Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 00:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 00:16:00 đến ngày 2020-05-04 00:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 ( Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 ( Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3634 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,122 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4377 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4377 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3396 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 (Cost +/-0,000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5921 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5129 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8309 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1115 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5567 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0793 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4984 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5886 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8884 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, bậc lên kỳ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9501 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6361 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường, bậc lên kỳ đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8929 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1755 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2298 | m3 |
| 33 | Ốp đá Granite màu đen vào tường TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1218 | m2 |
| 34 | Ốp đá Granite vào cột, trụ - Tiết diện đá <0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,451 | m2 |
| 35 | Ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vào cột, trụ - Tiết diện đá <0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,108 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá Granite màu đen, TD đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3732 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ, TD đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite màu đỏ Ruby Ân Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2932 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc lên kỳ đài đá Granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8678 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc lên kỳ đài đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3278 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2952 | m2 |
| 42 | Lư Hương bằng đá xanh Thanh Hóa KT 550x870x660 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Chữ đồng mạ màu vàng bóng '' Tổ quốc thi công" KT bộ: 1120x600x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Hoa sen bằng đồng mạ màu vàng bóng KT 300x500x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Ngôi sao vàng đồng mạ màu vàng bóng sải cánh L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | cái |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Bật đỡ D10x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 54 | Xi măng PC 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 55 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 56 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 57 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 58 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| B | Nhà bia | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7983 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0925 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9998 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, D <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4721 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2903 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2393 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột,D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6132 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm, D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5508 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4981 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2628 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8263 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,124 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6224 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6088 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,984 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9647 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9504 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang đá Granite - Tiết diện <0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 38 | Ốp gạch 60x240cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | m2 |
| 39 | SXLD bia đá nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Luky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2592 | m2 |
| 41 | SXLD đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hiện vật |
| 42 | Xây bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m |
| 43 | SXLD đắp ông sao bia đá, đầu dầm, bờ nóc (NC bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chi tiết |
| 44 | Trát đắp diềm mái hình lá đề, vữa XM cát mịn M75 (NCx4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 45 | Chân đá khắc phù điêu trang trí KT: D350 X H200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Chân bia khắc phù điêu trang trí KT: 1710x330x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Phần cải tạo mộ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 100m2 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3088 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4256 | m3 |
| 5 | Ốp đá mộ granit đen xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,1632 | m2 |
| 6 | SXLD mua bia mộ bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | bộ |
| D | Phần cải tạo bồn hoa xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng bồn hoa đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6085 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7773 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tồng, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4532 | m3 |
| 4 | Ốp gạch 60x240cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3483 | m2 |
| 5 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,964 | m2 |
| E | Phần điện, cột đèn cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9814 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0578 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm đan, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | SXLD bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 11 | Mua cột đèn DC-06 đúc bằng gang, cao 7m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Mua cột đèn DC-06 đúc bằng gang, cao 4,2m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 14 | Mua đèn chùm CH-09-2 bằng nhôm đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Mua đèn cao áp kiểu bán rộng 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Mua tủ điện 1000x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2638 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0551 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0484 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5826 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch, bê tông, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | 100m3 |
| G | Phần cải tạo, xây mới tường rào và cổng chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,872 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,872 | m2 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1, đóng cọc tre tại vị trí trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9605 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8392 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5715 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng tường,D <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4154 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9865 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9919 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5792 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,436 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,312 | m2 |
| 21 | Ốp gạch 60x240cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6144 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 23 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 25 | Trát đắp trụ đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1282 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,764 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5591 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4938 | 100m |
| 30 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4884 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5373 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8266 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4513 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9819 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | m2 |
| 51 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6511 | m2 |
| 52 | SXLD đắp ông sao bia đá, đầu dầm, bờ nóc (NC bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chi tiết |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,166 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1571 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt bộ bản lề cổng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt bộ tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 0.0 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa D16 dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Sản xuất lắp đặt bánh xe cổng T150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Sản xuất lắp đặt then cài cổng D16 dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,934 | m2 |
| 63 | Đắp chữ "nghĩa trang liệt sỹ xã đại hợp" chữ đắp nổi 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,847 | m3 |
| 4 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| I | Sân cải tạo | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,571 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m2 |
| J | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4094 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,264 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7176 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4094 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,127 | m2 |
| 6 | Cửa đi Pano, khung 4x10, ván huỳnh dày 3cm gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung 4x8; gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi