Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh điều hành: 5.537.000.000 đồng. Nguồn cân đối ngân sách thành phố điều hành: 100.000.000 đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 15:22:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,889,184,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO TỔ 12, PHƯỜNG ĐỨC XUÂN (B-F) | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,05 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,567 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,5 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,478 | m3 |
| 5 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3368 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,57 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4875 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5904 | 100m2 |
| 9 | bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,9 | m3 |
| 10 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | 10m |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5838 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,21 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7144 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6126 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3052 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,18 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 452 | cái |
| D | KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,084 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7692 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,81 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét tầng phòng nước sau thân kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,55 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m |
| E | CỐNG BẢN CỌC 3A | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| F | CỐNG BẢN CỌC 5 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BỔ SUNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ QUANG SƠN (H-M) | |||
| H | TUYẾN T1 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m3 bùn |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,21 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,32 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,86 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,89 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5389 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3775 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 18 | Bê tông bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 26 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | Kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | TUYẾN T2 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,678 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4568 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5864 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,168 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng đế cống, ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | ống cống |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | tấn |
| 21 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,49 | Kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 27 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | 100m2 |
| 29 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | Kg |
| 30 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | TUYẾN T3 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 bùn |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng đế cống, ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ống cống |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 25 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | Kg |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| K | TUYẾN T4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,344 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9099 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 10 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 13 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3364 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng đế cống, ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Qyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | ống cống |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,11 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,51 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,95 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8054 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,27 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8177 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4262 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,99 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1416 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 40 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,73 | Kg |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 43 | Lắp dựng tấm đan rãnh, tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 46 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 48 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | Kg |
| 49 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | TUYẾN T5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,58 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3058 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2174 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 25 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | Kg |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | TUYẾN ĐƯỜNG BÀN VĂN HOAN | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | m3 bùn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | 100m2 |
| 5 | Vê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC KẠN (O-X) | |||
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC KHU VỰC NÚT GIAO ĐƯỜNG DƯƠNG MẠC HIẾU VÀ TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4346 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,522 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5115 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0565 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2825 | 10m2 |
| 9 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7644 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng đế cống, ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,50m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ống cống |
| 17 | Đắp cát nền móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,44 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1405 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5022 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 25 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5304 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,14 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,42 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 41 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | Kg |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 47 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m2 |
| 49 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | Kg |
| 50 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 58 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 59 | Nạo vét bùn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 bùn |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 62 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 64 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | Kg |
| 65 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 70 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 71 | Nạo vét bùn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m3 bùn |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 73 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 74 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 76 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | Kg |
| 77 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ 1,2 ĐỨC XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,222 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1093 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,95 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,82 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,77 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1978 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,79 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3095 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,394 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2038 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,75 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m2 |
| 27 | Thép hình L50x50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,09 | Kg |
| 28 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔ LÂM TRƯỜNG PHƯỜNG HUYỀN TỤNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,93 | m3 |
| 3 | Cắt tường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,95 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,833 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4296 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,48 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,67 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,79 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 33 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,37 | m3 |
| 34 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,93 | m3 |
| R | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 1 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,77 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5867 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2221 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,867 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,867 | 10m2 |
| S | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 2 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2829 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,829 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,829 | 10m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| T | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐIỂM 3 TỔ 8A PHƯỜNG ĐỨC XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,14 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7856 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,856 | 10m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,856 | 10m2 |
| U | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TỔ 10 PHƯỜNG ĐỨC XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cấu kiện |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1965 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 8 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,53 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo KT(30x30x3)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,65 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,558 | 10m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,558 | 10m2 |
| V | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TRƯỜNG CHÍNH TRỊ ĐẾN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,99 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0485 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6097 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5487 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,485 | 10m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,485 | 10m2 |
| W | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TRƯỜNG THCS HUYỀN TỤNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,11 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5504 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6391 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,504 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,504 | 10m2 |
| X | NẠO VÉT BÙN | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,656 | m3 bùn |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5% (Giá trị xây lắp) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi