Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200450637-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200448302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn hỗ trợ của Tập đoàn Phong Thái)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 11:43:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,852,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,919 100m3
4 CC đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,05 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,554 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,525 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,971 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,053 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,585 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,577 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,069 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,198 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,119 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,058 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,265 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,485 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,581 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,959 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,813 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,605 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,749 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,008 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,877 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,744 m3
42 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,454 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,451 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,869 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,171 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,055 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,598 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,548 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
51 Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,89 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,96 m
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,8 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,808 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,339 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,43 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,96 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,41 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,308 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,339 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.084,8 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,308 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.160,139 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,38 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,38 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,388 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m2
69 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
70 Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
71 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m2
72 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
73 CC lan can hành lang bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 m2
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,64 m2
75 Lắp đặt lam lá sách nhôm màu trắng bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,4 m2
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 tấn
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,138 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,663 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,846 100m2
83 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,39 m2
84 Cung cấp thang sắt leo lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,157 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,613 100m2
88 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
89 Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
94 Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
101 Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
102 Lắp đặt quạt trần 5 cánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt dimmer âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
105 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/PVC tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
109 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
110 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
112 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
113 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
114 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
115 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
116 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 hộp
117 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
122 Lắp đặt co giảm nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
124 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Lắp đặt ren trong nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
127 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
140 Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
141 Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt co nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
146 Lắp đặt co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
148 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
149 Lắp đặt co xiên nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
150 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
151 Neo giữ ống, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 m3
154 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
156 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
158 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
159 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,67 m2
160 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
161 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
B KHỐI TRUNG HỌC CƠ SỞ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,971 100m3
2 Cung cấp đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,17 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,227 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,331 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,066 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,654 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,609 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,575 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,046 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,355 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,396 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,372 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,464 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,082 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,348 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,257 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,246 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,856 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,322 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,772 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,349 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,387 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,963 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,141 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,382 tấn
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,008 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 m3
44 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,405 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,402 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,807 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,814 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,729 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,641 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,04 m2
53 Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,605 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,676 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,088 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.651,919 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.314,274 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 925,7 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.216,86 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,764 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.578,278 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.456,834 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,764 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.035,112 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,8 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,46 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,62 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,34 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
71 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
72 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,478 m2
73 Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 6 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,808 m2
74 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 6 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,04 m2
75 Cung cấp vách kính khung sắt kính dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,048 m2
76 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,37 m2
77 CC lan can hành lang bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,36 m2
78 CC lan can tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m2
79 Lắp đặt lan can tay vịn inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 m2
80 CCLĐ tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 md
81 CCLĐ tay vịn gỗ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 md
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,184 m2
83 Lắp đặt lam lá sách nhôm màu trắng bạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 m2
84 CCLD vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,266 m2
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,813 m2
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,972 100m2
90 Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,34 m2
91 Cung cấp thang sắt leo lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,444 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,584 100m2
94 Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
99 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
100 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
103 Lắp đặt đèn tròn LED âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
105 Lắp đặt dimmer âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
109 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/PVC tiết diện 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
111 Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV, tiết diện 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
112 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
113 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
114 Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
117 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
118 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
123 Lắp đặt co giảm nhựa D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt tê nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
126 Lắp đặt ren trong nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
127 Lắp đặt co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
129 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
134 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
135 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
136 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
137 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
141 Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
142 Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt co nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
144 Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
147 Lắp đặt co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m
149 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
150 Lắp đặt co xiên nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
151 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
152 Neo giữ ống, đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 m3
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
156 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
159 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,663 m3
160 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,978 m2
161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
162 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 t.bộ
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m3
164 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
165 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 m3
166 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
168 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
169 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
170 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 m2
171 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
172 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 t.bộ
C PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Lắp đặt tủ rack 6U, 19' treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
8 Lắp đặt cáp CAP6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
10 Cung cấp đá mi đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
13 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m2
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
19 CCLD lớp mặt sân bóng (bao gồm: lớp cỏ, keo, tấm lót, hạt cao su, lớp cát htb=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m2
20 CCLD cầu môn S1620 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Sơn kẻ đường line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Lắp đặt tê giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
26 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt co thép STK đường kính 76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Hai đầu răng Ø60, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,094 m2
33 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
34 Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
35 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
36 Lắp đặt hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
40 Vật tư phụ hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
41 Lắp đặt hộp box nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
44 Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,189 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,189 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,413 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
5 Di dời trụ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,916 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,207 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,518 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
19 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
20 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,715 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,501 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,644 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,978 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,676 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,812 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,519 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,636 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,403 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
33 Cung cấp gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
34 Cung cấp gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 355 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 mối nối
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->