Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455903-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 00:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200452564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 00:16:00 đến ngày 2020-05-04 00:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KỲ ĐÀI
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 ( Đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9327 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 ( Đào thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3634 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,122 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4377 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4377 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3396 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 (Cost +/-0,000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4063 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5921 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5129 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8309 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1115 tấn
12 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5567 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0793 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6955 100m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4984 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5886 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8884 m3
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, bậc lên kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9501 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6361 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9786 100m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường, bậc lên kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4029 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2128 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1755 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2298 m3
33 Ốp đá Granite màu đen vào tường TD đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1218 m2
34 Ốp đá Granite vào cột, trụ - Tiết diện đá <0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,451 m2
35 Ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vào cột, trụ - Tiết diện đá <0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,108 m2
36 Lát nền, sàn đá Granite màu đen, TD đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3732 m2
37 Lát nền, sàn đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ, TD đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,364 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite màu đỏ Ruby Ân Độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2932 m2
39 Lát đá bậc lên kỳ đài đá Granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8678 m2
40 Lát đá bậc lên kỳ đài đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3278 m2
41 Lát đá bậc tam cấp đá Granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2952 m2
42 Lư Hương bằng đá xanh Thanh Hóa KT 550x870x660 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Chữ đồng mạ màu vàng bóng '' Tổ quốc thi công" KT bộ: 1120x600x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Hoa sen bằng đồng mạ màu vàng bóng KT 300x500x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Ngôi sao vàng đồng mạ màu vàng bóng sải cánh L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 cái
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Bật đỡ D10x140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
54 Xi măng PC 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
55 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
56 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
57 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
58 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
B Nhà bia
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7983 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0925 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2948 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9998 m3
6 SXLD cốt thép móng, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 tấn
7 SXLD cốt thép móng, D <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4721 tấn
8 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2903 m3
10 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9404 m3
11 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2393 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 100m3
14 SXLD cốt thép cột, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
15 SXLD cốt thép cột,D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1742 tấn
16 Ván khuôn gỗ cột cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9782 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6132 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
20 SXLD cốt thép dầm, D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1973 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5508 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5499 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3231 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4981 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2628 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8263 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,124 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6224 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,904 m2
32 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6088 m2
33 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,984 m2
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9647 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9296 m3
36 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9504 m2
37 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang đá Granite - Tiết diện <0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
38 Ốp gạch 60x240cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,652 m2
39 SXLD bia đá nhà bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Luky Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2592 m2
41 SXLD đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hiện vật
42 Xây bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m
43 SXLD đắp ông sao bia đá, đầu dầm, bờ nóc (NC bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chi tiết
44 Trát đắp diềm mái hình lá đề, vữa XM cát mịn M75 (NCx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
45 Chân đá khắc phù điêu trang trí KT: D350 X H200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Chân bia khắc phù điêu trang trí KT: 1710x330x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Phần cải tạo mộ
1 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 100m2
2 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 tấn
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3088 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4256 m3
5 Ốp đá mộ granit đen xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,1632 m2
6 SXLD mua bia mộ bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 bộ
D Phần cải tạo bồn hoa xây mới
1 Đào đất móng bồn hoa đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6085 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7773 m3
3 Xây móng gạch bê tồng, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4532 m3
4 Ốp gạch 60x240cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3483 m2
5 Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,964 m2
E Phần điện, cột đèn cao áp
1 Đào móng cột đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895 m3
2 Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9814 m3
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 100m2
4 Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0578 m3
5 Xây hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
8 SXLD thép tấm đan, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
10 SXLD bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
11 Mua cột đèn DC-06 đúc bằng gang, cao 7m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
12 Mua cột đèn DC-06 đúc bằng gang, cao 4,2m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
14 Mua đèn chùm CH-09-2 bằng nhôm đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
15 Mua đèn cao áp kiểu bán rộng 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Mua tủ điện 1000x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đặt các automat 1 pha <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
F Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2638 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0551 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0484 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5826 m3
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,264 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
7 Vận chuyển gạch, bê tông, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1929 100m3
8 Vận chuyển 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1929 100m3
G Phần cải tạo, xây mới tường rào và cổng chính
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,872 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,872 m2
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 100m3
4 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1, đóng cọc tre tại vị trí trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9605 100m
5 Đắp cát đen nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8392 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8392 m3
7 Xây móng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5715 m3
8 SXLD cốt thép giằng tường,D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4154 tấn
9 Ván khuôn gỗ giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m2
10 Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9865 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9919 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5792 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Trát tường rào, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,436 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m2
21 Ốp gạch 60x240cm, ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6144 m2
22 Trát vẩy tường chống vang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
23 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m
25 Trát đắp trụ đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1282 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,764 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5591 m3
29 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4938 100m
30 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 m3
32 Ván khuôn gỗ móng trụ cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1423 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4884 m3
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1028 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5373 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8266 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4513 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9819 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 m2
51 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6511 m2
52 SXLD đắp ông sao bia đá, đầu dầm, bờ nóc (NC bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chi tiết
53 Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
54 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
55 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,166 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1571 m2
57 Sản xuất lắp đặt bộ bản lề cổng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Sản xuất và lắp đặt bộ tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 0.0
59 Sản xuất lắp đặt chốt cửa D16 dài 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Sản xuất lắp đặt bánh xe cổng T150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Sản xuất lắp đặt then cài cổng D16 dài 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
62 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Lucky Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,934 m2
63 Đắp chữ "nghĩa trang liệt sỹ xã đại hợp" chữ đắp nổi 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Rãnh thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4892 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,153 m3
3 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,847 m3
4 Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2 m2
6 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
I Sân cải tạo
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 m3
3 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 807 m2
4 Lát gạch Terazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m2
J NHÀ QUẢN TRANG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4094 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,264 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7176 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,4094 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,127 m2
6 Cửa đi Pano, khung 4x10, ván huỳnh dày 3cm gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
7 Cửa sổ khung 4x8; gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->