Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 14:51:00 đến ngày 2020-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,402,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN MÓNG (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,362 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3208 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8997 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6949 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0777 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2739 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5891 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,548 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5655 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6582 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8533 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6596 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5091 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng hoa (đã bao gồm nhân công) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1472 | 0.0 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1505 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2443 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7901 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4729 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,4945 | tấn | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5104 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3638 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8448 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8725 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA (QUANH NHÀ + NGOÀI SÂN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,547 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8511 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4415 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0758 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0552 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,66 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1428 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0903 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 12 | Lưới chắn rác | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | kg |
| D | BỂ TỰ HOẠI (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,258 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7545 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6291 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2758 | m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | 28,449 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7077 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4516 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5696 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7239 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5248 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5885 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9816 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,069 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9701 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6554 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3242 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7859 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,682 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0976 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3813 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2318 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,544 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8936 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4006 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9226 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9748 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9748 | tấn |
| 31 | Sản xuất dầm đỡ bồn nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,28 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,657 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m |
| 36 | Nắp tôn cửa thăm mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,298 | m2 |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,298 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 912,7619 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,2164 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3104 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,172 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,032 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,7562 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8328 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 942,1875 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.039,171 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,42 | m |
| 13 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,42 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292,32 | m |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,1864 | m2 |
| 16 | Lót lớp cát nền đầm chặt tôn nền khu vệ sinh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,954 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1757 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,359 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,968 | m2 |
| 20 | Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOX | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,852 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.986,4011 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.037,0103 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.278,9051 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,5059 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,62 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Vách nhôm Việt Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 7 | Khóa cửa đi 2 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.461,155 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,36 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng lan can + cầu thang INOX 304 trong nhà | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388,6782 | kg |
| 11 | Mặt bích trụ thép ống D100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Mặt bích trụ thép ống D60, bích trụ con 50x50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 13 | Trụ cột INOX chân cầu thang + quả cầu ĐK 140 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,972 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1794 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 6 | Móc néo (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 7 | Móc đỡ (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Kẹp siết (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Kẹp treo (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Khóa đai thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ghíp nối | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Cột điện bê tông đúc sẵn chữ H 7.5A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 16 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 17 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 36 | Mặt át tô mát | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 37 | Đế âm át tô mát | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 38 | Đế âm bảng điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | cái |
| 39 | Mặt ổ cắm đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 40 | Mặt 1 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Mặt 2 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 42 | Mặt 3 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Mặt 4 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềucó số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 47 | Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bu lông đk8 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Vít nở các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 53 | Bình cứu hỏa bột ABC 4kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 54 | Bình cứu hỏa khí CO2 3kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 55 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 57 | Thanh cầu nối 20A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Băng dính điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất 1x25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt bóng đèn pha hắt led 150W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4+1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 68 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 69 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| J | VẬT LIỆU THU SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Quả hồ lô sứ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Miếng đệm bằng chì dày 5mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 8 | Thép bản dày 5mm KT 80x80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,168 | kg |
| 9 | Bu lông M10 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Thép ĐK12; L= 300; 190 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | kg |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| K | VẬT LIỆU MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Dây cáp mạng 8 sợi có đầu (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.445 | m |
| 3 | Dây cáp mạng 4 sợi có đầu (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 5 | Đế âm đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 7 | Hạt mạng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 8 | Hạt điện thoại 4 dây (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Modem (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bộ giải mã swith 48 lan port (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Tủ tổng rack 20U (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Đầu RJ11 (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 12 | Măng sông nhiệt ren ngoài đk 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 26 | Măng sông nhiệt ren trong D20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48/48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110/48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/48 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Chóp thông hơi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Y nhựa d110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Y nhựa d90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài d27 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tiểu nữ (loại gật gù) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Vít nở các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Van phao thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Băng tan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | ống lồng PVC ĐK90 ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Đai giữ ống ( Đã bao gồm lắp dựng ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| O | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 61M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,154 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1723 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1982 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4868 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1613 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | -1,177 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4353 | tấn |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6936 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6936 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4276 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4276 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4276 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7368 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2488 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9123 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4928 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5667 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2626 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,66 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,672 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1236 | 100m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,66 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,672 | m2 |
| 19 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tổng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm d=25/25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp chống rung d=80mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp chống rung d=65mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp chống rung d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Rọ hút D80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Rọ hút D65 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Cuộn dây chữa cháy loại 30m D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 42 | Lăng phun D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Clephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Cuộn dây chữa cháy loại 30m D65 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lăng phun D65 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Clephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ D65 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Van phao D25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đế âm tường đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Tủ điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Bình bột ABC 4KG | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy khí CO2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| R | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8535 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9127 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0861 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0538 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3258 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3258 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,0218 | m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,248 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8174 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2055 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,3602 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,7968 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,97 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,157 | m2 |
| 11 | Mũi mác đỉnh tường rào | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,1347 | kg |
| 12 | Thép hình 75x75x5 gia cố trụ (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,8468 | kg |
| 13 | Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,472 | kg |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,36 | m2 |
| 15 | Đinh tán mũ fi 30 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | cái |
| T | CỔNG CHÍNH + BIỂN CƠ QUAN + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7014 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2612 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4366 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,049 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,894 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| U | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6652 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3872 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8525 | m3 |
| 7 | Thép hình 75x75x5 gia cố trụ (cả lắp đặt) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,14 | kg |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6726 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,132 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6726 | m2 |
| 11 | Trang trí đầu cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0152 | m2 |
| 15 | Bánh xe sắt có đường kính D80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Bản lề | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Khóa cửa cổng loại nhỏ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 20 | Lát gạch Tezzaro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m2 |
| V | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3112 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m2 |
| W | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Ông INOX 304: D110x4: | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,6773 | kg |
| 5 | Bu lông D20 l=350mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Bánh xe Pu LI D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Dây cáp lụa D4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 8 | Đai ốc M24 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | thép bản dày 6mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | kg |
| X | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4655 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4288 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2884 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1726 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0347 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7556 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2195 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1204 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,86 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,78 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8536 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,21 | m |
| 37 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,036 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0592 | m2 |
| 40 | Bả bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,64 | m2 |
| 41 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,036 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,816 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,86 | m2 |
| 44 | Sán xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,07 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8946 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 47 | Khoá cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Mặt aptomat | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đế âm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Rọ chắn rác quả cầu inox D76 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Ống thoát nước qua dầm D42 L250 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Ống lồng nhựa PVC D76 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đai giữ ống thép dẹt 25x25x0,5 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m |
| 63 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Y | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7025 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5475 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1863 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1863 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9592 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8019 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.35mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,45 | m |
| Z | BỂ NƯỚC 6M3 + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4442 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9757 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7518 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3467 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,922 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,616 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,538 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5584 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8496 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng tôn hoa KT: 800*800*1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 25 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0164 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 31 | Crepin D40 đầu ống hút nước từ bể chứa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép D40 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| AA | NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + KÈ ỐP MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1154 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3097 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2349 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1154 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1179 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,922 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6483 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1364 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9844 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,89 | m3 |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,25 | m2 |
| AB | SAN NỀN +KE ỐP MAI TA LUY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4744 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,0173 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,35 | m2 |
| 12 | Ống HDPE D32 thoát nước sau kè | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi