Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429644-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200243112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 15:06:00 đến ngày 2020-05-05 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,235,487,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8662 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3234 m3
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1642 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
7 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,136 m2
8 Phá dỡ đá lát tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9752 m2
10 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,8468 m2
11 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,8 m2
12 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9748 m3
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9748 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9748 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2288 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2234 m3
17 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3901 m3
19 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 tấn
20 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
21 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3663 m3
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1726 tấn
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4574 m3
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4835 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1734 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 100m3
31 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8312 m3
32 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
33 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
34 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
35 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
36 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
37 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4157 m3
38 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4593 m3
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8969 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7088 m3
45 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9411 100m2
47 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2763 m3
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3561 m3
49 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0188 m3
50 Sản xuất bán kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
51 Lắp dựng bán kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
52 Sản xuất li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9753 tấn
53 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9753 tấn
54 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 100m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,739 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,197 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0709 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9425 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0784 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,6208 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0744 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,74 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,29 m2
65 Làm trần bằng gỗ Lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4304 m2
66 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3848 m2
67 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,06 m2
68 Sản xuất cửa đi nhôm việt pháp kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
69 Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp kính 2 lớp dầy 6,38 ly (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
71 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1582 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
73 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
74 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
76 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Lắp đặt đèn thả D500-32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp đặt đèn ốp trần gỗ vuông 25W (500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trang trí rọi 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
83 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D90-9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
B HẠNG MỤC: THANG PHỤ (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
11 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
12 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
13 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2194 100m2
14 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9644 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2797 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3496 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2797 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
20 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
23 Lợp mái tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
24 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,445 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,165 m2
27 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9247 m3
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG, PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
2 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2435 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,76 m3
4 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5515 m3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5515 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5515 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6992 m3
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,376 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,688 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
14 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,168 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5667 m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1325 m3
19 Vét rãnh thoát nước sau nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m3
22 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
23 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7267 m3
32 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4573 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 m3
34 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
36 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7203 m3
38 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1451 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
40 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7725 m2
42 Công tác ốp đá vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5364 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m2
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->