Gói thầu: Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:46:00 đến ngày 2020-05-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,33 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 100m³ |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 100m³ |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG TỪ KM0 - KM0+504,56 ( TỪ CỌC A - P14): | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,19 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m³ |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,61 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,17 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m³ |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen (ĐG 2018 sửa đổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,21 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi