Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459178-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện - Đào tạo/ Bộ Tư lệnh Pháo Binh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200368708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 18:34:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,355,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu tắm vệ sinh Tiểu đoàn 7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III(KL 80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5628 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (KL 5% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9622 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8651 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9565 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3493 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2355 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6184 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7387 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9302 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép chờ cột, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
15 Lấp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2485 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8788 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0191 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Đáy dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4697 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6774 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9482 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 tấn
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6232 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
31 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1648 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4929 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 100m2
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0539 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0733 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75. Tường bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4656 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,331 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,836 m2
40 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trụ cột + lan chớp cửa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9986 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,84 m
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,645 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7386 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,872 m2
45 Cát đen tưới nước đầm chặt tôn nền dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1762 m3
47 Quét 2 lớp vật liệu chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,594 m2
48 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,594 m2
49 Quét 2 lớp vật liệu chống thấm cao 300 sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5694 m2
50 Láng sênô dày 3,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5694 m2
51 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5694 m2
52 Cửa đi 1 cánh kính khung nhôm kính cường lực dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
53 Tấm kính cường lực dày 12ly chắn ô gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0484 m3
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 100m2
56 Sản xuất cốt thép tấm chớp d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 tấn
57 Lắp tấm chớp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
58 Trát tấm chớp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8104 m2
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2703 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 100m2
61 Cốt thép máng bê tông d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
62 Trát tường ngoài máng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7854 m2
63 Quét 2 lớp vật liệu chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6635 m2
64 Láng máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5508 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể nước, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 m3
66 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4203 m3
67 Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
68 Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75. Lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m2
69 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75. Lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m2
70 Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2186 m2
71 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,466 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái thông hơi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái lỗ thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
74 Cốt thép mái bê tông lỗ thông hơi d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,976 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,002 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Thời gian thi công 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9377 100m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7998 m2
79 ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4402 m2
80 Lát gạch lá nem 2 lớp mái 400x400mm lát so le mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,074 m2
81 Đào bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0771 m3
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8491 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7737 m3
84 Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2344 tấn
86 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7537 m3
87 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3794 m3
88 Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,46 m2
89 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m2
90 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,42 m2
91 Láng đáy bể, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
93 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
95 Lắp tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lấp đất bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2094 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 m3
99 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 m2
100 Đèn sát trần lắp một bóng huỳnh quang chữ "C" 220v/18w có chụp kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
101 Công tắc đơn1 chiều 220v/10A lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Hộp nối dây PVC (100x100x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
103 Đế âm nhựa công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
104 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
108 Xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
109 Vòi cấp nước D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
110 Két nước Inox 3m3 ( kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 ống ( UPVC) D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
112 ống ( UPVC) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
113 ống ( UPVC) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
114 Tê 135 ( UPVC) 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Cút 135 ( UPVC) D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
116 Cút 135 ( UPVC) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
117 Tê thông tắc sàn ( UPVC) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Măng sông ( UPVC) D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
119 Măng sông ( UPVC) D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Măng sông ( UPVC) D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
121 ống (PP-R-PN8) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
122 ống (PP-R-PN8) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
123 ống (PP-R-PN8) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
124 Tê (PP-R) D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Tê (PP-R) D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Tê (PP-R) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Cút 90 (PP-R) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
128 Cút 90 (PP-R) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Cút 90 (PP-R) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Măng sông ( PP-R) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Măng sông ( PP-R) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Măng sông ( PP-R) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
133 Van ren trong ( PP-R) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Van ren trong ( PP-R) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Van ren trong ( PP-R) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
138 Nối thẳng ren ngoài ( PP-R) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
139 Côn thu ( PP-R) D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Côn thu ( PP-R) D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Rắc co ( PP-R) D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Rắc co ( PP-R) D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Rắc co ( PP-R) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
145 Cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Phễu thu nước Mưa mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Hạng mục 2: Hệ thống thông tin
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (tính 90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 100m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,5 m3
3 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Cáp tín hiệu 2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050 m
6 Cáp tín hiệu 50x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
7 Cáp tín hiệu 30x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
8 Cáp tín hiệu 20x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
9 Cáp tín hiệu 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
10 Ổ cắm điện thoại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
11 Bộ tiếp địa tổng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hộp cáp 10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Lắp đặt hộp cáp 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
14 Lắp đặt hộp cáp 30x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
15 Lắp đặt hộp cáp 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt hộp cáp 100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt ống gen vuông 16x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
18 Lắp đặt ống gen vuông 60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2176 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7392 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3264 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
27 Nắp bể khung thép bịt tôn kt(0.8x0.8)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt cột điện BTLT cáo 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->