Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (Điểm đầu giáp QL 53, điểm cuối giáp đê Quốc phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường Giồng Bàn, xã Long Vĩnh, huyện Duyên Hải (Điểm đầu giáp QL 53, điểm cuối giáp đê Quốc phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:53:00 đến ngày 2020-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,099,396,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | 1. Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,679 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.571,224 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,846 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,149 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 18,596 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 123,973 | 100m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,973 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,938 | 100m |
| 10 | Cừ tràm kẹp cổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,856 | 100m |
| 11 | Phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp thép neo gia cố mái taluy đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| C | 2. Cọc tiêu - Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang (cả cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Biển báo tròn phản quang (cả cột) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bảng biển báo, sắt ống Phi 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,671 | 1m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi