Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện ĐH.70 (đoạn từ ngã ba đi vào UBND xã Nhân La đến cầu Mụn Vũ Xá)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện ĐH.70 (đoạn từ ngã ba đi vào UBND xã Nhân La đến cầu Mụn Vũ Xá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 10:29:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền đường | Chương V: E-HSMT | 70,312 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi - đất cấp IV, phạm vi ≤ 4km | Chương V: E-HSMT | 0,7031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (vật liệu tận dụng) | Chương V: E-HSMT | 6,6355 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: E-HSMT | 14,0675 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V: E-HSMT | 60,7644 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V: E-HSMT | 60,7644 | 100m2 |
| 7 | Đào xúc đất - đất cấp I | Chương V: E-HSMT | 369,274 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤ 4km - đất cấp I | Chương V: E-HSMT | 3,6927 | 100m3 |
| B | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - đất cấp I | Chương V: E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V: E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V: E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 0,2988 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V: E-HSMT | 20 | cái |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh dọc thoát nước - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 2.578,362 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V: E-HSMT | 8,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 4 km - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 11,1351 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh dọc, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: E-HSMT | 144,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh dọc | Chương V: E-HSMT | 5,427 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh dọc, M150, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 235,17 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh dọc bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 510,71 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dọc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 2.321,41 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh dọc | Chương V: E-HSMT | 15,9192 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh dọc, M200, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 126,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 7,0551 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 28,9802 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh dọc đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 144,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: E-HSMT | 1.809 | cấu kiện |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: E-HSMT | 1,2937 | 100m3 |
| D | RÃNH QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh qua đường - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 28,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V: E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 4 km - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 0,2221 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh qua đường, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh qua đường | Chương V: E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh qua đường, M150, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh qua đường bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh qua đường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xã mũ rãnh qua đường | Chương V: E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ rãnh qua đường, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh qua đường đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan rãnh qua đường đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 0,3845 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh qua đường đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 247,412 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất cấp III) | Chương V: E-HSMT | 1,337 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤ 4 km - đất cấp III | Chương V: E-HSMT | 1,1371 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Chương V: E-HSMT | 0,4331 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 12,81 | m3 |
| 7 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 32,67 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: E-HSMT | 102,95 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Chương V: E-HSMT | 1,0004 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 0,3782 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp hố ga đúc sẵn | Chương V: E-HSMT | 1,4311 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2 | Chương V: E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: E-HSMT | 122 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi