Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công nạo vét hồ chứa nước, đặt trặm bơm, lắp đặt hệ thống truyền tải nước eBB3 Sư đoàn 9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công nạo vét hồ chứa nước, đặt trặm bơm, lắp đặt hệ thống truyền tải nước eBB3 Sư đoàn 9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:10:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,302,984,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường nhựa | Phần II – Chương V | 80 | m |
| 2 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Phần II – Chương V | 150 | m |
| 3 | cắt đường bê tông dày 8cm | Phần II – Chương V | 69 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá, | Phần II – Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Phần II – Chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Phần II – Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần II – Chương V | 3,52 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần II – Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Phần II – Chương V | 0,378 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công 40% | Phần II – Chương V | 11,2738 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 60% | Phần II – Chương V | 12,0226 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Phần II – Chương V | 4,392 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, đào thủ công 40% | Phần II – Chương V | 6,0512 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 60% | Phần II – Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào thủ công 40% | Phần II – Chương V | 344,856 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào máy 60% | Phần II – Chương V | 5,1728 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp I | Phần II – Chương V | 12,819 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Phần II – Chương V | 518,3461 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II – Chương V | 489,1035 | m3 |
| 20 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | Phần II – Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần II – Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Phần II – Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 23 | Trải nylong chống mất nước BT, đường BT 8cm | Phần II – Chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần II – Chương V | 5,328 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 0,828 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II – Chương V | 2,96 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần II – Chương V | 9,954 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II – Chương V | 4,977 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Phần II – Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II – Chương V | 0,5416 | 100m2 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 0,504 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 0,96 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 11,52 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II – Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 3,618 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II – Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần II – Chương V | 52 | cái |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần II – Chương V | 0,0686 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần II – Chương V | 0,0398 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Phần II – Chương V | 0,2136 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=110mm | Phần II – Chương V | 0,63 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=160mm | Phần II – Chương V | 0,865 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Phần II – Chương V | 17,305 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần II – Chương V | 9,13 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần II – Chương V | 6,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần II – Chương V | 16,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm - côn 90/60 | Phần II – Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm - côn 90/42 | Phần II – Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Co 90 | Phần II – Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Lơi 90mm | Phần II – Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Tê 90mm | Phần II – Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm -Tê rút 90/60 | Phần II – Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm - Tê 90/42 | Phần II – Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm - Côn 60/42; 60/27 | Phần II – Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm - Tê 60/27 -Tê 60 | Phần II – Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm - Co 60; 60/42, lơi 60 | Phần II – Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm - Cơn 42/27 | Phần II – Chương V | 26 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm - Tê 42/27; 42; | Phần II – Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm - Co 42, co 42/27; | Phần II – Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm - Tê 27 | Phần II – Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm - Co 27 | Phần II – Chương V | 128 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Phần II – Chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=90mm | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Phần II – Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=60mm | Phần II – Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van d=27mm | Phần II – Chương V | 2 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Phần II – Chương V | 17,305 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Phần II – Chương V | 9,13 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Phần II – Chương V | 6,1 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Phần II – Chương V | 16,26 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2 : TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Phần II – Chương V | 7,2358 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II – Chương V | 5,0651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II – Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II – Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần II – Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II – Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II – Chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II – Chương V | 0,548 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần II – Chương V | 1,27 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 1,004 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần II – Chương V | 0,48 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 0,042 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần II – Chương V | 0,0431 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần II – Chương V | 0,0305 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần II – Chương V | 0,0131 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Phần II – Chương V | 0,0426 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần II – Chương V | 0,0257 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần II – Chương V | 0,1239 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần II – Chương V | 0,0031 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 6,048 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 51,28 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 45,28 | m2 |
| 23 | CC lam xiên BTCT L=600 | Phần II – Chương V | 24 | cái |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phần II – Chương V | 51,28 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II – Chương V | 45,28 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II – Chương V | 5,184 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II – Chương V | 1,296 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần II – Chương V | 0,88 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II – Chương V | 15,84 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Phần II – Chương V | 0,1266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II – Chương V | 0,1266 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần II – Chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II – Chương V | 0,2484 | 100m2 |
| 34 | CCLD cửa đi pano sắt kính | Phần II – Chương V | 2,64 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II – Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x50mm | Phần II – Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 3 ổ cắm | Phần II – Chương V | 1 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần II – Chương V | 8 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Phần II – Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Phần II – Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Phần II – Chương V | 19,968 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I, đào thủ công 40% | Phần II – Chương V | 23,868 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I, đào náy 60% | Phần II – Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II – Chương V | 64,7384 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần II – Chương V | 0,678 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần II – Chương V | 6,6155 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II – Chương V | 0,5762 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Phần II – Chương V | 0,604 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Phần II – Chương V | 0,1143 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Phần II – Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép - Cửa bảo vệ hố thu | Phần II – Chương V | 0,0025 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần II – Chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | CCLD bản lề thép | Phần II – Chương V | 4 | cái |
| 57 | CC thang nhôm xếp 4m | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 58 | CCLD máy bơm nước 3 pha 7.5HP | Phần II – Chương V | 1 | bộ |
| 59 | CCLD tủ điều khiển bơm + biến tầng | Phần II – Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Phần II – Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Phần II – Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối răng trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 64 | Ren răng ống thép d=60 | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối răng ngoài | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối rút 90/60 | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Nối rút 60/49 | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm - Co 90 | Phần II – Chương V | 6 | cái |
| 69 | CC luppe d=60 | Phần II – Chương V | 1 | cái |
| 70 | CCLD bộ đai thép giữ ống | Phần II – Chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3 : NẠO VÉT - LÀM KÈ HỒ CHỨA | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | Phần II – Chương V | 132,5902 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bờ, đất cấp I | Phần II – Chương V | 592,328 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp I | Phần II – Chương V | 73,3574 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần II – Chương V | 97,734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần II – Chương V | 3,3276 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, đan BT mặt kè, hệ số tái sử dụng 5 lần (20%) | Phần II – Chương V | 1,676 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần II – Chương V | 1,289 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | Phần II – Chương V | 252,7736 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần II – Chương V | 13,0808 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi