Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457939-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200362562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh điều hành: 5.537.000.000 đồng. Nguồn cân đối ngân sách thành phố điều hành: 100.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 15:22:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,889,184,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO TỔ 12, PHƯỜNG ĐỨC XUÂN (B-F)
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,05 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 189,567 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 271,5 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 195,478 m3
5 Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3368 100m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,57 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4875 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5904 100m2
9 bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 238,9 m3
10 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,4 10m
C RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,09 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5838 100m2
3 Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,8 m3
4 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,21 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7144 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6126 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3052 100m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,18 m3
9 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 452 cái
D KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,084 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7692 100m3
3 Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,81 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,16 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4394 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0758 100m2
7 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
8 Đắp đất sét tầng phòng nước sau thân kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,55 m3
9 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0682 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1017 100m
E CỐNG BẢN CỌC 3A
1 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,57 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
6 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0565 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
14 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
16 Bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
F CỐNG BẢN CỌC 5
1 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,57 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
4 Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,76 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m3
6 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0566 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
9 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
14 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
16 Bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BỔ SUNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ QUANG SƠN (H-M)
H TUYẾN T1
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,09 m3 bùn
2 Đào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 82,21 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,16 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m3
5 Đắp cát nền móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,83 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,32 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,86 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,89 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5389 100m2
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,45 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3775 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2112 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
16 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
17 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
18 Bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m2
23 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
26 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,62 Kg
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
29 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
I TUYẾN T2
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,678 m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4568 100m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,04 m3
4 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,74 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5864 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3828 100m2
7 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,36 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,168 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0832 100m2
10 Lắp dựng đế cống, ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116 cái
11 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58 ống cống
12 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,96 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,03 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,42 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0341 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992 100m2
18 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0999 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0672 tấn
21 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,49 Kg
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
23 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,18 m3
24 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
26 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m3
27 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 100m2
29 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,03 Kg
30 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
J TUYẾN T3
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m3 bùn
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,25 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0903 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2746 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m2
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
8 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0547 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 100m2
11 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 100m2
14 Lắp dựng đế cống, ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
15 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 ống cống
16 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,74 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m2
22 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
25 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,62 Kg
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
28 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
K TUYẾN T4
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,11 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,66 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 191,344 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9099 100m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 100m2
7 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 100m2
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m3
10 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0594 100m2
13 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,78 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3364 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6336 100m2
16 Lắp dựng đế cống, ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
17 Qyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 ống cống
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,03 m3
19 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,11 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,51 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,95 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2254 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8054 100m2
24 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,13 m3
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,27 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8177 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4262 100m2
29 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,47 m3
30 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74 cái
31 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
32 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,58 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,62 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,99 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0482 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1416 100m2
37 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0832 tấn
40 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,73 Kg
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0632 100m2
42 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
43 Lắp dựng tấm đan rãnh, tấm đan hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
45 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
46 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 100m2
48 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 Kg
49 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L TUYẾN T5
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,65 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,2 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0726 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,61 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,42 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,73 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,58 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3058 100m2
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2174 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1216 100m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
15 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
16 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m3
17 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0071 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m2
22 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
25 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,62 Kg
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
27 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
28 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
M TUYẾN ĐƯỜNG BÀN VĂN HOAN
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,41 m3 bùn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1252 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0653 100m2
5 Vê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
6 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC KẠN (O-X)
O RÃNH THOÁT NƯỚC KHU VỰC NÚT GIAO ĐƯỜNG DƯƠNG MẠC HIẾU VÀ TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4346 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,08 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,69 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,522 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5115 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0565 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0395 100m3
8 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2825 10m2
9 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1149 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0879 100m2
12 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1178 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7644 100m2
15 Lắp dựng đế cống, ống cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
16 Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,50m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 ống cống
17 Đắp cát nền móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m3
18 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,1 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,44 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1405 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5022 100m2
23 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,82 m3
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 m2
25 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
26 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5304 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3202 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2765 100m2
30 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,14 m3
31 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
32 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
33 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,63 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,42 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0424 100m2
38 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
41 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,24 Kg
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m2
43 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
44 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
46 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
47 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 100m2
49 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,06 Kg
50 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0034 100m2
53 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
54 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
56 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 m3
57 Phá dỡ tường xây gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
58 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
59 Nạo vét bùn hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3 bùn
60 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
61 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
62 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
63 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 100m2
64 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,66 Kg
65 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
68 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m3
69 Phá dỡ tường xây gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
70 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
71 Nạo vét bùn hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m3 bùn
72 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
73 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 m3
74 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
75 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 100m2
76 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,66 Kg
77 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
P RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ 1,2 ĐỨC XUÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,97 m3
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 378,222 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1093 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,38 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,95 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,82 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 312,77 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,615 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1978 100m2
10 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,79 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,96 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3095 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,394 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2038 100m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,75 m3
17 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 209 cái
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,064 100m2
19 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m3
20 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
21 Lắp dựng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 cái
22 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
24 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 m3
25 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0978 100m2
27 Thép hình L50x50x5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,09 Kg
28 Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Q RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ LÂM TRƯỜNG PHƯỜNG HUYỀN TỤNG
1 Tháo dỡ tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,93 m3
3 Cắt tường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,95 m3
5 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,833 m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4296 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,67 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,79 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1592 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4375 100m2
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,83 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,82 m2
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0368 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
18 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
19 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
20 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
21 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
22 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0351 100m2
24 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0132 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
27 Lắp dựng tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0068 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 100m2
31 Lắp dựng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Đào móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
33 Đào móng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,37 m3
34 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,93 m3
R SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 1 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,77 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5867 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2221 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,867 10m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,867 10m2
S SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 2 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,45 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2829 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1796 100m3
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,829 10m2
6 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,829 10m2
7 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
T SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 3 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,14 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7856 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m3
4 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,856 10m2
5 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,856 10m2
U SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TỔ 10 PHƯỜNG ĐỨC XUÂN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 131,01 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cấu kiện
3 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1965 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m2
5 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
7 Lắp dựng bó vỉa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
8 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
9 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,53 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo KT(30x30x3)cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,65 m2
11 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,558 10m2
12 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,558 10m2
V SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TRƯỜNG CHÍNH TRỊ ĐẾN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,99 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0485 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6097 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5487 100m3
6 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,485 10m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,485 10m2
W SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TRƯỜNG THCS HUYỀN TỤNG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,021 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,11 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5504 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6391 100m3
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,504 10m2
6 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,504 10m2
X NẠO VÉT BÙN
1 Nạo vét bùn cống hộp nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m3 bùn
2 Nạo vét bùn hố ga Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,656 m3 bùn
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 5% (Giá trị xây lắp) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->