Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 19:50:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Điểm Km291+030 Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa (KT: 0,2x0,5x0,4m) đầu đảo | Chương V/Phần II | 16 | viªn |
| 2 | Tháo dỡ biển P.102 và biển I.409 | Chương V/Phần II | 3 | bé |
| 3 | Cắt BTN dày 12cm (thi công lắp viên vỉa) | Chương V/Phần II | 160 | m |
| 4 | Đào BTN dày 12cm | Chương V/Phần II | 1,92 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 đệm lắp bó vỉa dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,32 | m3 |
| 6 | Lắp viên vỉa (KT: 0,2x0,5x1m) đóng điểm mở GPC | Chương V/Phần II | 40 | m |
| 7 | Đắp đất đầm chặt | Chương V/Phần II | 21 | m3 |
| 8 | Sơn lại và sơn bổ sung các vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 386,66 | m2 |
| 9 | Bổ sung vạch sơn gờ giảm tốc (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 10,5 | m2 |
| 10 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 18 | c¸i |
| C | Điểm Km317+500 đường tránh QL1 | |||
| D | Đóng điểm mở GPC tại Km317+702 | |||
| 1 | Tháo dỡ biển I.409 | Chương V/Phần II | 1 | bé |
| 2 | Tháo dỡ biển P.102 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 3 | Tháo dỡ GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 4 | Lắp GPC di động (đốt giữa, tận dụng) | Chương V/Phần II | 11 | ®èt |
| E | Mở điểm GPC tại Km317+500 | |||
| 1 | Tháo GPC di động (đốt giữa, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 11 | ®èt |
| 2 | Lắp GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 3 | Trồng lại biển I.409 | Chương V/Phần II | 1 | bé |
| 4 | Bổ sung 1 biển I.409 và 4 biển I.423 | Chương V/Phần II | 5 | bé |
| 5 | Làm mới cột, chân cột lắp lại mặt biển P.102 (tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 6 | Bổ sung lưới chống chói | Chương V/Phần II | 204 | tÊm |
| F | Sửa chữa hệ thống vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Tẩy các vạch sơn | Chương V/Phần II | 36 | m2 |
| 2 | Sơn lại và sơn bổ sung các vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 495,6 | m2 |
| 3 | Bổ sung vạch sơn gờ giảm tốc (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 15,75 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 24 | c¸i |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương V/Phần II | 38,61 | m2 |
| 6 | Gắn tôn phản quang trên mặt (đốt đầu và đốt cuối) | Chương V/Phần II | 3 | ®èt |
| G | Điểm Km323+300 đường tránh QL1 | |||
| H | Đóng điểm mở GPC tại Km323+640 | |||
| 1 | Tháo dỡ biển I.409 | Chương V/Phần II | 1 | bé |
| 2 | Tháo dỡ biển I.423 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 3 | Tháo dỡ biển P.124b | Chương V/Phần II | 1 | bé |
| 4 | Tháo dỡ biển P.102 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 5 | Tháo dỡ GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 6 | Lắp GPC di động (đốt giữa, tận dụng) | Chương V/Phần II | 10 | ®èt |
| 7 | Lắp lưới chống chói (tận dụng) | Chương V/Phần II | 34 | tÊm |
| I | Mở điểm GPC tại Km323+300 | |||
| 1 | Tháo GPC di động (đốt giữa, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 10 | ®èt |
| 2 | Tháo lưới chống chói (tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 34 | tÊm |
| 3 | Lắp GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 4 | Trồng lại 1 biển I.409 và 2 biển I.423 | Chương V/Phần II | 3 | bé |
| 5 | Bổ sung biển I.409 và 2 biển I.423 | Chương V/Phần II | 3 | bé |
| 6 | Làm mới cột, chân cột lắp lại mặt biển P.102 (tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| J | Sửa chữa hệ thống vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Tẩy các vạch sơn | Chương V/Phần II | 34,8 | m2 |
| 2 | Sơn lại và sơn bổ sung các vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 711,63 | m2 |
| 3 | Bổ sung vạch sơn gờ giảm tốc (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 15,75 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 22 | c¸i |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương V/Phần II | 38,61 | m2 |
| 6 | Gắn tôn phản quang trên mặt (đốt đầu và đốt cuối) | Chương V/Phần II | 3 | ®èt |
| K | Điểm Km324+450 Quốc lộ 1 | |||
| 1 | Cổng xếp Inox PC J001B | Chương V/Phần II | 30 | md |
| 2 | Sơn lại và sơn bổ sung các vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 505,1 | m2 |
| 3 | Bổ sung vạch sơn gờ giảm tốc (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 31,5 | m2 |
| L | Điểm Km332+150 Quốc lộ 1 | |||
| M | Đóng điểm mở GPC tại Km332+320 | |||
| 1 | Tháo dỡ biển I.409 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 2 | Tháo dỡ biển I.423 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 3 | Tháo dỡ biển P.102 | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| 4 | Tháo dỡ GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 5 | Lắp GPC di động (đốt giữa, tận dụng) | Chương V/Phần II | 9 | ®èt |
| 6 | Lắp lưới chống chói (tận dụng) | Chương V/Phần II | 31 | tÊm |
| N | Mở điểm GPC tại Km332+150 | |||
| 1 | Tháo GPC di động (đốt giữa, tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 10 | ®èt |
| 2 | Tháo lưới chống chói (tận dụng lắp lại) | Chương V/Phần II | 31 | tÊm |
| 3 | Lắp GPC di động (đốt đầu, cuối, tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| 4 | Trồng lại 1 biển I.409 và 2 biển I.423 | Chương V/Phần II | 3 | bé |
| 5 | Bổ sung biển I.409 | Chương V/Phần II | 1 | bé |
| 6 | Làm mới cột, chân cột lắp lại mặt biển P.102 (tận dụng) | Chương V/Phần II | 2 | bé |
| O | Sửa chữa hệ thống vạch sơn, đinh phản quang | |||
| 1 | Tẩy các vạch sơn | Chương V/Phần II | 34,8 | m2 |
| 2 | Sơn lại và sơn bổ sung các vạch sơn (dày 2mm) | Chương V/Phần II | 474,9 | m2 |
| 3 | Bổ sung vạch sơn gờ giảm tốc (dày 4mm) | Chương V/Phần II | 10,5 | m2 |
| 4 | Đinh phản quang | Chương V/Phần II | 22 | c¸i |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương V/Phần II | 25,74 | m2 |
| 6 | Gắn tôn phản quang trên mặt (đốt đầu và đốt cuối) | Chương V/Phần II | 2 | ®èt |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi