Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200459363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn QL 45-Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 21:54:00 đến ngày 2020-05-03 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,994,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG CỘT ĐƠN THÂN MB-10x10 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM (02 MÓNG) | |||
| 1 | Bêtông lót móng cột đơn thân MB-10x10, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,8 | m³ |
| 2 | Bêtông móng cột đơn thân MB-10x10, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 319,2 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,18 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 158,4 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 958,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 618,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 319,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,54 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 340 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,4 | 100m3 |
| B | MÓNG CỘT THÉP 4T38-34 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM (01 CÁI) | |||
| 1 | Bêtông lót móng cột thép 4T38-34, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,18 | m³ |
| 2 | Bêtông móng cột thép 4T38-34, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,55 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,52 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,22 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,76 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 261,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 214,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,18 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,74 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,97 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,73 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,47 | 100m3 |
| C | BU LÔNG NEO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Mua bu lông BL48-250 mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 353,28 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | Tấn |
| 4 | Mua bu lông BL64 mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.469,04 | Kg |
| 5 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | Tấn |
| D | TIẾP ĐỊA - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KVXÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RS-4, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 429,36 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,24 | 100kg |
| 5 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,43 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10cọc |
| E | MUA SẮM CỘT, XÀ THÉP MẠ KẼM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Mua cột thép mạ kẽm đường dây 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,975 | Tấn |
| 2 | Lắp và tháo cột mẫu 01cột/01 loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,975 | Tấn |
| 3 | Mua Chụp cột tròn bê tông ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,165 | Tấn |
| 4 | Mua Xà thép XT-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,222 | Tấn |
| 5 | Mua Xà thép XT-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,409 | Tấn |
| 6 | Mua Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,026 | Tấn |
| 7 | Mua cột đơn thân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,01 | Tấn |
| F | LẮP DỰNG CỘT, XÀ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Lắp dựng chụp cột tròn bê tông ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng Xà thép XT-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng Xà thép XT-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng Cột néo 2 mạch N122-36C | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng Cột thép đơn thân NĐT122-32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cột |
| 7 | Mua và lắp dựng biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Mua và lắp dựng biển báo an toàn giao chéo đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| G | DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN VÀ CÁP QUANG, PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Mua dây nối chống sét van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 2 | Mua dây dẫn điện ACSR-185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.933,92 | m |
| 3 | Mua dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 644,64 | m |
| 4 | Mua chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Mua chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 6 | Mua chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Mua chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Mua chống rung cho dây dẫn ACSR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 9 | Mua chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 11 | Mua đầu cốt bắt dây lèo ACSR-185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Mua cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 804,64 | m |
| 13 | Mua hộp nối cáp ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Mua chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,93 | Km |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,64 | Km |
| 18 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 22 | Lắp chống rung cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Chuỗi |
| 23 | Lắp chống rung cho dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 24 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Cái |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Vị trí |
| 27 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,72 | Tấn |
| 28 | Vận chuyển cách điện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | Tấn |
| 29 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,98 | Tấn |
| 30 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét tiết diện <=70mm2, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,805 | Km |
| 31 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 32 | Hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 33 | Vận chuyển cáp quang bằng thủ công, phụ kiện, cự ly vận chuyển 100m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,41 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển đường dài cột thép mạ kẽm bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,57 | tấn |
| 35 | Vận chuyển đường dài tiếp địa RS-4; bu lông neo bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,38 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cách điện đường dài bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | tấn |
| 37 | Vận chuyển phụ kiện đường dài bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,98 | tấn |
| 38 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét đường dài bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,72 | tấn |
| H | THÁO HẠ, CĂNG LẠI VÀ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,99 | km |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,33 | km |
| 3 | Tháo ra và lắp lại dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,33 | km |
| 4 | Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Thu hồi cột BTLT cao 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cột |
| 6 | Thu hồi dây dẫn ACSR 185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,752 | km |
| 7 | Thu hồi dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,595 | km |
| 8 | Thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR 185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 11 | Thu hồi chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Thu hồi chống rung dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 14 | Thu hồi cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà néo thép cột li tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà néo thép cột li tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Thu hồi cột thép (1 cột x 15tấn/cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | tấn |
| 18 | Vận chuyển về kho | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
| I | MÓNG MT-8 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 móng) | |||
| 1 | Bêtông lót móng MT-8, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,94 | m³ |
| 2 | Bêtông móng MT-8, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,12 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,01 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,4 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 110,64 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,94 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,02 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,06 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m3 |
| J | MÓNG MTK-8, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (04 móng) | |||
| 1 | Bêtông lót móng MTK-8, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,992 | m³ |
| 2 | Bêtông móng MTK-8, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,12 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,24 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 284,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 267,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,64 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,08 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| K | MÓNG MN20-8, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (08 móng) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo MN20-8, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,744 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo MN20-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | Tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,128 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,16 | m3 |
| 10 | Lắp móng néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| L | MÓNG CỘT THÉP 4T38-32, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 móng) | |||
| 1 | Bêtông lót móng cột thép 4T38-32, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,16 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,64 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,44 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112,64 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 479,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 409,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,08 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,38 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 69,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ MÓNG MTK-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất móng cột MTK-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,64 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cốt thép móng cột MTK-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ MÓNG MT-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất móng cột MT-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,96 | m3 |
| 2 | Phá bê tông cốt thép móng cột MTK-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ MÓNG MN20-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG) | |||
| 1 | Phá bê tông cốt thép móng cột MN20-8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng MN20-8 , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau khi phá móng về nơi tập kết để vận chuyển cơ giới ra bãi đổ sau | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| P | BU LONG NEO BL 48-250 MẠ KẼM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (16 BỘ) | |||
| 1 | Mua bu lông neo BL48-250 mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 706,56 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo BL48-250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | Tấn |
| Q | TIẾP ĐỊA RS-4 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RS-4, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng tiếp địa RS-4, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa RS-4 lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 286,24 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,48 | 100kg |
| 5 | Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,286 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa RS-4 dài 1,5m, Đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10cọc |
| R | TIẾP ĐỊA RC-4x2 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (06 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC-4x2, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng tiếp địa RC-4x2 độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m3 |
| 3 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa RC-4x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 810,48 | Kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa RC-4x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 100kg |
| 5 | Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,81 | Tấn |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa RC-4x2 dài 1,5m, Đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | 10cọc |
| S | MUA SẮM CỘT THÉP | |||
| 1 | Mua cột thép mạ kẽm đường dây 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,56 | Tấn |
| 2 | Mua Cột BTLT-PC.22-24,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cột |
| 3 | Mua Cồ dề néo ADSS cột bê tông li tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | Tấn |
| 4 | Mua Giằng cột bê tông đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | Tấn |
| 5 | Mua Xà thép XĐ-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,109 | Tấn |
| 6 | Mua Xà thép XĐ-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,238 | Tấn |
| 7 | Mua Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,051 | Tấn |
| 8 | Mua Cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | Tấn |
| 9 | Mua Cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | Tấn |
| 10 | Mua Cổ dề bắt dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,047 | Tấn |
| 11 | Mua Dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,233 | Tấn |
| T | LẮP DỰNG CỘT, XÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT-PC.22-24,0 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng Cồ dề néo ADSS cột bê tông li tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp dựng Giằng cột bê tông đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng Xà thép XĐ-1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng Xà thép XĐ-2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng Xà néo thép cột ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng Cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng Cổ dề bắt dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp dựng Dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng Cột néo 2 mạch N122-32B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cột |
| 13 | Mua và lắp dựng biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Mua và lắp dựng biển báo an toàn giao chéo đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| U | DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN VÀ CÁP QUANG, PHỤ KIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Mua dây nối chống sét van | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 2 | Mua dây dẫn điện ACSR-185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.397,22 | m |
| 3 | Mua dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.079,78 | m |
| 4 | Mua chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Chuỗi |
| 5 | Mua chuỗi néo kép dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Mua chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Chuỗi |
| 7 | Mua chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | Chuỗi |
| 8 | Mua chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 9 | Mua chống rung cho dây dẫn ACSR | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | cái |
| 10 | Mua chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 12 | Mua đầu cốt bắt dây lèo ACSR-185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | Cái |
| 13 | Mua ống nối ép dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Mua ống nối dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Mua Cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 853,38 | m |
| 16 | Mua Hộp nối cáp ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Hộp |
| 17 | Mua Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,4 | Km |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,08 | Km |
| 20 | Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | Chuỗi |
| 22 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 26 | Lắp chống rung cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | Cái |
| 27 | Lắp chống rung cho dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Cái |
| 28 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | Cái |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | 10 cái |
| 30 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,17 | Tấn |
| 31 | Vận chuyển cách điện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,89 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,06 | Tấn |
| 33 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét tiết diện <=70mm2, Chiều cao lắp đặt =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,853 | Km |
| 34 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Chuỗi |
| 35 | Chống rung dây cáp quang, chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 36 | Hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,435 | tấn |
| 38 | Vận chuyển đường dài cột thép mạ kẽm bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,46 | tấn |
| 39 | Vận chuyển đường dài tiếp địa, bu lông bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,88 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cách điện đường dài bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,89 | tấn |
| 41 | Vận chuyển phụ kiện đường dài bằng ô tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,06 | tấn |
| 42 | Vận chuyển dây dẫn & dây chống sét đường dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,17 | tấn |
| V | THÁO RA VÀ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,334 | km |
| 2 | Tháo ra và lắp lại dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,39 | km |
| 3 | Tháo ra và lắp lại dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,496 | km |
| 4 | Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp lại chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| W | THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 22m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cột |
| 2 | Thu hồi dây dẫn ACSR 185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,29 | km |
| 3 | Thu hồi dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,714 | km |
| 4 | Thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR 185 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Thu hồi chống rung dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi cổ dề bắt dây néo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà néo thép cột ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Thu hồi giằng cột bê tông đúp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thu hồi cổ dề chống tụt xà | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Thu hồi cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Thu hồi cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ thép cột ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ thép cột ly tâm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi dây néo TK70-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Thu hồi biển báo thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 18 | Thu hồi biển báo an toàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 19 | Thu hồi tiếp địa RC-4x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Thu hồi cột thép (1 cột x 15tấn/cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | tấn |
| 21 | Vận chuyển về kho | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
| X | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM | |||
| 1 | Mua chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đăt chống sét van LA-96 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Hthg |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Vị trí |
| 7 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 342 | Bát |
| 8 | Chống sét van 96kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 96kV x 0.8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| Y | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN | |||
| 1 | Mua chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đăt chống sét van LA-96 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Sợi cáp |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Hthg |
| 6 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Vị trí |
| 7 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 444 | Bát |
| 8 | Thí nghiệm Chống sét van 96kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | ngăn lộ |
| 10 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi