Gói thầu: Thi công xây dựng BTXM đường số 2A phía Nam đài tưởng niệm thị trấn Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456244-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng BTXM đường số 2A phía Nam đài tưởng niệm thị trấn Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200456198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Mỹ và ngân sách thị trấn Bình Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 09:51:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Nền đường:
1 Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 100m2
2 Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 gốc
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,68 m3
5 Vận chuyển xà bần, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7568 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,5404 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,54 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4028 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1064 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0581 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6041 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6041 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (ĐGx4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6041 100m3
B 2. Mặt đường:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1844 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7286 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135,2242 m3
4 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 937,037 m
5 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m
C 3. Bó vỉa:
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1488 100m2
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4187 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,7135 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,864 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,864 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->