Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trang bị màn hình LED phục vụ quảng cáo truyền thông tại Ngã 5 Cao Lanh, TP Yên Bái - TTKD VNPT Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200443968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trang bị màn hình LED phục vụ quảng cáo truyền thông tại Ngã 5 Cao Lanh, TP Yên Bái - TTKD VNPT Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:01:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,385,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÀN HÌNH LED ĐIỆN TỬ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,84 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 18,6633 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1164 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định hiện hành | 0,0204 | 100m2 |
| 8 | Bu lông neo M36 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 8,28 | m3 |
| C | PHẦN KHUNG DÀN | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 1,3927 | tấn |
| 2 | Bu lông liên kết đỉnh trụ D24 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 229,209 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 1,3927 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 1,7538 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 90,16 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo quy định hiện hành | 1,7538 | tấn |
| 8 | Ốp tấm ALUPE | Theo quy định hiện hành | 110,0925 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,0958 | 100m2 |
| 10 | Cẩu lắp | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| 11 | Chi phí đảo bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 1 | công trình |
| 12 | Chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị (Hà nội - Yên Bái) | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 13 | Thang nhôm gấp 4m (cao max 8m) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | Theo quy định hiện hành | 6,25 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,646 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2153 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,17 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,872 | m3 |
| 6 | Ốp đá Granite | Theo quy định hiện hành | 6,7 | m2 |
| 7 | Đắp đất phù sa trồng cây | Theo quy định hiện hành | 1,5116 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lạc | Theo quy định hiện hành | 4,2436 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN ĐẤU NỐI + PHỤ KIỆN PHỤC VỤ MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường | Theo quy định hiện hành | 15 | m2 |
| 3 | Đào đường đặt cáp ngầm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá nhám 1 mặt 300x300x4 | Theo quy định hiện hành | 5 | m2 |
| 7 | Tủ điện tổng 1200x800x400mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Khởi động 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Đồng bộ hẹn giờ | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Dây cáp quang S2 (2 dây) | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 14 | Dây âm thanh (dây điện 2x2.5mm2) | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 17 | Phụ kiện đấu nối dây cáp quang, đinh vít, giá treo loa, bóng điện compac 30w, dây điện, dây tín hiệu Lan RJ45, dây nguồn xoay chiều.... | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 18 | Thiết bị convert HDMI tín hiệu đầu cuối | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công lắp đặt tất cả phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình P5 tiêu chuẩn ngoài trời: kích thước 6720x3840mm; Độ phân giải 1344x768; Cabin tiêu chuẩn ngoài trời Cao x Rộng 960x960 (số lượng 28 chiếc cabin; 504 modul kích thước 320x160mm) P5 SMD thông số kỹ thuật: Khoảng cách điểm ảnh: 5 mm; IC MBI; Loại bóng đèn : SMD2727; Mật độ điểm ảnh/m2: 40.000; Cường độ sáng cd/m2: 5500; Góc nhìn tối ưu N: 160o/D: 160oC; Công suất tiêu thụ 150W/1m2; IC tiết kiệm năng lượng; Kiểu quét 1/7; Chỉ số chống bụi, nước: IP65; Bao gồm nhân công lắp đặt. | Theo quy định hiện hành | 25,8 | m2 |
| 2 | Card phát - Tín hiệu vào: 1xDVI - Tín hiệu ra: 2xEthernet - Hỗ trợ độ phân giải: 1280x1024 điểm ảnh | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Bộ xử lí hình ảnh - Tín hiệu vào: 2xDVI; 2xHDMI; 2xVGA; 2xCVBS - Tín hiệu ra: 2xDVI; 1xVGA - Cho phép điều chỉnh cường độ sáng chính triếu đêm ngày. - Âm thanh: có - Hỗ trợ độ phân giải: 2340x1152 điểm ảnh | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện - Tín hiệu quang: Đơn mode - Tín hiệu ra: Ethernet | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển tín hiệu + phần mềm cài đặt điều khiển màn hình HDSet hỗ trợ cài đặt và cấu hình các giải pháp chình chiếu: SSD 240Gb; Ram 8Gb Bus 2666; VGA 1Gb DDR5; chipset H310 socket 1151; LED 18,5 inch. Key mouse Wireless. | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Loa nén 30W Công suất 30W, Trở kháng 100V, Cường độ âm thanh (1W,1m) 113dB Đáp tuyến tần số 250-6.000Hz; Tiêu chuẩn chống cháy IP-65. Kích thước 285(R)x227(C)x277(S)mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Tăng âm liền Mixer công suất 240W | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 8 | Tủ kĩ thuật 20U, đặt thiết bị kết nối và điều khiển, gồm 2 khay, 1 ổ cắm điện, quạt thông gió, H.1100 x W.600 x D.600 mm, màu đen Sơn tĩnh điện 2 cửa trước sau | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện kĩ thuật ngoài trời - Tủ điện ngoài trời 80x60x30 - 1 Aptomat LS 63A 4P - 1 Aptomat 32A 2P; - 2 Bộ đổi nguồn 24V - 1 khởi động từ 65A - 1 Khởi động từ 40A - 2 Đồng hồ hẹn giờ bật tắt màn hình, âm thanh 3 khung giờ trong ngày - 2 Role - Bộ cảm biến nhiệt độ và độ ẩm, bật tắt điều hòa tự động theo chế độ cài đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 10 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện + nhân công lắp đặt điều hòa (giá treo, ống đồng, bảo ôn, dây điện, băng keo, …) | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
| 12 | Cáp điện kết nối từ thiết bị điều khiển từ xa tới màn hình tiêu chuẩn ngoài trời 2x2,5. | Theo quy định hiện hành | 200 | mét |
| 13 | Bộ thiết bị kết nối từ xa qua wifi cho phép bật tắt màn hình, Loa qua phần mềm điều khiển + cáp điện kéo từ thiết bị cần điều khiển tới thiết bị điều khiển: Chuẩn SH-CTxZ-T2/T3-L Hỗ trợ 4 kênh điều khiển công suất thông qua bảng điều khiển, Thiết kế cao cấp, chắc chắn với khung nhôm phay nguyên khối, mặt kính cảm ứng chống xước Gorilla Glass. Điện áp: 100- 240V - 50/60 Hz Kích thước bản hình vuông (D x R x C): 97 x 93 x 43 mm. Support Giao diện điều khiển: 2D | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt màn hình (dây cáp mạng cet6; J46 cat6; Cáp HDMI, cáp nguồn điện nối cabin, cáp mạng nối cabin, tủ điện 300x400x10, ổ phích cắm điện, dây thít, đinh vít, ke bắt cabin, ODF, dây nhảy, ống nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu …. | Theo quy định hiện hành | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi