Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:17:00 đến ngày 2020-05-07 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,526,561,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát san lấp phần sân phía trước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 3 | Lát gạch nền sân ceramic nhám kích thước gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 4 | Bê tông nâng nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,936 | m3 |
| 5 | Láng vữa tạo dốc về hố ga chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,072 | m2 |
| 6 | Lát gạch nền sân ceramic nhám kích thước gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,072 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào song sắt và cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,445 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,43 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 10 | Phá dỡ giằng tường hàng rào BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đầu cột bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | m3 |
| 12 | Bê tông nối cột, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 13 | Bê tông cột cấy hàng rào, đá 1x2 B20 (M250) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 14 | Bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gia cố đà giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,202 | m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gia cố cột hàng rào (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,424 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100kg |
| 18 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | 100kg |
| 19 | Xây tường hàng rào bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,771 | m3 |
| 20 | Xây tường hàng rào chiều dày <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,837 | m3 |
| 21 | Xây hộp cột hàng rào bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, vữa tam hợp mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,436 | m2 |
| 23 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 24 | Trát đà giằng, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,904 | m2 |
| 25 | Đắp chỉ đầu cột, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 104,436 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50,304 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 154,74 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên cột hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên giằng tường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,948 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài (khoảng 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm (khoảng 30%) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,984 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,948 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt, bảng tên hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 74,475 | m2 |
| 36 | Sơn song sắt hàng rào, bảng tên trường 3 nước (sơn dầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,475 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song sắt hàng rào, bảng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế | 74,475 | m2 |
| 38 | GCLD vách kính cường lực an toàn dày 10ly, khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,904 | m2 |
| 39 | GCLD cửa đi khung nhôm hệ S700, kính cường lực dày 10ly (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,11 | m2 |
| 40 | GCLD cửa cổng khung nhôm hệ 1000, pano nhôm, kính cường lực dày 10ly | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch hàng rào, gạch gốm KT 50x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 42 | Khoan tường, cột bê tông để bắt bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | lỗ khoan |
| 43 | Bơm sika liên kết giữa bulong và tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | lỗ khoan |
| 44 | Sản xuất bán kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình D=90x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp 20x40x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng 3 nước sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 62,275 | m2 |
| 48 | Lợp mái bán kèo bằng tấm nhựa Polycarbonate dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 109,34 | m2 |
| 49 | Công tác chít keo chống nước giữa mái và tường | Theo hồ sơ thiết kế | 99,4 | Md |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tole dày 0,80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,4 | Md |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bulong liên kết bán kèo và tường | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 53 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường, cột mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 541,119 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 657,88 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường cột, dầm, trần tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 541,119 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường cột, dầm, trần tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 684,76 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 2 lớp (màu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 541,119 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 2 lớp (màu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 684,76 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần thạch cao khối lớp học (khoảng 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,165 | m2 |
| 60 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600mm (khoảng 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,165 | m2 |
| 61 | Đóng trần bằng tấm Prima KT 600x600mm, khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 227,984 | m2 |
| 62 | Ốp tấm Aluminium dày 4mm bít 2 mặt mái vòm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,738 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu (khoang 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 425,149 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 283,609 | m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tấm mica nhựa màu (khoảng 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 141,54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,281 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | 100m2 |
| 68 | Công tác an toàn lao động, vệ sinh công trường (che chắn bụi,..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TG |
| 69 | Công tác vận chuyển xà bần, đất thừa,.. đi đổ đúng nơi qui định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TG |
| 70 | Đắp đất nền tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,485 | m3 |
| 71 | Bê tông đà giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100kg |
| 74 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100kg |
| 75 | Xây tường vây bằng gạch ống 8x8x19/ không nung, chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 76 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 77 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 79 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, gạch chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 80 | GCLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 81 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi