Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn hỗ trợ của Tập đoàn Phong Thái) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 11:43:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,852,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,464 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,919 | 100m3 |
| 4 | CC đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,05 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,554 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,525 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,053 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,585 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,577 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,069 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,198 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,119 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,058 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,265 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,959 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,813 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,744 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,869 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,171 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,055 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,598 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,548 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 51 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,89 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,8 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,808 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,339 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,43 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,96 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,41 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,308 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,339 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,308 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.160,139 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,38 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,38 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,388 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 73 | CC lan can hành lang bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt lam lá sách nhôm màu trắng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,138 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,663 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m2 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,39 | m2 |
| 84 | Cung cấp thang sắt leo lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,157 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,613 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt dimmer âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/PVC tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 114 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | hộp |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co giảm nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt ren trong nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 149 | Lắp đặt co xiên nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 151 | Neo giữ ống, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 159 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 161 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| B | KHỐI TRUNG HỌC CƠ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,816 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,227 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,331 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,066 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,654 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,609 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,575 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,046 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,355 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,396 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,372 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,464 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,348 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,257 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,322 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,387 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,141 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | tấn |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,405 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,402 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,807 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,814 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,729 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,641 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,04 | m2 |
| 53 | Ốp gạch 50x200 đất nung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,605 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,676 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,088 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,919 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314,274 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,7 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216,86 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,764 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,278 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.456,834 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,764 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.035,112 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,8 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,46 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,62 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,34 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,478 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 6 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,808 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 6 ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,04 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách kính khung sắt kính dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,048 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,37 | m2 |
| 77 | CC lan can hành lang bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,36 | m2 |
| 78 | CC lan can tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 79 | Lắp đặt lan can tay vịn inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m2 |
| 80 | CCLĐ tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | md |
| 81 | CCLĐ tay vịn gỗ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | md |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,184 | m2 |
| 83 | Lắp đặt lam lá sách nhôm màu trắng bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | m2 |
| 84 | CCLD vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,266 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,813 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | 100m2 |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,34 | m2 |
| 91 | Cung cấp thang sắt leo lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,444 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,584 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bảng điện phòng, nhựa chống cháy, có mica che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tròn LED âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 105 | Lắp đặt dimmer âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CXV/PVC tiết diện 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa CV, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | hộp |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co giảm nhựa D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 126 | Lắp đặt ren trong nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 134 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa giảm D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa giảm D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 150 | Lắp đặt co xiên nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 152 | Neo giữ ống, đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,663 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,978 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 162 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 172 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | t.bộ |
| C | PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U, 19' treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt phiến đấu dây 10 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CAP6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp đá mi đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 19 | CCLD lớp mặt sân bóng (bao gồm: lớp cỏ, keo, tấm lót, hạt cao su, lớp cát htb=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 20 | CCLD cầu môn S1620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Sơn kẻ đường line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép STK đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co thép STK đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,094 | m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 34 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 35 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 40 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 41 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Vật tư phụ hệ thống chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,189 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,413 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,916 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,207 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,518 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,715 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,501 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,644 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,978 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,676 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,812 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 33 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 34 | Cung cấp gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi