Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 15:20:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,842,284,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 147,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,275 | m3 |
| C | Móng M14 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| D | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,081 | m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (18m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 (độ chặt k = 0.9) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| F | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | trụ |
| G | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | trụ |
| H | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810: thanh chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cây |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ BTLT néo - 58,628kg - chống 810 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| J | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1990 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 2,1m đơn (29,425kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| K | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1150 :chống 1150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x35+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 2,0m kép (50,751kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| L | Bộ chằng xuống kép cho trụ 14m: CXX14-C | |||
| 1 | Cổ dê Þ 195 nẹp trụ-Fe8x100 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dê Þ 220 nẹp trụ-Fe8x100 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 boulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Cáp thép 5/8" | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn (Yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp cổ dề | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| M | Bộ móng neo 1200x400 cho chằng xuống: MNX12-4 | |||
| 1 | Ty neo Þ22x3000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế neo BTCT 400x1500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bitum | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,58 | m2 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng <=1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| N | Phần xà, néo sử dụng lại | |||
| 1 | Lắp lại bộ xà X-2.2K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp lại bộ xà X-2.0ĐL2/3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp lại bộ đà chống sét kép (dừng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| O | Phần trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,7 | Kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 826,2 | m |
| P | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Q | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| R | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| S | Bộ cách điện đứng: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| T | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc (50-70mm2) + yến móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| U | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới | |||
| 1 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 <10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | km |
| 3 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 >10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | km |
| 4 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 6 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| V | Phân trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: Đấu nối Recloser | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | mét |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| X | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 3 | Khóa néo dây cỡ dây 95 (dây bọc 50): kẹp dừng dây 5U-3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây bọc (185-240mm2): Bổ sung sứ treo polymer sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| Z | Phụ kiện đấu nối đầu đường dây | |||
| 1 | Sứ treo polymer gia cường LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | chuỗi |
| 2 | Kẹp cáp 3 boulon gia cường LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bass LI bắt LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 (TC+CG <10m), khu đông dân cư | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4642 | km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 (TC+CG>=10m), khu đông dân cư | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7852 | km |
| 10 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | chuỗi |
| 13 | Lắp sứ đứng 24KV: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 93 | bộ |
| 14 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer đơn: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | chuỗi |
| 15 | Lắp FCO 24kV - 100A +Bass: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp LA 18kV 10kA +Bass: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AA | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | LTD 1P 24KV - 800A: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | FCO 24kV - 100A: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sợi |
| 6 | Recloser 24kV 630-800A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Recloser 24kV 630-800A: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | LA 18kV 10kA: Sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| AC | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm & LA, FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | mét |
| 2 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,4 | mét |
| 5 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 ( x1,01) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.788,7 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV120: trung hòa (x1.01) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.784,7 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV25: trung hòa ( x1,01) | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | mét |
| 8 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Ông sắt tráng kẽm D168, dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | mét |
| 10 | Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mét |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 14 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm T-plug 24KV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp gía đỡ cáp, kl < 15kg, trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 23 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,6 | mét |
| 24 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=12kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.771 | mét |
| 25 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=2kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.767 | mét |
| 26 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=1kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,6 | mét |
| 27 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đầu cáp trung thế 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AD | Vỏ tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2000x1900)mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AE | Móng đặt tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,34 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,57 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,24 | kg |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <1m, sâu <1m, đất cấp 3 bằng thủ công (Áp dụng cho móng S < 5m3, S = 1,746m3/móng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | kg |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép D<=18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,57 | kg |
| 9 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,592 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| AF | Mương cáp trung thế 2 mạch xây dựng mới đường bê tông (cáp 240mm2) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,341m3/mx1,22 độ sụt | Mô tả kỹ thuật chương V | 252,304 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,11m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,715 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 6 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.639 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 2m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.213 | m2 |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 2,01m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.219,065 | m |
| 6 | Lắp Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.213 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.639 | viên |
| 8 | Phá vỡ kết cấu bằng khoan bê tông 1,5kW 0,055m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3575 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm+ đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,522 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III: 0,495m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 300,2175 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2: 0,055m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,3575 | m3 |
| AG | Mương cáp trung thế 2 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu (cáp 240mm2) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,363m3/mx1,22 độ sụt | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,7495 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,11m3/m x 1,42 độ sụt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,054 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 6 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 579 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 2m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 193 | m2 |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 2,01m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 193,965 | m |
| 6 | Lắp Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 193 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 579 | viên |
| 8 | Vữa hổ mác 75: 0,033m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1845 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + Đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,6556 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,517m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,8905 | m3 |
| 11 | Gạch con sâu: 3 viên/m bổ sung tạm tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 289,5 | viên |
| 12 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,55m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,075 | m2 |
| 13 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,55m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,075 | m2 |
| AH | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu (cáp 240mm2) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,274m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,187 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,114m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,477 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,5 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,5 | m2 |
| 5 | Ống PVC D168 dày 7,3mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,6525 | m |
| 6 | Lắp Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,5 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,5 | viên |
| 8 | Vữa hổ mác 75 0,024m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + Đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7986 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,376m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,468 | m3 |
| 11 | Gạch con sâu: 2 viên/m bổ sung tạm tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | viên |
| 12 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2 | m2 |
| 13 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,2 | m2 |
| AI | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông (Cáp 50mm2) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,323m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2508 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,08m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,768 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,8 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,6 | m2 |
| 5 | Ống PVC D140x6,7mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,898 | m |
| 6 | Lắp Ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,6 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,8 | viên |
| 8 | Phá vỡ kết cấu bằng khoan bê tông 1,5kW 0,04m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,384 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5473 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,36m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,384 | m3 |
| AJ | Mương cáp trung thế 02 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng (Cáp 240mm2) | |||
| 1 | Cát vàng: 0,341m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,5607 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,11m3/m x 1,42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,467 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,032m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Gạch tàu: 6 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,5m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,5 | m2 |
| 6 | Ống PVC D168 dày >= 7,0mm: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,175 | m |
| 7 | Lắp Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | viên |
| 9 | Phá vỡ kết cấu bằng khoan bê tông 1,5kW: 0,55m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,25 | m3 |
| 10 | Rãi cát đệm + Đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,785 | m3 |
| 11 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,228m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,98 | m3 |
| 12 | Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công rải nóng : 0,55m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,25 | m2 |
| AK | Mương cáp trung thế 1 mạch XDM khoan băng đường robot | |||
| 1 | Ống HDPE D160 dày tối thiểu 11,7mm (dày 11,8mm, tham khảo giá nhựa BM) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,5 | mét |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm (trên cạn, Vùng II) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,5 | mét |
| AL | Mương cáp trung thế 2 mạch XDM khoan băng đường robot | |||
| 1 | Ống HDPE D160 dày tối thiểu 11,7mm (dày 11,8mm, tham khảo giá nhựa BM) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | mét |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm (trên cạn, Vùng II) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | mét |
| AM | Mương cáp ngầm 2 lộ XDM trong đất | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,5m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,25 | m2 |
| 2 | Gạch tàu: 6 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | viên |
| 3 | Cát san lấp: 0,341m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8566 | m3 |
| 4 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,285 | m |
| 5 | Lắp Ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 6 | Rãi cát đệm: 0,341m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7185 | m3 |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III: 0,55m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,675 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85): 0,165m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7025 | m3 |
| AN | Bộ tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (27m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,144 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | mét |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| AO | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm (làm mới) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (33m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,352 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 198 | mét |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cọc |
| AP | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 680,538 | mét |
| 2 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.045,148 | mét |
| 3 | Cáp C/XLPE/DSTA/PVC -0.6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,502 | mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 7 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 9 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=6kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 673,8 | mét |
| 10 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=3kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,2 | mét |
| 11 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại <=2kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.034,8 | mét |
| 12 | Lắp đầu cáp hạ thế 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đầu cáp hạ thế 3x95mm2, 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| AQ | Mương cáp hạ thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,155m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,8904 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,108 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.505,4 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,5m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 250,9 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 504,309 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 501,8 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.505,4 | viên |
| 8 | Phá vỡ kết cấu bằng khoan bê tông 1,5kW 0,03m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,054 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,887 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,225m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,905 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 : 0,03m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,054 | m3 |
| AR | Mương cáp hạ thế 1 mạch xây dựng mới trên vỉa hè gạch con sâu | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,167m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5945 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 0,06m3/m x 1,42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4304 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,5m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,26 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | viên |
| 8 | Vữa hổ mác 75 0,018m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + Đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,804 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,237m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,324 | m3 |
| 11 | Gạch con sâu: 4 viên/m bổ sung tạm tính | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | viên |
| 12 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 13 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| AS | Mương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới (mương đất) | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 2 | Gạch tàu | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | viên |
| 3 | Cát san lấp: 0,155m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,64 | m3 |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m3 |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,255m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) : 0,09m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| AT | Mương cáp điện kế 1 lộ (đi chung mương cáp đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 339,69 | mét |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 338 | mét |
| AU | Mương cáp điện kế 1 lộ (Vỉa hè gạch Terrazzo) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,160m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,376 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,045m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 1m/m (khổ 0,3m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,65 | mét |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 7 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | viên |
| 8 | Vữa hổ mác 75 0,006m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Rãi cát đệm + Đắp đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,65 | m3 |
| 10 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,207m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,91 | m3 |
| 11 | Gạch con sâu: 2 viên/m bổ sung (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | viên |
| 12 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 13 | Tái lập lớp mặt vỉa hè gạch con sâu bằng thủ công : 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| AV | Mương cáp điện kế 1 lộ (Vỉa hè Bê tông) | |||
| 1 | Cát san lấp: 0,148m3/m x 1,22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,85 | m3 |
| 2 | Gạch tàu: 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.875 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 187,5 | m2 |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40: 1,005m/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 628,125 | mét |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 625 | m |
| 6 | Lắp gạch làm dấu (gạch tàu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.875 | viên |
| 7 | Phá vỡ kết cấu bằng khoan bê tông 1,5kW 0,03m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,75 | m3 |
| 8 | Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,5 | m3 |
| 9 | Đào đường cáp bằng thủ công (rộng <=1m, sâu <=1m), đất cấp III : 0,195m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,875 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) : 0,045m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,125 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 : 0,03m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,75 | m3 |
| AW | Bộ tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,464 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc: 3 cọc/bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 3 | Boulon 10x40+ 2 long đền vuông D12-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cọc |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | mét |
| AX | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm hạ thế trụ BTLT | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,544 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc: 3cọc/bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | mét |
| AY | Móng tủ phân phối hạ thế | |||
| 1 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,1 | kg |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <1m, sâu <1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép D<=10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,1 | kg |
| 5 | Đổ bê tông mác M150 đá 4x6 rộng <250cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,295 | m3 |
| AZ | Lắp đặt điện kế | |||
| 1 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-80A | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 2 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-50(100)A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 : 4m/tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | mét |
| BA | Tủ phân phối hạ thế 6 CB | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế trọn bộ theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực 400V-100A - 30KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BB | TBA 3P 3X25kVA xây dựng mới | |||
| 1 | Máy biến áp 1P 25kVA-12,7±2x2,5%/0,23kV (Amophous) | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -125A - 36KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 100/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BC | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp 3x25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bô |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BD | Đà COMPOSITE 2400 -X-24DCP bắt FCO, LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Chống Composite 40x10x920 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp xà đỡ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BE | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,872 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | mét |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BF | Tủ điện năng kế và CB 3 pha | |||
| 1 | Tủ điện kế +MCCB trạm 3 pha + khóa + boulon + bakelit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BG | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| BH | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV11 (dây tín hiệu trung hòa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Chụp đầu cosse 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 7 | Ống đàn hồi 90 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 8 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Co 90 độ PVC 90 (loại dày) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Khâu ven răng trong D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Khâu ven răng ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 13 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 16 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 17 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BI | TBA 3P 3X100kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV 100kVA, trạm treo (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 200/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BJ | Gía chùm treo máy biến áp 3x50 (Sử dụng lại) | |||
| BK | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,872 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Co 90 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Kéo dây tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | mét |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BL | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon (Sử dụng lại) | |||
| 1 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BM | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 9 | mét |
| 2 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 8 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| BN | TBA 3P 250kVA di dời và chuyển từ trạm giàn sang trạm ngồi | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (Amorphor) | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 8K (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA (Sử dụng lại) | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (chỉnh định dòng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 1 | cái |
| BO | Đà đặt MBA (Trạm ngồi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 2 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 2 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 1 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 4 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 1 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 2 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 3 cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 1 Bộ 2 cái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp xà thép trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BP | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ Composite (Klg <15kg, = 0,8 đà sắt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| BQ | Bộ tiếp địa Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,872 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mét |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg (K=0,85) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 12 | Kéo dây tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | mét |
| BR | Tủ đóng cắt và đo đếm hạ thế trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ điện kế +MCCB trạm 3 pha + khóa + boulon + bakelit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| BS | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mét |
| 2 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 3 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 9 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tuýp |
| 10 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chai |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cuộn |
| BT | PHẦN THÁO TRUNG THẾ , TBA | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC120mm2, <10m | 1,3478 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây AC240mm2 | 0,4509 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50mm2 | 0,0315 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây Chống sét AC50mm2 | 0,4696 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây ACXV240mm2 | 5,5101 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây ACXV185mm2 | 0,1195 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây ACXV50mm2 | 0,0471 | km | |
| 8 | Tháo sứ đứng + ty | 186 | Bộ | |
| 9 | Tháo sứ thủy tinh 2 bát + bộ dừng | 9 | Bộ | |
| 10 | Tháo sứ treo Polymer+bộ dừng | 27 | Bộ | |
| 11 | Tháo bộ đỡ dây trung hòa | 34 | Bộ | |
| 12 | Tháo bộ dừng dây trung hòa | 9 | Bộ | |
| 13 | Tháo bộ xà X-2.4KP | 2 | Bộ | |
| 14 | Tháo bộ xà X-24DCP | 2 | Bộ | |
| 15 | Tháo bộ xà X-2.2K | 6 | Bộ | |
| 16 | Tháo bộ xà X-2.0KL2/3 | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo bộ xà X-2.0ĐL2/3 | 53 | Bộ | |
| 18 | Tháo bộ xà X-2.6Đ | 4 | Bộ | |
| 19 | Tháo bộ xà Trạm Giàn | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo bộ đà chống sét đơn | 11 | Bộ | |
| 21 | Tháo bộ đà chống sét kép | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo bộ chằng xuống đơn trung thế | 6 | Bộ | |
| 23 | Tháo bộ chằng lệch đơn trung thế | 2 | Bộ | |
| 24 | Tháo FCO + phụ kiện | 10 | Bộ | |
| 25 | Tháo LA+ phụ kiện | 12 | Bộ | |
| 26 | Tháo LTD + phụ kiện | 6 | Bộ | |
| 27 | Tháo Recloser + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo MBA 100kVA + phụ kiện | 3 | Máy | |
| 29 | Tháo MBA 630kVA + phụ kiện | 1 | Máy | |
| 30 | Tháo tủ điện trạm+phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 31 | Nhổ trụ 8,4m | 1 | Trụ | |
| 32 | Nhổ trụ 12m | 19 | Trụ | |
| 33 | Nhổ trụ 14m | 18 | Trụ | |
| BU | PHẦN THÁO HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dây Duplex 2x16mm2 | 0,212 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp ABC4x95 | 0,8081 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp ABC4x50 | 0,035 | km | |
| 4 | Nhổ trụ 8,4m | 7 | Trụ | |
| 5 | Tháo Rack 4 | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo kẹp treo cáp 95 | 23 | Bộ | |
| 7 | Tháo kẹp treo cáp 50 | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo kẹp ngừng cáp 95 | 13 | Bộ | |
| 9 | Tháo hộp Domino | 18 | Bộ | |
| 10 | Tháo đồng hồ 1 pha | 96 | cái | |
| 11 | Tháo đồng hồ 3 pha | 6 | cái | |
| 12 | Tháo hộp công tơ | 6 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi