Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 18:34:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khu tắm vệ sinh Tiểu đoàn 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III(KL 80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5628 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (KL 5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9622 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8651 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9565 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3493 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2355 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | tấn |
| 15 | Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0191 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Đáy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9482 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | tấn |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6232 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1648 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4929 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0539 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0733 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4656 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,331 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,836 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trụ cột + lan chớp cửa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9986 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,645 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7386 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,872 | m2 |
| 45 | Cát đen tưới nước đầm chặt tôn nền dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1762 | m3 |
| 47 | Quét 2 lớp vật liệu chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,594 | m2 |
| 48 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,594 | m2 |
| 49 | Quét 2 lớp vật liệu chống thấm cao 300 sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5694 | m2 |
| 50 | Láng sênô dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5694 | m2 |
| 51 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5694 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh kính khung nhôm kính cường lực dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 53 | Tấm kính cường lực dày 12ly chắn ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0484 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cốt thép tấm chớp d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 57 | Lắp tấm chớp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 58 | Trát tấm chớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8104 | m2 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép máng bê tông d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 62 | Trát tường ngoài máng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7854 | m2 |
| 63 | Quét 2 lớp vật liệu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6635 | m2 |
| 64 | Láng máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5508 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể nước, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4203 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 68 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2186 | m2 |
| 71 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,466 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái thông hơi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái lỗ thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép mái bê tông lỗ thông hơi d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,976 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,002 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Thời gian thi công 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9377 | 100m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7998 | m2 |
| 79 | ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4402 | m2 |
| 80 | Lát gạch lá nem 2 lớp mái 400x400mm lát so le mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,074 | m2 |
| 81 | Đào bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0771 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8491 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7737 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 86 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7537 | m3 |
| 87 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3794 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m2 |
| 89 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 90 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,42 | m2 |
| 91 | Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 95 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lấp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2094 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 99 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m2 |
| 100 | Đèn sát trần lắp một bóng huỳnh quang chữ "C" 220v/18w có chụp kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 101 | Công tắc đơn1 chiều 220v/10A lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Hộp nối dây PVC (100x100x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 108 | Xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Vòi cấp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Két nước Inox 3m3 ( kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | ống ( UPVC) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 112 | ống ( UPVC) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | ống ( UPVC) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Tê 135 ( UPVC) 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Cút 135 ( UPVC) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 116 | Cút 135 ( UPVC) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 117 | Tê thông tắc sàn ( UPVC) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng sông ( UPVC) D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 119 | Măng sông ( UPVC) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Măng sông ( UPVC) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | ống (PP-R-PN8) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 122 | ống (PP-R-PN8) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | ống (PP-R-PN8) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Tê (PP-R) D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Tê (PP-R) D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê (PP-R) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút 90 (PP-R) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Cút 90 (PP-R) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Cút 90 (PP-R) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Măng sông ( PP-R) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Măng sông ( PP-R) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Măng sông ( PP-R) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | Van ren trong ( PP-R) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Van ren trong ( PP-R) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Van ren trong ( PP-R) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 138 | Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 139 | Côn thu ( PP-R) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Côn thu ( PP-R) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Rắc co ( PP-R) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Rắc co ( PP-R) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Rắc co ( PP-R) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 145 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Phễu thu nước Mưa mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thông tin | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu 50x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu 30x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 10 | Ổ cắm điện thoại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 11 | Bộ tiếp địa tổng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp 20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp 30x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp cáp 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống gen vuông 16x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen vuông 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2176 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Nắp bể khung thép bịt tôn kt(0.8x0.8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột điện BTLT cáo 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi