Gói thầu: Gói thầu XL-12: Xây dựng hệ thống cấp điện, cấp nước và PCCC Phân kho K87A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457767-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Gói thầu XL-12: Xây dựng hệ thống cấp điện, cấp nước và PCCC Phân kho K87A
Số hiệu KHLCNT 20200374836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 07:27:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,470,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK và HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế nt 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT K87A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép nt 0,75 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch nt 3,005 m3
3 Nạo vét, vệ sinh bể chứa nước cũ bằng thủ công nt 3 ca
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ và bùn đất về nơi đổ bỏ nt 3 ca
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 2,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,03 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm nt 0,3744 tấn
8 Sản xuất giằng mái thép nt 0,2154 tấn
9 Cột trụ DN50-TTK nt 33,6 m
10 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông nt 0,2942 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cầu thang thép nt 1 t.bộ
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m nt 0,4236 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,144 100m2
C PHẦN XÂY LẮP - CÔNG NGHỆ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống TTK DN32 nt 0,1983 100m
2 Rọ bơm DN32 nt 2 cái
3 Cút TTK DN32 nt 12 cái
4 Tê TTK DN32 nt 2 cái
5 Rắc co thép DN32 nt 6 cái
6 Van cửa DN32 nt 4 cái
7 Van 1C DN25 nt 2 cái
8 Kép ren ngoài D32 nt 5 cái
9 Kép ren trong D32 nt 6 cái
10 Ống PVC DN21 nt 0,102 100m
11 Cút PVC DN21 nt 5 cái
12 Khâu nối ren ngoài PVC DN21 nt 1 cái
13 Rắc co PVC DN21 nt 1 cái
14 Ống HDPE DN40 nt 50 m
15 Ống PPR DN32 nt 0,126 100m
16 Van PPR DN32 nt 15 cái
17 Ren trong PPR DN32 nt 6 cái
18 Rắc co PPR DN32 nt 9 cái
19 Tê PPR DN32 nt 17 cái
20 Cút PPR DN32 nt 22 cái
21 Tháp oxy hóa cao tải inox DxH=300x2500 nt 1 bộ
22 Sỏi đỡ nt 0,0565 m3
23 Cát lọc nt 0,2262 m3
24 Quặng filox nt 0,0754 m3
25 Bình lọc áp lực inox SUS304 nt 3 cái
26 Cút thép DN50 nt 3 cái
27 Ống thép DN50 nt 0,01 100m
28 Ống thép DN150 nt 0,015 100m
29 Côn mở DN150 nt 1 cái
30 Thép hộp neo ống trung tâm 40x40 nt 3 cái
31 Máng răng cưa nt 1 cái
32 Bể lắng đứng thép CT3- sơn epoxy nt 1 cái
D PHẦN XÂY LẮP - XÂY DỰNG TRẠM BƠM CỨU HỎA (02 TRẠM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III nt 0,593 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2335 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III nt 0,3595 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 0,3595 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 0,3595 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 6,5394 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 nt 2,4341 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 5,7912 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 7,6704 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 2,8272 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 nt 0,144 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,3186 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường nt 0,6 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,006 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,46 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,0474 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,1817 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,0639 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m nt 0,2009 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm nt 0,8573 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm nt 0,0485 tấn
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 22,1628 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 7,7112 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 8,316 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 100,74 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 97,516 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 38,352 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 135,868 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,1 m2
30 Cửa nhôm kính nt 5,1 m2
31 Lát gạch lá nem 20x20cm nt 38,352 1m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 38,352 m2
33 Thoát nước mái nt 2 t.bộ
34 Hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm nt 2 t.bộ
E PHẦN XÂY LẮP - XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III nt 0,3168 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0981 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III nt 0,2187 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 0,2187 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 0,2187 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 2,632 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 nt 7,29 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 nt 6,345 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 4,86 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,1188 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm nt 0,5346 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,2826 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm nt 0,6535 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m nt 0,9109 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm nt 0,3566 tấn
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 36,63 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 nt 24,03 m2
18 Quét nhựa bitum vào tường nt 17,82 m2
19 Biện pháp thi công bể nt 1 t.bộ
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 nt 4,86 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=18 mm nt 0,648 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,0396 100m2
23 Bể chứa nước sạch bằng thép CT3-sơn epoxy nt 1 cái
F PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Ống thép TTK DN100 nt 0,45 100m
2 Rọ bơm TTK DN100 nt 4 cái
3 Bích TTK DN100 nt 10 cặp bích
4 Cút TTK DN100 nt 12 cái
5 Chếch TTK DN100 nt 2 cái
6 Mối nối mềm DN100 nt 16 cái
7 Van cổng DN100 nt 4 cái
8 Van 1C DN100 nt 10 cái
9 Côn thu TTK DN100/65 nt 4 cái
10 Côn thu TTK DN100/50 nt 4 cái
11 Tê TTK DN100/100 nt 6 cái
12 Tê TTK DN100/40 nt 2 cái
13 Bích đặc TTK DN100 nt 2 cặp bích
14 Ống TTK DN40 nt 0,14 100m
15 Van cổng DN40 nt 4 cái
16 Van 1 chiều DN40 nt 2 cái
17 Rọ bơm TTK DN40 nt 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nt 6 cái
19 Ống TTK DN100 nt 26,57 100m
20 Tê TTK DN100 nt 33 cái
21 Chếch TTK DN100 nt 15 cái
22 Trụ cứu hỏa DN100 nt 31 cái
23 Van chặn BB DN100 nt 31 cái
24 Mối nối mềm EB DN100 nt 31 cái
25 Ống dựng PVC DN110 nt 31 cái
26 Miệng khóa gang nt 31 cái
27 Bích thép rỗng DN100 nt 93 cặp bích
28 Kép nối DN100 nt 31 cái
29 Cút thép DN100 - 90o nt 40 cái
30 Hộp chữa cháy ngoài nhà nt 31 bộ
31 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm nt 26,57 100m
32 Hệ thống cáp điện động lực bơm chữa cháy nt 2 bộ
33 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal nt 19,2 m3
34 Làm móng CPĐD lớp dưới nt 0,0768 100m3
35 Làm móng CPĐD lớp trên nt 0,072 100m3
36 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h nt 0,0569 100tấn
37 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h nt 0,0465 100tấn
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm nt 0,48 100m2
39 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm nt 0,48 100m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III nt 31 m3
41 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III nt 2.258,45 m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1.776,2045 m3
43 Đắp cát móng đường ống nt 461,3881 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III nt 4,8225 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 4,8225 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III nt 4,8225 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 nt 1,984 m3
48 Bê tông bệ máy đá 2x4. Mác 200 nt 5,611 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 0,3472 100m2
G PHẦN XÂY LẮP - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn nt 10 Chuyến
2 Cột bê tông ly tâm 8,5met nt 15 cái
3 Móc treo dây điện trên cột nt 150 cái
4 Đai thép ghim móc treo nt 150 cái
5 Kẹp xiết cáp nt 150 cái
6 Phụ kiện: ốc vít… nt 1 bộ
7 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 nt 850 mét
8 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 nt 1.200 mét
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 nt 180 mét
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 nt 270 mét
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 nt 180 mét
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1,5mm2 nt 20 mét
13 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 nt 40 mét
14 Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 nt 205 mét
15 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 nt 50 mét
16 Ống gân xoắn 65/50 nt 200 mét
17 Đầu cốt, bọc cốt, băng dính... nt 1 Bộ
18 Xi măng (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) nt 0,032 tấn
19 Cát vàng (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) nt 0,032 m3
20 Gạch chỉ (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) nt 432 viên
21 Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) nt 2 cái
22 Ống chờ luồn dây cáp điện (Bệ móng tủ điện bằng bê tông, kích thước bệ móng đặt vừa tủ điện KT 600x400mm và KT 600x300) nt 2 Bộ
23 Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m nt 1 cái
24 Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… nt 1 Bộ
25 Đầu cốt, chụp cốt, băng dính… nt 1 Bộ
26 Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m nt 1 cái
27 Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… nt 1 Bộ
28 Ống luồn kéo dây điện từ tủ đến các máy bơm nt 1 Bộ
29 Đầu cốt, chụp cốt, băng dính… nt 1 Bộ
30 Cọc tiếp địa tủ điện L63x63x5 dài 2,5m nt 1 cái
31 Phụ kiện: Máng cáp, ống luồn dây, vật tư đi dây… nt 1 Bộ
32 Ống luồn kéo dây điện từ tủ đến các máy bơm nt 1 Bộ
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II nt 0,3 10cọc
34 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 16mm2 nt 0,945 km
35 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 35mm2 nt 1,2 km
36 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 nt 0,85 km
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính<= 67mm nt 2 100m
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II nt 0,2 10cọc
39 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy đất cấp II, bằng thủ công nt 100 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 nt 98,6734 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công nt 14,4 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 nt 5,4 m3
43 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 nt 6,72 m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công nt 0,36 m3
45 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,36 m3
H PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Bơm hỏa tiễn Q=1,7m3/h, H=54m 4 cái
2 Máy bơm áp lực Q=1,2-6,6m3/h, H=30,3-19,5m 2 cái
3 Thiết bị khử trùng bằng ôzone Q=2g/h 1 cái
I PHẦN THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Máy bơm cấp nước cứu hỏa chạy điện Q=54m3/h, H=60m 2 cái
2 Máy bơm cấp nước cứu hỏa động cơ Diesel Q=54m3/h, H=60m 2 cái
3 Máy bơm nước bù áp Q=3-5m3/h, H=60m 2 cái
4 Bình tích áp 200 lít 2 cái
J PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện ngoài trời: C1000xR600xS400mm Theo HSTK và HSMT 1 cái
2 Aptomat MCCB 3P-100A, 22kA nt 3 cái
3 Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA nt 1 cái
4 Đồng hồ Vôn 500V nt 1 cái
5 Chuyển mạch Vôn nt 1 Bộ
6 Cầu chì 2A nt 3 cái
7 Đèn báo pha nt 3 cái
8 Đồng thanh cái nt 1 bộ
9 Phụ kiện: Sứ đỡ, co nhiệt, ốc vít… nt 1 Bộ
10 Vỏ tủ điện đặt sàn: C900xR600xS300mm nt 1 cái
11 Aptomat MCB 3P-16A, 6kA nt 1 cái
12 Aptomat MCB 3P-6A, 6kA nt 4 cái
13 Aptomat MCB 1P-10A, 6kA nt 1 cái
14 Aptomat MCB 1P-6A, 6kA nt 1 cái
15 Contactor 3P-9A nt 4 cái
16 Rơle nhiệt 1,6~2,5A nt 2 cái
17 Rơle nhiệt 2,5~4A nt 2 cái
18 Đồng hồ Vôn 500V nt 1 cái
19 Chuyển mạch Vôn nt 1 cái
20 Cầu chì 2A nt 3 cái
21 Bộ bảo vệ pha nt 1 cái
22 Rơle trung gian nt 3 cái
23 Nút nhấn nt 8 cái
24 Đèn báo nt 15 cái
25 Rơ le nước nt 3 cái
26 Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… nt 1 Bộ
27 Vỏ tủ điện: C1000xR700xS400mm nt 1 cái
28 Aptomat MCCB 3P-100A, 30kA nt 1 cái
29 Aptomat MCCB 3P-60A, 18kA nt 1 cái
30 Aptomat MCCB 3P-50A, 18kA nt 1 cái
31 Aptomat MCB 3P-10A, 6kA nt 1 cái
32 Aptomat MCB 3P-6A, 6kA nt 1 cái
33 Aptomat MCB 1P-6A, 6kA nt 1 cái
34 Contactor 3P-32A nt 3 cái
35 Contactor 3P-9A nt 2 cái
36 Rơle nhiệt 22~32A nt 1 cái
37 Rơle nhiệt 4~6A nt 1 cái
38 Rơle nhiệt 1,6~2.5A nt 1 cái
39 Bộ bảo vệ pha nt 1 cái
40 Rơle thời gian nt 1 cái
41 Rơle trung gian nt 6 cái
42 Chuyển mạch 3 vị trí nt 1 cái
43 Nút nhấn nt 6 cái
44 Đèn báo nt 13 cái
45 Dừng khẩn nt 1 cái
46 Cầu chì 2A nt 3 cái
47 Rơ le nước nt 1 cái
48 Phao nước nt 2 cái
49 Công tắc áp lực nt 3 cái
50 Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… nt 1 Bộ
51 Vỏ tủ điện: C1000xR700xS400mm nt 1 cái
52 Aptomat MCCB 3P-60A, 18kA nt 1 cái
53 Aptomat MCCB 3P-50A, 18kA nt 1 cái
54 Aptomat MCB 3P-10A, 6kA nt 1 cái
55 Aptomat MCB 3P-6A, 6kA nt 1 cái
56 Aptomat MCB 1P-6A, 6kA nt 1 cái
57 Contactor 3P-32A nt 3 cái
58 Contactor 3P-9A nt 2 cái
59 Rơle nhiệt 22~32A nt 1 cái
60 Rơle nhiệt 4~6A nt 1 cái
61 Rơle nhiệt 1,6~2.5A nt 1 cái
62 Bộ bảo vệ pha nt 1 cái
63 Rơle thời gian nt 1 cái
64 Rơle trung gian nt 6 cái
65 Chuyển mạch 3 vị trí nt 1 cái
66 Nút nhấn nt 6 cái
67 Đèn báo nt 13 cái
68 Dừng khẩn nt 1 cái
69 Cầu chì 2A nt 3 cái
70 Rơ le nước nt 1 cái
71 Phao nước nt 2 cái
72 Công tắc áp lực nt 3 cái
73 Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… nt 1 Bộ
74 Vỏ tủ điện ngoài trời: C800xR600xS300mm nt 1 cái
75 Aptomat MCB 3P-10A, 6kA nt 1 cái
76 Aptomat MCB 3P-6A, 6kA nt 2 cái
77 Aptomat MCB 1P-6A, 6kA nt 1 cái
78 Contactor 3P-9A nt 2 cái
79 Rơle nhiệt 1,6~2,5A nt 2 cái
80 Đồng hồ Vôn 500V nt 1 cái
81 Chuyển mạch Vôn nt 1 cái
82 Cầu chì 2A nt 3 cái
83 Bộ bảo vệ pha nt 1 cái
84 Rơle trung gian nt 1 cái
85 Nút nhấn có đèn nt 4 cái
86 Đèn báo nt 5 cái
87 Rơ le nước nt 1 cái
88 Phụ kiện: Dây điện, cầu đấu… nt 1 Bộ
89 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn nt 10 Chuyến
90 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha nt 5 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->