Gói thầu: Gói thầu số 6: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 15:37:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,869,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đắp ao mương | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố | Theo HSMT | 6,825 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L= 4,5m đóng | Theo HSMT | 8,775 | 100m |
| 3 | Cừ tràm L= 4,5m neo | Theo HSMT | 0,315 | 100m |
| 4 | Thép trơn d= 6mm neo đầu cừ | Theo HSMT | 0,006 | tấn |
| 5 | Đắp ao bằng máy đầm, dung trọng < 1,65T/m3 | Theo HSMT | 1,373 | 100m3 |
| B | San ủi đất thừa đến đắp ao bằng máy | |||
| 1 | Đào san đất, phạm vi <= 50m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất lòng kênh bằng gầu dây đào đổ 1 bên | Theo HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất lòng kênh bằng gầu dây đào đổ 2 bên, hệ số NC,MTC 85% | Theo HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km, cát đi đổ bằng tàu kéo 360cv+ xà lan 400T, đến đắp | Theo HSMT | 0,481 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất từ sà lan lên bờ | Theo HSMT | 0,481 | 100m3 |
| C | Đào kênh dắp đê | |||
| 1 | Đào khai thác đất đủ để đắp bờ chắn bằng máy đào | Theo HSMT | 50,547 | 100m3 |
| D | Đào thông luồng | |||
| 1 | Đào khai thác đất lòng kênh bằng máy đào, đứng trên sà lan, đất cấp I( ca sà lan tính bằng với ca máy đào) | Theo HSMT | 0,609 | 100m3 |
| E | Đào kênh bằng máy đào gàu dây đổ 2 bên NC, MTC 85% | |||
| 1 | Loại đất 1 | Theo HSMT | 62,34 | 100m3 |
| 2 | Loại đất 2 | Theo HSMT | 91,898 | 100m3 |
| 3 | Loại đất 3 | Theo HSMT | 14,425 | 100m3 |
| 4 | Loại đất 4 | Theo HSMT | 0,825 | 100m3 |
| F | San ủi đất từ vị trí thừa đến vị trí thiếu | |||
| 1 | San ủi, phạm vi <= 50m, đất cấp I | Theo HSMT | 1,283 | 100m3 |
| 2 | San ủi, phạm vi <= 70m, đất cấp I | Theo HSMT | 0,507 | 100m3 |
| G | Đào khai thác thêm | |||
| 1 | Khai thác thêm đất lòng kênh bằng gầu dây đào đổ 2 bên, đất loại 2, hệ số NC,MTC 85% | Theo HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Khai thác thêm đất lòng kênh bằng gầu dây đào đổ 2 bên, đất loại 4, hệ số NC,MTC 85% | Theo HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km bằng tàu kéo 360CV + xà lan 400T đến đắp | Theo HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất từ sà lan lên bờ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Theo HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê bằng máy đầm 9T dung trọng <= 1,65T/m3 | Theo HSMT | 156,482 | 100m3 |
| 6 | Đầm mặt đê bầng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo HSMT | 17,664 | 100m3 |
| H | Trải đá 0x4 bờ đê | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4 | Theo HSMT | 13,248 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi