Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công nạo vét hồ chứa nước, đặt trặm bơm, lắp đặt hệ thống truyền tải nước eBB3 Sư đoàn 9

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457053-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công nạo vét hồ chứa nước, đặt trặm bơm, lắp đặt hệ thống truyền tải nước eBB3 Sư đoàn 9
Số hiệu KHLCNT 20200419189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 17:10:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,302,984,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC
1 Cắt đường nhựa Phần II – Chương V 80 m
2 Cắt đường bê tông dày 18cm Phần II – Chương V 150 m
3 cắt đường bê tông dày 8cm Phần II – Chương V 69 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, Phần II – Chương V 1,8 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Phần II – Chương V 1,12 m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Phần II – Chương V 2,88 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần II – Chương V 3,52 m3
8 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần II – Chương V 0,0528 100m3
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Phần II – Chương V 0,378 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công 40% Phần II – Chương V 11,2738 m3
11 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 60% Phần II – Chương V 12,0226 100m3
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Phần II – Chương V 4,392 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công 40% Phần II – Chương V 6,0512 m3
14 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 60% Phần II – Chương V 0,0908 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào thủ công 40% Phần II – Chương V 344,856 m3
16 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào máy 60% Phần II – Chương V 5,1728 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I Phần II – Chương V 12,819 100m3
18 Đắp cát móng đường ống, đường cống Phần II – Chương V 518,3461 m3
19 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II – Chương V 489,1035 m3
20 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm Phần II – Chương V 0,16 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Phần II – Chương V 0,16 100m2
22 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Phần II – Chương V 0,16 100m2
23 Trải nylong chống mất nước BT, đường BT 8cm Phần II – Chương V 0,1035 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần II – Chương V 5,328 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 0,828 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II – Chương V 2,96 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần II – Chương V 9,954 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần II – Chương V 4,977 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Phần II – Chương V 0,005 100m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II – Chương V 0,5416 100m2
31 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 0,504 m3
32 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 0,96 m3
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 11,52 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần II – Chương V 0,056 100m2
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 0,14 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 3,618 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần II – Chương V 0,1604 100m2
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần II – Chương V 52 cái
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần II – Chương V 0,0686 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần II – Chương V 0,0398 tấn
41 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Phần II – Chương V 0,2136 tấn
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=110mm Phần II – Chương V 0,63 100m
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm Phần II – Chương V 0,865 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Phần II – Chương V 17,305 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Phần II – Chương V 9,13 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần II – Chương V 6,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần II – Chương V 16,26 100m
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm - côn 90/60 Phần II – Chương V 2 cái
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm - côn 90/42 Phần II – Chương V 7 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Co 90 Phần II – Chương V 11 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Lơi 90mm Phần II – Chương V 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Tê 90mm Phần II – Chương V 8 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm -Tê rút 90/60 Phần II – Chương V 4 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Tê 90/42 Phần II – Chương V 13 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm - Côn 60/42; 60/27 Phần II – Chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm - Tê 60/27 -Tê 60 Phần II – Chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm - Co 60; 60/42, lơi 60 Phần II – Chương V 7 cái
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm - Cơn 42/27 Phần II – Chương V 26 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm - Tê 42/27; 42; Phần II – Chương V 14 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm - Co 42, co 42/27; Phần II – Chương V 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm - Tê 27 Phần II – Chương V 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm - Co 27 Phần II – Chương V 128 cái
63 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Phần II – Chương V 40 cái
64 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm Phần II – Chương V 1 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm Phần II – Chương V 2 cái
66 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=60mm Phần II – Chương V 2 cái
67 Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm Phần II – Chương V 2 cái
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Phần II – Chương V 17,305 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Phần II – Chương V 9,13 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Phần II – Chương V 6,1 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Phần II – Chương V 16,26 100m
B HẠNG MỤC 2 : TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Phần II – Chương V 7,2358 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II – Chương V 5,0651 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II – Chương V 0,076 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần II – Chương V 0,076 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần II – Chương V 0,096 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần II – Chương V 0,048 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần II – Chương V 0,0097 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II – Chương V 0,548 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần II – Chương V 1,27 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 1,004 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần II – Chương V 0,48 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 0,042 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần II – Chương V 0,0431 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần II – Chương V 0,0305 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần II – Chương V 0,0131 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Phần II – Chương V 0,0426 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần II – Chương V 0,0257 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần II – Chương V 0,1239 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần II – Chương V 0,0031 tấn
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 6,048 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 51,28 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 45,28 m2
23 CC lam xiên BTCT L=600 Phần II – Chương V 24 cái
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Phần II – Chương V 51,28 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II – Chương V 45,28 m2
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II – Chương V 5,184 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II – Chương V 1,296 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần II – Chương V 0,88 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần II – Chương V 15,84 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Phần II – Chương V 0,1266 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Phần II – Chương V 0,1266 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần II – Chương V 11,52 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần II – Chương V 0,2484 100m2
34 CCLD cửa đi pano sắt kính Phần II – Chương V 2,64 m2
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II – Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm Phần II – Chương V 2 hộp
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần II – Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Phần II – Chương V 1 bảng
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần II – Chương V 8 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Phần II – Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Phần II – Chương V 1 bộ
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Phần II – Chương V 30 m
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần II – Chương V 1 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Phần II – Chương V 19,968 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I, đào thủ công 40% Phần II – Chương V 23,868 m3
46 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào náy 60% Phần II – Chương V 0,358 100m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II – Chương V 64,7384 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần II – Chương V 0,678 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần II – Chương V 6,6155 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II – Chương V 0,5762 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Phần II – Chương V 0,604 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Phần II – Chương V 0,1143 tấn
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm Phần II – Chương V 0,3 100m
54 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép - Cửa bảo vệ hố thu Phần II – Chương V 0,0025 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần II – Chương V 5,4 m2
56 CCLD bản lề thép Phần II – Chương V 4 cái
57 CC thang nhôm xếp 4m Phần II – Chương V 1 cái
58 CCLD máy bơm nước 3 pha 7.5HP Phần II – Chương V 1 bộ
59 CCLD tủ điều khiển bơm + biến tầng Phần II – Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Phần II – Chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Phần II – Chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Phần II – Chương V 1 cái
63 Lắp đặt nối răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Phần II – Chương V 1 cái
64 Ren răng ống thép d=60 Phần II – Chương V 1 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối răng ngoài Phần II – Chương V 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối rút 90/60 Phần II – Chương V 1 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối rút 60/49 Phần II – Chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Co 90 Phần II – Chương V 6 cái
69 CC luppe d=60 Phần II – Chương V 1 cái
70 CCLD bộ đai thép giữ ống Phần II – Chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC 3 : NẠO VÉT - LÀM KÈ HỒ CHỨA
1 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I Phần II – Chương V 132,5902 100m3
2 Đào xúc đất để đắp bờ, đất cấp I Phần II – Chương V 592,328 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp I Phần II – Chương V 73,3574 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần II – Chương V 97,734 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần II – Chương V 3,3276 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, đan BT mặt kè, hệ số tái sử dụng 5 lần (20%) Phần II – Chương V 1,676 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần II – Chương V 1,289 100m3
8 Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 Phần II – Chương V 252,7736 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần II – Chương V 13,0808 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->