Gói thầu: Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:44:00 đến ngày 2020-05-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,359,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2749 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9418 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3868 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5192 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5217 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,91 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,89 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,508 | 100m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,295 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3283 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,355 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,748 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,945 | m3 |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,95 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8037 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7554 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,725 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5576 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8757 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5193 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,968 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 257 | cái |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3759 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,163 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4 | m3 |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | 100m |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2512 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5408 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0792 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 58 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,404 | m3 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2925 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7158 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,649 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3323 | tấn |
| 67 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5762 | tấn |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| 70 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3701 | 100m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,833 | m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,61 | m3 |
| 74 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,692 | 100m |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,455 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6373 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,395 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2179 | tấn |
| 81 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3785 | tấn |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,452 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,305 | m3 |
| 85 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1595 | 100m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,504 | m3 |
| 87 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,03 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1575 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5504 | 100m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0816 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3894 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 94 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3153 | tấn |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 97 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,081 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,55 | m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,95 | m3 |
| 101 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | 100m |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,725 | m3 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6759 | tấn |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,295 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,025 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2311 | tấn |
| 108 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4015 | tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,475 | m3 |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5878 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,212 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5192 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1885 | tấn |
| 119 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3268 | tấn |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 122 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5486 | 100m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,724 | m3 |
| 124 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | tấn |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4976 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7586 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3894 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 131 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2923 | tấn |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 134 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,466 | m3 |
| 136 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1928 | 100m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,155 | m3 |
| 138 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng thủ công, số lượng bốc xếp lên | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | tấn |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1981 | tấn |
| 140 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3441 | tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi