Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:51:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,187,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,76 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,291 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1.132,06 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6,759 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,913 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 89,728 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,432 | 100m |
| 9 | Cừ tràm cặp cổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 467,33 | m |
| 10 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,021 | tấn |
| 11 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,836 | 100m3 |
| 12 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18,357 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,363 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 405,39 | m3 |
| 15 | Cắt khe mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,1 | 10m |
| 16 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,99 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,285 | 100m2 |
| 19 | Đào đất trồng trụ biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 23 | Cung cấp biển báo tam giác D70 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ và biển báo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+109) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1đoạn |
| 10 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | m2 |
| 13 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,041 | 100m3 |
| 15 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+212) | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1đoạn |
| 9 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 11 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | m2 |
| 12 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+227) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,668 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 17,94 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,794 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,157 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố ga, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,612 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố ga Ø8 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | 1đoạn |
| 13 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 15 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | m2 |
| 16 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,313 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,376 | 100m3 |
| 18 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,081 | 100m3 |
| 19 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+537) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1đoạn |
| 10 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,5 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m2 |
| 13 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,184 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: XÂY DỰNG CỐNG Φ 400 (KM 0+644) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,348 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 100m |
| 4 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,625 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=400mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | 1đoạn |
| 10 | Cung cấp ống bê tông ĐK=400-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,5 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Trát mối nối cống dày trung bình 2,5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m2 |
| 13 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,171 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,159 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: XÂY DỰNG CỐNG Φ 1000 (KM 0+839) | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,845 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m |
| 3 | Vận chuyển vật tư cầu cũ ra khỏi công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 100m |
| 6 | Cừ tràm cặp cổ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47,5 | m |
| 7 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất đắp đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,305 | 100m3 |
| 9 | Đào đất thi công cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,149 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28,759 | 100m |
| 11 | Đệm cát vàng đầu cừ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,876 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng thân cống chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,278 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng thân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1đoạn |
| 17 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su cống ĐK=1000mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 19 | Trát mối nối cống dày trung bình 5cm M100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,393 | m2 |
| 20 | Cốt thép bản đáy cống Ø12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,328 | tấn |
| 21 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường cống Ø12mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,623 | tấn |
| 24 | Bê tông tường cống chiều dầy <=45 cm chiều cao <=6 m, đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,244 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông tường cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,47 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất thân cống, K≥0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,466 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp đất dính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,942 | m3 |
| 28 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | 100m3 |
| 29 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông sân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sân cống đá 1x2 M200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,416 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông sân cống | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 32 | Đào bỏ đê quai | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,305 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi