Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp khối văn phòng Ban giám hiệu + bể nước ngầm + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442052-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp khối văn phòng Ban giám hiệu + bể nước ngầm + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:05:00 đến ngày 2020-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,769 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 25,627 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Theo Chương V | 30,597 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo Chương V | 2,816 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,616 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,106 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,177 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,334 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,273 | 100M2 |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 9,588 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,147 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,556 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 1,164 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,851 | 100M2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 0,576 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,132 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,115 | 100M2 |
| 22 | Láng bể nước, dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 79,375 | M2 |
| 23 | Quét chất chống thấm bể nước | Theo Chương V | 79,375 | M2 |
| 24 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo Chương V | 0,827 | M2 |
| 25 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V | 0,92 | M2 |
| 26 | Lắp đặt ống STK Fi 60mm | Theo Chương V | 0,006 | 100M |
| 27 | Lắp đặt ống STK Fi 34mm | Theo Chương V | 0,003 | 100M |
| 28 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 10,805 | M3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 15,422 | M3 |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 5,1578 | Tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 5,1578 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,9157 | Tấn |
| 34 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,9157 | Tấn |
| 35 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,0805 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,5422 | 10m3/km |
| 37 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,2916 | 10tấn/1km |
| 38 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,5158 | 10tấn/1km |
| C | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo Chương V | 63,7 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 63,7 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK fi 60mm | Theo Chương V | 0,3 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống STK fi 76mm | Theo Chương V | 0,6 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống STK fi 90mm | Theo Chương V | 2,8 | 100M |
| 6 | Lắp đặt tê STK fi 76mm | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK fi 90mm | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rút STK 90/76 | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt rút STK 76/60 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co STK fi 90mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa fi 90 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 90 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông fi 60mm | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông fi 76mm | Theo Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông fi 90mm | Theo Chương V | 44 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van an toàn | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Lúp bê fi 90 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nối mềm | Theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 20 | Lắp đặt máy bơm xăng | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng,van... | Theo Chương V | 12 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột(8kg) + tiêu lệnh | Theo Chương V | 12 | Bộ |
| D | Hạng mục: Khối văn phòng ban giám hiệu | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 R <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 5,202 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng đầm còc độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo Chương V | 3,468 | M3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100, L = 1,2m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,648 | 100M |
| 4 | Đóng cọc BTLT, chiều dài đoạn cọc <= 4m, đất cấp II, kích thước cọc 12x12 | Theo Chương V | 23,06 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 171,902 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 28,524 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo Chương V | 47,541 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 78,141 | M3 |
| 9 | Rải vải nilon làm nền | Theo Chương V | 0,455 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 15,564 | M3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 16m | Theo Chương V | 15,744 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 34,58 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 52,302 | M3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 44,371 | M3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,505 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 17,183 | M3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,451 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,001 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,859 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 1,534 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,389 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,168 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,386 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20 mm | Theo Chương V | 1,659 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22 mm | Theo Chương V | 1,603 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,537 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,197 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,786 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,736 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 1,841 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,272 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,197 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,384 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,435 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 1,107 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,759 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 1,174 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,385 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,861 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 3,764 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 1,444 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Theo Chương V | 1,565 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 22 mm | Theo Chương V | 0,078 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,705 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,213 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,497 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 2,09 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 1,211 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 1,897 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 3,701 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,063 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,051 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,092 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,278 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,106 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 06 mm | Theo Chương V | 0,343 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 08 mm | Theo Chương V | 0,085 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 10 mm | Theo Chương V | 0,176 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 12 mm | Theo Chương V | 0,181 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=4m, đk 14 mm | Theo Chương V | 0,132 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 06 mm | Theo Chương V | 0,343 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 08 mm | Theo Chương V | 0,085 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 10 mm | Theo Chương V | 0,176 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 12 mm | Theo Chương V | 0,181 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, cao <=16m, đk 14 mm | Theo Chương V | 0,132 | Tấn |
| 71 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Theo Chương V | 0,025 | Tấn |
| 72 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mm | Theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 73 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo Chương V | 0,088 | Tấn |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,954 | 100M2 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,778 | 100M2 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 4,454 | 100M2 |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,343 | 100M2 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 4,333 | 100M2 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 3,205 | 100M2 |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 3,921 | 100M2 |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 5,769 | 100M2 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,418 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 3,61 | 100M2 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo Chương V | 0,07 | 100M2 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 14 | Cái |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm ,cao<=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 4,572 | M3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 0,224 | M3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 15,456 | M3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 11,67 | M3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 18,371 | M3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa Mác 75 | Theo Chương V | 42,349 | M3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 50,555 | M3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 16m, vữaMác 75 | Theo Chương V | 21,264 | M3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 584,322 | M2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 1.636,76 | M2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 324,66 | M2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 680,32 | M2 |
| 99 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 390,1 | M2 |
| 100 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo Chương V | 547,858 | M2 |
| 101 | Trát lam đứng, lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 361,01 | M2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 33,744 | M2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 235,2 | Mét |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 | Theo Chương V | 48,776 | M2 |
| 105 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V | 48,776 | M2 |
| 106 | Trát granitô tam cấp, dầy 1,5cm, vữa lót mác 75 | Theo Chương V | 67,944 | M2 |
| 107 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo Chương V | 197,064 | M2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 38,64 | M2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 876,4 | M2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 4,449 | Tấn |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,031 | Tấn |
| 112 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 2,532 | Tấn |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 1,928 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 8,941 | Tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt + lá chớp sắt | Theo Chương V | 4,76 | M2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính | Theo Chương V | 74,7 | M2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính | Theo Chương V | 146,16 | M2 |
| 118 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo Chương V | 171,075 | M2 |
| 119 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo Chương V | 447,365 | M2 |
| 120 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Theo Chương V | 6,101 | 100M2 |
| 121 | Bả bằng ma tít vào tường ngòai | Theo Chương V | 324,66 | M2 |
| 122 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo Chương V | 1.636,76 | M2 |
| 123 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 1.551,063 | M2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 3.187,823 | M2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 324,66 | M2 |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 911,513 | M2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 9,292 | 100M2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo Chương V | 8,251 | 100M2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 21mm | Theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 27mm | Theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 34mm | Theo Chương V | 0,4 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V | 0,12 | 100M |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 60mm | Theo Chương V | 0,5 | 100M |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 90mm | Theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đ.kính ống 114mm | Theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V | 8 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt kính tráng thủy 700x500 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu Inox 120x120mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa Inox fi 21 | Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa thau fi 34mm | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 21mm | Theo Chương V | 20 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo Chương V | 20 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Theo Chương V | 9 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Theo Chương V | 25 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Theo Chương V | 9 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 60mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa 135, đường kính 114mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt co 135, đường kính 60mm | Theo Chương V | 13 | Cái |
| 155 | Lắp đặt co 135, đường kính 90mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đặt co 135, đường kính 114mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 157 | Lắp đặt rút 27/34 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt rút 60/42 | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 159 | Lắp đặt rút 90/60 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 Inox | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V | 21 | cái |
| 162 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng nổi | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng nổi | Theo Chương V | 44 | Bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn Compact 2U, 1x9W | Theo Chương V | 13 | Bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn HQ tròn chụp tròn 300 | Theo Chương V | 18 | Bộ |
| 166 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 75A | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 167 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 40A | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 15A | Theo Chương V | 8 | Cái |
| 169 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A | Theo Chương V | 16 | Cái |
| 170 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Chương V | 26 | Cái |
| 171 | Lắp công tắc điện dơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 172 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Theo Chương V | 55 | Cái |
| 173 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 12/10mm2 | Theo Chương V | 1.210 | Mét |
| 174 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 16/10mm2 | Theo Chương V | 1.060 | Mét |
| 175 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC cỡ fi 20/10mm2 | Theo Chương V | 260 | Mét |
| 176 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 8mm2 | Theo Chương V | 220 | Mét |
| 177 | Kéo rải cáp đồng bọc PVC 16mm2 | Theo Chương V | 60 | Mét |
| 178 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Theo Chương V | 750 | Mét |
| 179 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 40mm | Theo Chương V | 90 | Mét |
| 180 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 400x300x200mm | Theo Chương V | 1 | Hộp |
| 181 | Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 210x130x62mm | Theo Chương V | 2 | Hộp |
| 182 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V | 9,36 | M3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 9,36 | M3 |
| 184 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V | 7 | Cọc |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo Chương V | 18 | Mét |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo Chương V | 32 | Mét |
| 187 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V | 1 | Hộp |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo Chương V | 20 | Mét |
| 189 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo Chương V | 24 | Mét |
| 190 | Lắp đặt ống STK fi 49 | Theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt khớp nối kim | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 193 | Hàn hóa nhiệt | Theo Chương V | 7 | Mối |
| 194 | Lắp đặt tăng đơ | Theo Chương V | 4 | Cái |
| 195 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 529,89 | M3 |
| 196 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 313,652 | M3 |
| 197 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 124,9319 | Tấn |
| 198 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 124,9319 | Tấn |
| 199 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 50,3612 | Tấn |
| 200 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 50,3612 | Tấn |
| 201 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Theo Chương V | 208,8061 | Tấn |
| 202 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Theo Chương V | 208,8061 | Tấn |
| 203 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 52,989 | 10m3/km |
| 204 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 31,3652 | 10m3/km |
| 205 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,0361 | 10tấn/1km |
| 206 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 12,4932 | 10tấn/1km |
| 207 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 20,8806 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi