Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Công Nghiệp In |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:20:00 đến ngày 2020-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,090,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Ngày |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt sân thu dọn các phế thải | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,7 | m3 |
| 3 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0634 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,5992 | m3 |
| 5 | Hút bể phốt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6397 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 6 km bằng ôtô 5 tấn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6397 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7057 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,8544 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,0388 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7809 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3629 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,867 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,591 | 100m3 |
| 16 | Rải nilong lót mặt sân | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.182 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,3 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 5x15 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | 10m |
| 19 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông Atphan hạt mịn rải nóng,(chưa bao gồm nhựa lót), thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8925 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi