Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458399-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200339716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:51:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,187,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,76 100m2
2 Đào nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,29 100m3
3 Đắp đất lề đường, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,291 100m3
4 Cung cấp đất dính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.132,06 m3
5 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,759 100m3
6 Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,913 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 89,728 100m
8 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,432 100m
9 Cừ tràm cặp cổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 467,33 m
10 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,021 tấn
11 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,836 100m3
12 Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,357 100m2
13 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,363 100m2
14 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 405,39 m3
15 Cắt khe mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84,1 10m
16 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,99 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,028 100m2
18 Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,285 100m2
19 Đào đất trồng trụ biển báo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,48 m3
20 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,58 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
22 Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18 m
23 Cung cấp biển báo tam giác D70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
24 Cung cấp biển báo tròn D70 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
25 Lắp đặt trụ và biển báo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
C Hạng mục 3: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+109)
1 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m3
2 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,276 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 100m
4 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 100m2
7 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 1đoạn
10 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
12 Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,203 m2
13 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,143 100m3
14 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,041 100m3
15 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 100m3
16 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,094 100m3
17 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m3
D Hạng mục 4: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+212)
1 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,242 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 100m
3 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,8 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 100m2
6 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,033 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 1đoạn
9 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
11 Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,203 m2
12 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,143 100m3
13 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m3
14 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 100m3
15 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 100m3
E Hạng mục 5: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+227)
1 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 100m3
2 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,668 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,94 100m
4 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,794 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,794 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m2
7 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,522 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,061 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông hố ga Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,157 100m2
10 Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,612 m3
11 Cốt thép hố ga Ø8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,125 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 1đoạn
13 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
15 Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,338 m2
16 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,313 100m3
17 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,376 100m3
18 Trải CPĐD Dmax=37,5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,081 100m3
19 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m3
F Hạng mục 6: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+537)
1 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,048 100m3
2 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,318 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 100m
4 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,027 100m2
7 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,625 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 1đoạn
10 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,5 m
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
12 Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m2
13 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,184 100m3
14 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,024 100m3
15 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m3
G Hạng mục 7: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+644)
1 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,17 100m3
2 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,348 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 100m
4 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,027 100m2
7 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,625 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 1đoạn
10 Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,5 m
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
12 Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m2
13 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,171 100m3
14 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,038 100m3
15 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,159 100m3
H Hạng mục 8: XÂY DỰNG CỐNG Φ 1000 (KM 0+839)
1 Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,845 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,16 100m
3 Vận chuyển vật tư cầu cũ ra khỏi công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
4 Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,6 100m
5 Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,4 100m
6 Cừ tràm cặp cổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,5 m
7 Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 tấn
8 Đào xúc đất đắp đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,305 100m3
9 Đào đất thi công cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,149 100m3
10 Đóng cừ tràm gia cố móng cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,759 100m
11 Đệm cát vàng đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,876 m3
12 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,876 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông lót Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,039 100m2
14 Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,278 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,059 100m2
16 Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 1đoạn
17 Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống ĐK=1000mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
19 Trát mối nối cống dày trung bình 5cm M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,393 m2
20 Cốt thép bản đáy cống Ø12mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,328 tấn
21 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,884 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,07 100m2
23 Cốt thép tường cống Ø12mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,623 tấn
24 Bê tông tường cống chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,244 m3
25 Ván khuôn đổ bê tông tường cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,47 100m2
26 Đắp đất thân cống, K≥0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,466 100m3
27 Cung cấp đất dính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 34,942 m3
28 Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,074 100m3
29 Trải vải nhựa lót đổ bê tông sân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,147 100m2
30 Bê tông sân cống đá 1x2 M200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,416 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông sân cống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,046 100m2
32 Đào bỏ đê quai Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,305 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->