Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458552-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200448565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:44:00 đến ngày 2020-05-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,359,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
B XÂY LẮP
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,24 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2749 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9418 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3868 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5192 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3007 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5217 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,048 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 88 cái
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,91 m3
12 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,21 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,89 m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,508 100m
15 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,295 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3283 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,629 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,355 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,195 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,748 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,945 m3
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,95 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8037 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1261 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7554 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,725 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5576 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8757 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5193 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,968 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 257 cái
35 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3759 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 80,163 m3
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m3
39 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 100m
40 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3862 tấn
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,74 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2294 tấn
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
49 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7 m3
50 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0788 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2512 100m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5408 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0792 tấn
55 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1376 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,528 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
58 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 100m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,404 m3
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,04 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2925 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0526 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,012 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7158 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,649 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3323 tấn
67 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5762 tấn
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,28 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 cái
70 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3701 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,833 m3
72 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,29 m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,61 m3
74 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,692 100m
75 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,97 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,455 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6373 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,221 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,395 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2179 tấn
81 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3785 tấn
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,452 m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
84 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,305 m3
85 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1595 100m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,504 m3
87 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,03 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1575 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0315 tấn
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5504 100m2
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0816 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3894 m3
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1818 tấn
94 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3153 tấn
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,256 m3
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 51 cái
97 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,081 m3
99 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,55 m3
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 40,95 m3
101 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,34 100m
102 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,15 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,725 m3
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6759 tấn
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,295 100m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,025 m3
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2311 tấn
108 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4015 tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,54 m3
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
111 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,475 m3
112 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5 tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1645 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5878 100m2
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,212 m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5192 m3
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1885 tấn
119 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3268 tấn
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 m3
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
122 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5486 100m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,724 m3
124 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,48 tấn
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0315 tấn
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4976 100m2
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7586 m3
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3894 m3
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1686 tấn
131 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2923 tấn
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 m3
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
134 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 100m3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,466 m3
136 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1928 100m3
137 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,155 m3
138 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 tấn
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1981 tấn
140 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3441 tấn
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,32 m3
142 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->