Gói thầu: Gói 1 - Thi công Sửa chữa ĐDTT thị xã Tân Châu 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công Sửa chữa ĐDTT thị xã Tân Châu 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 07:37:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,357,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,620,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng đà cản ĐC10-a | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng đà cản ĐC12-2a | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng đà cản ĐC8-a | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 4 | Móng BT 2x8,5 (Betong MAC250) | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 5 | Móng BT 1x12 (Betong MAC250) | B cấp vật tư- Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 10,5m-PC420 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 12m-PC720 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | trụ |
| 9 | Xà tháp đầu trụ U140 (kép) dài 2,5 mét (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 241 | bộ |
| 10 | Xà lệch đỡ góc (XIG2) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 11 | Xà lệch đở thẳng (XIT2) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 12 | Xà lệch đở thẳng (XIT2) ghép dừng | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 13 | Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 (có neo vặn trung thế) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Bộ dây neo chằng xuống trụ 12 (không neo vặn trung thế ) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 15 | Bộ thanh nới lắp dây chằng | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 48 | bộ |
| 16 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | kg |
| 17 | Cáp đồng trần C-25mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | kg |
| 18 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.201 | mét |
| 19 | Căng lại dây nhôm lõi thép | Nhân công thực hiện | 4,119 | km |
| 20 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 70mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 2.636 | mét |
| 21 | Căng lại dây nhôm lõi thép | Nhân công thực hiện | 2,585 | km |
| 22 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACX(ACR) 50mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 5 | mét |
| 23 | Căng lại dây nhôm lõi thép | Nhân công thực hiện | 0,005 | km |
| 24 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 259 | mét |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 26 | Bộ sứ treo polyme 24kV (giáp níu 50-24kV) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polyme 24kV (giáp níu 70-24kV) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Móc treo U (Ma-ní) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 74 | cái |
| 29 | Giáp níu cỡ dây bọc 50mm2 - 24kV + yếm cáp | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 70 | sợi |
| 30 | Giáp níu cỡ dây bọc 70mm2 - 24kV + yếm cáp | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 4 | sợi |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX50 - không bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 64 | cái |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn - cỡ dây ACX70 - không bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 90 | cái |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi - cỡ dây ACX50 - không bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 39 | bộ |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi - cỡ dây ACX70 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 6 | cái |
| 35 | Giáp buộc cổ sứ đứng đôi - cỡ dây ACX50 - có bán dẫn | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 4 | cái |
| 36 | Kẹp đồng chẻ M38mm² | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 29 | cái |
| 37 | Ống nối lèo dây AC-50mm2 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 23 | cái |
| 38 | Dây A-95 (buộc sứ) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 110 | kg |
| B | PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Dây AC 50mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3.999 | m |
| 2 | Thu hồi Dây AC 70mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 2.581 | m |
| 3 | Thu hồi Trụ BTLT 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | trụ |
| 4 | Thu hồi Trụ BTLT 10,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | trụ |
| 5 | Thu hồi Trụ BTLT 8,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | trụ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ góc XIG1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 13 | bộ |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ XIT1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 44 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ góc XIG | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà tháp U đơn | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi boulon 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)- Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 498 | cây |
| 11 | Thu hồi kẹp neo 3 boulon | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)- Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 104 | cái |
| 12 | Thu hồi cáp trung thế 24kv, 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 118 | mét |
| 13 | Thu hồi kẹp ngừng 3U | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)- Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 65 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi