Gói thầu: Gói thầu XL-12: Xây dựng hệ thống cấp điện, cấp nước và PCCC Phân kho K87A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-12: Xây dựng hệ thống cấp điện, cấp nước và PCCC Phân kho K87A |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 07:27:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,470,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK và HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | nt | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT K87A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | nt | 0,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | nt | 3,005 | m3 |
| 3 | Nạo vét, vệ sinh bể chứa nước cũ bằng thủ công | nt | 3 | ca |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ và bùn đất về nơi đổ bỏ | nt | 3 | ca |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 2,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | nt | 0,3744 | tấn |
| 8 | Sản xuất giằng mái thép | nt | 0,2154 | tấn |
| 9 | Cột trụ DN50-TTK | nt | 33,6 | m |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | nt | 0,2942 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cầu thang thép | nt | 1 | t.bộ |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | nt | 0,4236 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,144 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP - CÔNG NGHỆ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống TTK DN32 | nt | 0,1983 | 100m |
| 2 | Rọ bơm DN32 | nt | 2 | cái |
| 3 | Cút TTK DN32 | nt | 12 | cái |
| 4 | Tê TTK DN32 | nt | 2 | cái |
| 5 | Rắc co thép DN32 | nt | 6 | cái |
| 6 | Van cửa DN32 | nt | 4 | cái |
| 7 | Van 1C DN25 | nt | 2 | cái |
| 8 | Kép ren ngoài D32 | nt | 5 | cái |
| 9 | Kép ren trong D32 | nt | 6 | cái |
| 10 | Ống PVC DN21 | nt | 0,102 | 100m |
| 11 | Cút PVC DN21 | nt | 5 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài PVC DN21 | nt | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PVC DN21 | nt | 1 | cái |
| 14 | Ống HDPE DN40 | nt | 50 | m |
| 15 | Ống PPR DN32 | nt | 0,126 | 100m |
| 16 | Van PPR DN32 | nt | 15 | cái |
| 17 | Ren trong PPR DN32 | nt | 6 | cái |
| 18 | Rắc co PPR DN32 | nt | 9 | cái |
| 19 | Tê PPR DN32 | nt | 17 | cái |
| 20 | Cút PPR DN32 | nt | 22 | cái |
| 21 | Tháp oxy hóa cao tải inox DxH=300x2500 | nt | 1 | bộ |
| 22 | Sỏi đỡ | nt | 0,0565 | m3 |
| 23 | Cát lọc | nt | 0,2262 | m3 |
| 24 | Quặng filox | nt | 0,0754 | m3 |
| 25 | Bình lọc áp lực inox SUS304 | nt | 3 | cái |
| 26 | Cút thép DN50 | nt | 3 | cái |
| 27 | Ống thép DN50 | nt | 0,01 | 100m |
| 28 | Ống thép DN150 | nt | 0,015 | 100m |
| 29 | Côn mở DN150 | nt | 1 | cái |
| 30 | Thép hộp neo ống trung tâm 40x40 | nt | 3 | cái |
| 31 | Máng răng cưa | nt | 1 | cái |
| 32 | Bể lắng đứng thép CT3- sơn epoxy | nt | 1 | cái |
| D | PHẦN XÂY LẮP - XÂY DỰNG TRẠM BƠM CỨU HỎA (02 TRẠM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 0,3595 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 0,3595 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 0,3595 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 6,5394 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 2,4341 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,7912 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 7,6704 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,8272 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3186 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | nt | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,006 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,0474 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,1817 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,0639 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | nt | 0,2009 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | nt | 0,8573 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | nt | 0,0485 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 22,1628 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,7112 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,316 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 100,74 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 97,516 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 38,352 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 135,868 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 5,1 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm kính | nt | 5,1 | m2 |
| 31 | Lát gạch lá nem 20x20cm | nt | 38,352 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 38,352 | m2 |
| 33 | Thoát nước mái | nt | 2 | t.bộ |
| 34 | Hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm | nt | 2 | t.bộ |
| E | PHẦN XÂY LẮP - XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | nt | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 0,2187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 0,2187 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 0,2187 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 2,632 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | nt | 7,29 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | nt | 6,345 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,1188 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | nt | 0,5346 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 0,2826 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | nt | 0,6535 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | nt | 0,9109 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | nt | 0,3566 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 36,63 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 24,03 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum vào tường | nt | 17,82 | m2 |
| 19 | Biện pháp thi công bể | nt | 1 | t.bộ |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,86 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=18 mm | nt | 0,648 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 23 | Bể chứa nước sạch bằng thép CT3-sơn epoxy | nt | 1 | cái |
| F | PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép TTK DN100 | nt | 0,45 | 100m |
| 2 | Rọ bơm TTK DN100 | nt | 4 | cái |
| 3 | Bích TTK DN100 | nt | 10 | cặp bích |
| 4 | Cút TTK DN100 | nt | 12 | cái |
| 5 | Chếch TTK DN100 | nt | 2 | cái |
| 6 | Mối nối mềm DN100 | nt | 16 | cái |
| 7 | Van cổng DN100 | nt | 4 | cái |
| 8 | Van 1C DN100 | nt | 10 | cái |
| 9 | Côn thu TTK DN100/65 | nt | 4 | cái |
| 10 | Côn thu TTK DN100/50 | nt | 4 | cái |
| 11 | Tê TTK DN100/100 | nt | 6 | cái |
| 12 | Tê TTK DN100/40 | nt | 2 | cái |
| 13 | Bích đặc TTK DN100 | nt | 2 | cặp bích |
| 14 | Ống TTK DN40 | nt | 0,14 | 100m |
| 15 | Van cổng DN40 | nt | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều DN40 | nt | 2 | cái |
| 17 | Rọ bơm TTK DN40 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 6 | cái |
| 19 | Ống TTK DN100 | nt | 26,57 | 100m |
| 20 | Tê TTK DN100 | nt | 33 | cái |
| 21 | Chếch TTK DN100 | nt | 15 | cái |
| 22 | Trụ cứu hỏa DN100 | nt | 31 | cái |
| 23 | Van chặn BB DN100 | nt | 31 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN100 | nt | 31 | cái |
| 25 | Ống dựng PVC DN110 | nt | 31 | cái |
| 26 | Miệng khóa gang | nt | 31 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng DN100 | nt | 93 | cặp bích |
| 28 | Kép nối DN100 | nt | 31 | cái |
| 29 | Cút thép DN100 - 90o | nt | 40 | cái |
| 30 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | nt | 31 | bộ |
| 31 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | nt | 26,57 | 100m |
| 32 | Hệ thống cáp điện động lực bơm chữa cháy | nt | 2 | bộ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | nt | 19,2 | m3 |
| 34 | Làm móng CPĐD lớp dưới | nt | 0,0768 | 100m3 |
| 35 | Làm móng CPĐD lớp trên | nt | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | nt | 0,0569 | 100tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | nt | 0,0465 | 100tấn |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 0,48 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | nt | 0,48 | 100m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | nt | 31 | m3 |
| 41 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | nt | 2.258,45 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1.776,2045 | m3 |
| 43 | Đắp cát móng đường ống | nt | 461,3881 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | nt | 4,8225 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 4,8225 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | nt | 4,8225 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | nt | 1,984 | m3 |
| 48 | Bê tông bệ máy đá 2x4. Mác 200 | nt | 5,611 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 0,3472 | 100m2 |
| G | PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | nt | 10 | Chuyến |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5met | nt | 15 | cái |
| 3 | Móc treo dây điện trên cột | nt | 150 | cái |
| 4 | Đai thép ghim móc treo | nt | 150 | cái |
| 5 | Kẹp xiết cáp | nt | 150 | cái |
| 6 | Phụ kiện: ốc vít… | nt | 1 | bộ |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | nt | 850 | mét |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | nt | 1.200 | mét |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | nt | 180 | mét |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | nt | 270 | mét |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | nt | 180 | mét |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | nt | 20 | mét |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | nt | 40 | mét |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | nt | 205 | mét |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | nt | 50 | mét |
| 16 | Ống gân xoắn 65/50 | nt | 200 | mét |
| 17 | Đầu cốt, bọc cốt, băng dính... | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Xi măng (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) | nt | 0,032 | tấn |
| 19 | Cát vàng (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) | nt | 0,032 | m3 |
| 20 | Gạch chỉ (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) | nt | 432 | viên |
| 21 | Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) | nt | 2 | cái |
| 22 | Ống chờ luồn dây cáp điện (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) | nt | 2 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m | nt | 1 | cái |
| 24 | Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… | nt | 1 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt, chụp cốt, băng dính… | nt | 1 | Bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m | nt | 1 | cái |
| 27 | Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… | nt | 1 | Bộ |
| 28 | Ống luồn kéo dây điện từ tủ đến các máy bơm | nt | 1 | Bộ |
| 29 | Đầu cốt, chụp cốt, băng dính… | nt | 1 | Bộ |
| 30 | Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m | nt | 1 | cái |
| 31 | Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… | nt | 1 | Bộ |
| 32 | Ống luồn kéo dây điện từ tủ đến các máy bơm | nt | 1 | Bộ |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | nt | 0,3 | 10cọc |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 16mm2 | nt | 0,945 | km |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 | nt | 1,2 | km |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | nt | 0,85 | km |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính<= 67mm | nt | 2 | 100m |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | nt | 0,2 | 10cọc |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công | nt | 100 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | nt | 98,6734 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | nt | 14,4 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | nt | 5,4 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | nt | 6,72 | m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | nt | 0,36 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,36 | m3 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm hỏa tiễn | Q=1,7m3/h, H=54m | 4 | cái |
| 2 | Máy bơm áp lực | Q=1,2-6,6m3/h, H=30,3-19,5m | 2 | cái |
| 3 | Thiết bị khử trùng bằng ôzone | Q=2g/h | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước cứu hỏa chạy điện | Q=54m3/h, H=60m | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp nước cứu hỏa động cơ Diesel | Q=54m3/h, H=60m | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm nước bù áp | Q=3-5m3/h, H=60m | 2 | cái |
| 4 | Bình tích áp | 200 lít | 2 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài trời: C1000xR600xS400mm | Theo HSTK và HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-100A, 22kA | nt | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ Vôn 500V | nt | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch Vôn | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | nt | 3 | cái |
| 8 | Đồng thanh cái | nt | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện: Sứ đỡ, co nhiệt, ốc vít… | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện đặt sàn: C900xR600xS300mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P-16A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3P-6A, 6kA | nt | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-10A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 15 | Contactor 3P-9A | nt | 4 | cái |
| 16 | Rơle nhiệt 1,6~2,5A | nt | 2 | cái |
| 17 | Rơle nhiệt 2,5~4A | nt | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ Vôn 500V | nt | 1 | cái |
| 19 | Chuyển mạch Vôn | nt | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 21 | Bộ bảo vệ pha | nt | 1 | cái |
| 22 | Rơle trung gian | nt | 3 | cái |
| 23 | Nút nhấn | nt | 8 | cái |
| 24 | Đèn báo | nt | 15 | cái |
| 25 | Rơ le nước | nt | 3 | cái |
| 26 | Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… | nt | 1 | Bộ |
| 27 | Vỏ tủ điện: C1000xR700xS400mm | nt | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-100A, 30kA | nt | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB 3P-60A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-50A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 3P-10A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 3P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 34 | Contactor 3P-32A | nt | 3 | cái |
| 35 | Contactor 3P-9A | nt | 2 | cái |
| 36 | Rơle nhiệt 22~32A | nt | 1 | cái |
| 37 | Rơle nhiệt 4~6A | nt | 1 | cái |
| 38 | Rơle nhiệt 1,6~2.5A | nt | 1 | cái |
| 39 | Bộ bảo vệ pha | nt | 1 | cái |
| 40 | Rơle thời gian | nt | 1 | cái |
| 41 | Rơle trung gian | nt | 6 | cái |
| 42 | Chuyển mạch 3 vị trí | nt | 1 | cái |
| 43 | Nút nhấn | nt | 6 | cái |
| 44 | Đèn báo | nt | 13 | cái |
| 45 | Dừng khẩn | nt | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 47 | Rơ le nước | nt | 1 | cái |
| 48 | Phao nước | nt | 2 | cái |
| 49 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 50 | Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… | nt | 1 | Bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện: C1000xR700xS400mm | nt | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB 3P-60A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3P-50A, 18kA | nt | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 3P-10A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 3P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 57 | Contactor 3P-32A | nt | 3 | cái |
| 58 | Contactor 3P-9A | nt | 2 | cái |
| 59 | Rơle nhiệt 22~32A | nt | 1 | cái |
| 60 | Rơle nhiệt 4~6A | nt | 1 | cái |
| 61 | Rơle nhiệt 1,6~2.5A | nt | 1 | cái |
| 62 | Bộ bảo vệ pha | nt | 1 | cái |
| 63 | Rơle thời gian | nt | 1 | cái |
| 64 | Rơle trung gian | nt | 6 | cái |
| 65 | Chuyển mạch 3 vị trí | nt | 1 | cái |
| 66 | Nút nhấn | nt | 6 | cái |
| 67 | Đèn báo | nt | 13 | cái |
| 68 | Dừng khẩn | nt | 1 | cái |
| 69 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 70 | Rơ le nước | nt | 1 | cái |
| 71 | Phao nước | nt | 2 | cái |
| 72 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 73 | Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… | nt | 1 | Bộ |
| 74 | Vỏ tủ điện ngoài trời: C800xR600xS300mm | nt | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 3P-10A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 3P-6A, 6kA | nt | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | nt | 1 | cái |
| 78 | Contactor 3P-9A | nt | 2 | cái |
| 79 | Rơle nhiệt 1,6~2,5A | nt | 2 | cái |
| 80 | Đồng hồ Vôn 500V | nt | 1 | cái |
| 81 | Chuyển mạch Vôn | nt | 1 | cái |
| 82 | Cầu chì 2A | nt | 3 | cái |
| 83 | Bộ bảo vệ pha | nt | 1 | cái |
| 84 | Rơle trung gian | nt | 1 | cái |
| 85 | Nút nhấn có đèn | nt | 4 | cái |
| 86 | Đèn báo | nt | 5 | cái |
| 87 | Rơ le nước | nt | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… | nt | 1 | Bộ |
| 89 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | nt | 10 | Chuyến |
| 90 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | nt | 5 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi