Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452829-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Phổng Lăng, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200452741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 14:51:00 đến ngày 2020-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,402,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN MÓNG (NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,362 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,096 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1048 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3208 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8688 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8997 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2325 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6949 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0777 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2739 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5891 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,548 m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5655 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,6582 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8533 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,6596 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,5091 m2
19 Đất màu trồng hoa (đã bao gồm nhân công) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,1472 0.0
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1505 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2443 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7901 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4729 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 2,4945 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5104 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3638 100m3
27 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,8448 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m2
29 Láng granitô nền sàn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,448 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,8725 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA (QUANH NHÀ + NGOÀI SÂN)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,547 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8511 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,4415 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0758 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0552 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 128,66 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1428 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0903 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2036 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2738 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154 cái
12 Lưới chắn rác Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,324 kg
D BỂ TỰ HOẠI (1 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2129 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,258 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1696 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1286 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7545 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,6291 m3
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,449 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,449 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2758 m2
11 Quét nước ximăng 2 nước 28,449 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7258 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
E PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,9597 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7077 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,051 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4516 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5696 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,7239 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,5248 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5885 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9816 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,069 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,2912 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,029 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9701 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0882 tấn
15 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,387 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6554 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3242 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7859 tấn
19 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,682 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0976 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3813 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,2318 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,544 m3
25 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0164 m3
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,8936 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4006 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9226 m3
29 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9748 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9748 tấn
31 Sản xuất dầm đỡ bồn nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3138 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3138 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,28 m2
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,657 100m2
35 Tôn úp nóc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,6 m
36 Nắp tôn cửa thăm mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,72 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,298 m2
2 Quét nước ximăng 2 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,298 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 912,7619 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100,2164 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,3104 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,172 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,032 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 226,7562 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,8328 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 942,1875 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.039,171 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,42 m
13 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 121,42 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 292,32 m
15 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 807,1864 m2
16 Lót lớp cát nền đầm chặt tôn nền khu vệ sinh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,954 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,1757 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187,359 m2
19 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,968 m2
20 Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOX Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,852 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.986,4011 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.037,0103 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.278,9051 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 744,5059 m2
G PHẦN CỬA
1 Gia công và lắp dựng cửa đi pa nô nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,2 m2
2 Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp + phụ kiện đồng bộ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 154,62 m2
3 Gia công và lắp dựng cửa đi thủy lực kính cường lực dày 15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
4 Phụ kiện cửa thủy lực ( bản lề, tay nắm, kẹp kính, kẹp góc, khóa kính, nẹp sập) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Vách nhôm Việt Pháp kính trắng dán 2 lớp 6.38mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,24 m2
6 Khóa cửa đi 1 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
7 Khóa cửa đi 2 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.461,155 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,36 m2
10 Gia công và lắp dựng lan can + cầu thang INOX 304 trong nhà Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 388,6782 kg
11 Mặt bích trụ thép ống D100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Mặt bích trụ thép ống D60, bích trụ con 50x50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
13 Trụ cột INOX chân cầu thang + quả cầu ĐK 140 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
H CÔNG TÁC KHÁC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,972 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1794 100m2
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
5 Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
6 Móc néo (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
7 Móc đỡ (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
8 Kẹp siết (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
9 Kẹp treo (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
10 Đai thép không rỉ (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
11 Khóa đai thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
12 Tiếp địa lặp lại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Ghíp nối Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Cột điện bê tông đúc sẵn chữ H 7.5A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
15 Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
16 Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
17 Dây cáp CU/XLPE/PVC 4X4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.390 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47 m
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
36 Mặt át tô mát Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
37 Đế âm át tô mát Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97 cái
38 Đế âm bảng điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145 cái
39 Mặt ổ cắm đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
40 Mặt 1 lỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
41 Mặt 2 lỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
42 Mặt 3 lỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Mặt 4 lỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềucó số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92 cái
47 Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
48 Tủ điện tổng tầng 2+3 KT 200x300 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
49 Giá đón điện thép góc 50x50x5 L=900 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Bu lông đk8 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Vít nở các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
53 Bình cứu hỏa bột ABC 4kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
54 Bình cứu hỏa khí CO2 3kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
55 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
56 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
57 Thanh cầu nối 20A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
61 Băng dính điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cuộn
62 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất 1x25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
63 Lắp đặt bóng đèn pha hắt led 150W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4+1x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA 2x4+1x4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
68 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
69 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
J VẬT LIỆU THU SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215 m
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Quả hồ lô sứ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
6 Miếng đệm bằng chì dày 5mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Miếng đệm bằng chì 30x80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
8 Thép bản dày 5mm KT 80x80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,168 kg
9 Bu lông M10 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
10 Thép ĐK12; L= 300; 190 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,481 kg
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m3
K VẬT LIỆU MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI
1 Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
2 Dây cáp mạng 8 sợi có đầu (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.445 m
3 Dây cáp mạng 4 sợi có đầu (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 615 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
5 Đế âm đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
6 Mặt 2 lỗ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
7 Hạt mạng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
8 Hạt điện thoại 4 dây (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
9 Modem (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Bộ giải mã swith 48 lan port (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Tủ tổng rack 20U (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Máy phát Wifi (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Đầu RJ11 (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
14 Đầu RJ45 (đã bao gồm lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
15 Hộp đấu dây hộp điện thoại 30 đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Đế âm bảng điện đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
L CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt van khóa HDPE, đường kính van d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt van 1 chiều HDPE, đường kính van d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
12 Măng sông nhiệt ren ngoài đk 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt côn PP-R nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40/32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
25 Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
26 Măng sông nhiệt ren trong D20 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 0.0
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 100m
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
32 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=48/48mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48/48mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110/48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/48 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Chóp thông hơi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Y nhựa d110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Y nhựa d90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27/27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Măng sông ren ngoài d27 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
M THIẾT BỊ KHU VỆ SINH
1 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt vòi tiểu nữ (loại gật gù) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Lắp đặt giá treo Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Vít nở các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
17 Van phao thường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Van phao điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Băng tan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
N THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác ( Đã bao gồm lắp dựng ) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 ống lồng PVC ĐK90 ( Đã bao gồm lắp dựng ) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Đai giữ ống ( Đã bao gồm lắp dựng ) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 100m
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
O BỂ NƯỚC CỨU HỎA 61M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,839 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,154 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8613 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1723 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6219 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1982 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,4868 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1613 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2205 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1101 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật -1,177 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4353 tấn
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6936 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6936 m2
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,4276 m2
18 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,4276 m2
19 Đánh màu tường bể Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,4276 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m2
P NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7368 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2488 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9123 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4928 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5667 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0458 tấn
8 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4234 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,01 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2626 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,66 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,672 m2
13 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,304 m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0262 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1236 100m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,66 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,672 m2
19 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Tủ điện tổng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Q CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
9 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/100mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50/25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Tê thép tráng kẽm d=25/25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt y kiểm tra đường kính d=65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt khớp chống rung d=80mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt khớp chống rung d=65mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt khớp chống rung d=50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Rọ hút D80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Rọ hút D65 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
40 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Cuộn dây chữa cháy loại 30m D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
42 Lăng phun D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
43 Clephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
44 Cuộn dây chữa cháy loại 30m D65 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Lăng phun D65 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Clephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ D65 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Thử áp lực đường ống Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Van phao D25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
53 Đế âm tường đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Tủ điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Bình bột ABC 4KG Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
60 Bình chữa cháy khí CO2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Bộ nội quy tiêu lệnh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
R THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1421 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8535 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1326 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9127 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0861 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0538 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2178 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0524 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0958 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1048 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0239 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2031 tấn
15 Sản xuất thang sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3258 tấn
16 Lắp sàn thao tác Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3258 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,0218 m2
S TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3308 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0662 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,023 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,248 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,8174 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,2055 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,3602 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 352,7968 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,97 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 502,157 m2
11 Mũi mác đỉnh tường rào Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,1347 kg
12 Thép hình 75x75x5 gia cố trụ (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430,8468 kg
13 Thép hộp làm hàng rào 40x20x1.5mm cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 416,472 kg
14 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,36 m2
15 Đinh tán mũ fi 30 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 504 cái
T CỔNG CHÍNH + BIỂN CƠ QUAN + CỔNG PHỤ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7014 m3
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0177 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0342 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0774 100m2
10 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2612 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4366 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,049 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,894 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m2
16 Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
U CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6652 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2592 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0757 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,071 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3872 m2
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8525 m3
7 Thép hình 75x75x5 gia cố trụ (cả lắp đặt) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,14 kg
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6726 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,132 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6726 m2
11 Trang trí đầu cột Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0786 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0786 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0152 m2
15 Bánh xe sắt có đường kính D80 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Bản lề Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
17 Khóa cửa cổng loại nhỏ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 0.0
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,8 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m3
20 Lát gạch Tezzaro 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 618 m2
V BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,408 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3112 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,6 m2
W CỘT CỜ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
4 Ông INOX 304: D110x4: Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 325,6773 kg
5 Bu lông D20 l=350mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Bánh xe Pu LI D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Dây cáp lụa D4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
8 Đai ốc M24 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 thép bản dày 6mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,478 kg
X NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3312 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,68 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,24 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4655 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4288 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,2884 m2
13 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0902 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m2
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1726 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0347 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7556 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2195 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1598 tấn
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,83 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2153 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0986 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1204 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1204 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 100m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,86 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,78 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,8536 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,21 m
37 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,036 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0592 m2
40 Bả bột bả vào tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113,64 m2
41 Bả bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,036 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,816 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,86 m2
44 Sán xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ (cửa nhôm Việt Pháp kính mờ 2 lớp dày 6.38mm đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,07 m2
45 Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,8946 kg
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
47 Khoá cửa đi 1 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Mặt aptomat Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Đế âm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
58 Rọ chắn rác quả cầu inox D76 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Ống thoát nước qua dầm D42 L250 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Ống lồng nhựa PVC D76 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Đai giữ ống thép dẹt 25x25x0,5 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m
63 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Y NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,343 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0224 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,182 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,741 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7025 m3
8 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,5475 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1863 tấn
10 Lắp dựng cột thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1863 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2183 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2183 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3287 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3287 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,9592 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8019 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.35mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,45 m
Z BỂ NƯỚC 6M3 + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4442 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7328 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0503 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9757 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7518 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0735 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0156 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0871 tấn
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3467 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0443 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5178 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 tấn
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,366 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,922 m2
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,616 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,616 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,538 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5584 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,8496 m2
22 Nắp bể bằng tôn hoa KT: 800*800*1 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa D20 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 m3
25 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,169 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0351 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0164 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 tấn
31 Crepin D40 đầu ống hút nước từ bể chứa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt cút thép D40 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
AA NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG + KÈ ỐP MÁI TA LUY
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1154 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3097 100m3
3 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2349 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2925 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1154 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0025 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1179 100m3
8 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,922 m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6923 100m2
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6483 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1996 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1364 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9844 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
15 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 133,89 m3
16 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 218,25 m2
AB SAN NỀN +KE ỐP MAI TA LUY
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,4744 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,0493 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6064 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,4744 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,4429 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 300m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,0173 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m3
9 Đắp cát nền móng công trình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,4 m3
11 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 289,35 m2
12 Ống HDPE D32 thoát nước sau kè Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->