M2
105 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 M2
106 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 M2
107 Lắp đặt ống thép Inox, đường kính ống 60mm dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100 mét
108 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,231 M2
109 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 - có sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,078 M2
110 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,617 M2
111 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,2903 M2
112 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,021 M2
113 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,942 M2
114 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,64 M2
115 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 M2
116 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,362 M2
117 Quét chống thấm mái Basf master 540 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,362 M2
118 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 Mét
119 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,96 Mét
120 Đắp vữa xi măng 350x250mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
121 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,835 M2
122 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,755 M2
123 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,078 M2
124 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,617 M2
125 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,2903 M2
126 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,463 M2
127 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,3683 M2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005,08 M2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2565 100M2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 100M2
131 Lắp đặt tủ điện Tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện 2 cửa, kích thước 400x600x250 (bao gồm: đồng hồ Volke, Amper kế, Trungking, quạt hút, Buspar, Terminal block, đèn báo pha,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
132 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
133 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
134 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
135 Lắp đặt MCCB 2P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
136 Lắp đặt MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
137 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
138 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
139 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
140 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
141 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu tròn dẹp 16A loại có nắp đậy và chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
142 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
143 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
144 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
145 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
146 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Hộp
147 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
148 Lắp đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
149 Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
150 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
151 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
152 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
153 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 Mét
154 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 Mét
155 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 Mét
156 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
157 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mét
158 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
159 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 Mét
160 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Mét
161 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
162 Lắp đặt ống nhựa TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
163 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
164 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
165 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
166 Mối hàn Cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mối
167 Đầu coss ép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
168 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bịch
169 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
170 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 M3
171 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M3
172 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 M3
173 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
174 Gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
175 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 M3
177 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100M2
178 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 Tấn
179 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 Tấn
180 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M2
182 MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 16 PORTS 10/100/1000 (RJ45,4 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý <=> VTE SA50L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
183 PATCHPANEL 16 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 <=>VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
184 Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m<=> VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Sợi
185 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 M
186 WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
187 RACK CABINET 19" 42U H2000*D1070*W600mm, cửa lưới trước sau, mở 2 cánh, cửa hông 4 cánh, thanh đai gắn dọc thân tủ: 2 quạt, 4 ổ điện, 7 Port, ốc cài, 32 bộ VTE-42B 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
188 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
189 Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm+nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKEN<=>VTE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
190 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn UK BS1363-230V. Maximum line current per phase 13A APC P5B-UK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
191 Chống sét cho server Protectnet 1000BT/100BT/ Peak current normal mode 6,5 KAMPS. Surgeresponse time (NS) 1 NS-APC Pnet1GB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
192 Chống sét line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo 20Kamps - APC Ptel2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100M
194 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
195 Công lắp đặt, thiết bị thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ mạng LAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
196 Firewall Router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
197 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
198 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
199 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100M
200 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 42mm dày 2,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
201 Lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
202 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100M
203 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 114mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
204 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100M
205 Nối ren PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
206 Nối ren PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
207 Nối ren PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
208 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
209 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
210 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
211 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
212 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
213 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
214 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
215 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
216 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
217 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
218 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
219 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
220 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
221 Nối PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
222 Nối PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
223 Nối PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
224 Nối PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
225 Nối PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
226 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
227 Lắp đặt van bi đồng D42 loại xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
228 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
229 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
230 Lắp đặt vòi sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
231 Lắp đặt phểu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
232 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
233 Máy bơm nước Q=7,2M3/H, H=20m, P=1HP + phụ kiện theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
234 Lắp đặt Lavabo âm bàn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
235 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
236 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
237 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4565 M3
238 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100M2
239 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 Tấn
240 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 Tấn
241 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 Tấn
242 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 M3
243 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100M2
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,596 M2
245 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,596 M2
246 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
247 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 M3
248 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 M2
249 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,896 M3
250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 M3
251 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100M2
252 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
253 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
254 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0743 Tấn
255 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
256 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100M3
257 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 M3
258 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100M2
259 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
260 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 Tấn
261 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 M3
262 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 M2
263 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 M2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D; 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4015 M3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 M3
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,2 M2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,845 M2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4092 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5704 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 TẤN
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện &lt;&#x3D; 0,1m2, cao &lt;&#x3D; 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7376 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 TẤN
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao &lt;&#x3D;4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 TẤN
14 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao &lt;&#x3D;4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 M3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,354 M2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,354 M2
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,181 M2
18 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày&lt;&#x3D; 10cm, cao &lt;&#x3D; 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,667 M3
19 Lắp dựng cửa khung sắt - theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 M2
20 Chông D16 mài nhọn đầu + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215 CÁI
21 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá &gt;0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 M2
22 Chữ khắc âm trên nền đá hoa cương + sơn nhũ đồng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,63 M2
23 Lắp dựng khung sắt hàng rào (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4375 M2
24 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá &lt;&#x3D;0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,677 M2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,652 M2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,218 M2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,292 M2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,51 M2
30 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 M
31 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 M
32 Vẽ tranh trang trí (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2375 M2
34 Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 CÁI
35 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 M2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy kt: 600X1500X300 (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
2 Ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
3 Ống STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
4 Co ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Co ren STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Tê ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Nối ren STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Nối ren STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
9 Nối ren STK D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Đầu báo khói quang và báo nhiệt + đế + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
12 Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
13 Còi báo cháy + đèn chớp đỏ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Cable tín hiệu 2x1mm2 báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
15 Cable điện nguồn 2x1,5mm2 báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
16 Ống chống cháy D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
17 Cáp điện nguồn CV 11mm2 tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
18 Cọc thép mạ đồng D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
19 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
20 Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Bình chữa cháy dùng bột loại 8kg (MFZ8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Bình chữa cháy dùng khí loại 5kg (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 M3
24 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2092 M3
25 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2158 M3
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 3,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 Tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 Tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2069 100M3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 Tấn
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 Tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3581 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4559 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 Tấn
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5742 M3
36 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 M3
37 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 M2
38 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2819 M3
39 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
40 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4484 M3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,61 M2
42 Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 M2
43 Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 M2
44 Lắp dựng khuôn bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,238 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,665 M2
47 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 M2
48 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 M2
49 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,51 M2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,822 M2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,822 M2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,405 M2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,605 M2
54 Đắp gờ chỉ chân tường, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 Mét
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 M2
56 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,21 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,193 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,263 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 M2
61 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
63 Cầu chắn rác (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Đắp vữa ximăng trang trí đầu cột (Luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 100M2
66 Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp bảo hộ 4way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
67 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
70 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
71 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 Lắp đặt mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Lắp đèn neon siêu mỏng chóa nhựa 1x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Lắp đặt đèn cầu Malaysia D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
76 Lắp đặt đèn LED pha 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
77 Cáp đồng bọc pvc-cv 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
78 Cáp đồng bọc pvc-cv 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
79 Cáp ngầm thế CXV/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
80 Cáp ngầm thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
82 Lắp đặt ống xoắn TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
83 Đầu Coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
84 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
85 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
F CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG TOÀN KHU
1 Tủ điện tole sơn tĩnh điện dày 1,5 ly KT: 300x400x160 + Phụ kiện<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
2 Tủ điện Inox 304 dày 1,5 ly KT: 300x400x160 + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
3 Mạch đóng mở tự động 2 pha 10A (bao gồm MCB 2P 10A, Timer, Selecteor, ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 MẠCH
4 Lắp đặt MCB 3P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
5 Lắp đặt MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 CÁI
6 Lắp đặt MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
7 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
8 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
9 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CÁI
10 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 CÁI
11 Trụ sắt tròn nhúng kẽm cao 6m + bulon khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 TRỤ
12 Cần đèn đơn STK D60, cao 2,0 vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CÁI
13 Đèn Indu bóng compact 4U&#x2F;70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 BỘ
14 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
15 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 M
16 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 M
17 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M
18 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
19 Cáp ngầm CXV&#x2F;DSTA&#x2F;PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 M
20 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
21 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100M
22 Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 M
23 Cầu domino 4 cực 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CÁI
24 Bảng tole dày 5mm KT 85x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CÁI
25 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 KG
26 Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 CỌC
27 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 CÁI
28 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 TÍP
29 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 CUỘN
30 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng &lt;&#x3D;1 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M3
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,35 M3
32 Băng bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 M
33 Gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 M
34 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6457 M3
35 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5043 M3
36 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M3
37 Bê tông móng, rộng &lt;&#x3D;250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->