Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 15:06:00 đến ngày 2020-05-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,487,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8662 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3234 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1642 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,192 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,136 | m2 |
| 8 | Phá dỡ đá lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8468 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9748 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9748 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9748 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2288 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2234 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3901 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3663 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1734 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8312 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4593 | m3 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7088 | m3 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2763 | m3 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3561 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0188 | m3 |
| 50 | Sản xuất bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 51 | Lắp dựng bán kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 52 | Sản xuất li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 53 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9753 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,739 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,197 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0709 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9425 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0784 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6208 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0744 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,74 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,29 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4304 | m2 |
| 66 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3848 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,06 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa đi nhôm việt pháp kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 76 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn thả D500-32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần gỗ vuông 25W (500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trang trí rọi 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D90-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| B | HẠNG MỤC: THANG PHỤ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 11 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9644 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2797 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3496 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2797 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 23 | Lợp mái tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,445 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9247 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2435 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5515 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5515 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5515 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6992 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,376 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,688 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,168 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5667 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1325 | m3 |
| 19 | Vét rãnh thoát nước sau nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7267 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4573 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 36 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7203 | m3 |
| 38 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1451 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7725 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5364 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi