Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459363-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200371008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn QL 45-Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 21:54:00 đến ngày 2020-05-03 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,994,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG CỘT ĐƠN THÂN MB-10x10 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM (02 MÓNG)
1 Bêtông lót móng cột đơn thân MB-10x10, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,8
2 Bêtông móng cột đơn thân MB-10x10, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 319,2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,18 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 Tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 158,4 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 958,04 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 618,02 m3
9 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,8 m3
10 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 319,2 m3
11 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,54 Tấn
12 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,76 m3
13 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 340 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4 100m3
B MÓNG CỘT THÉP 4T38-34 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM (01 CÁI)
1 Bêtông lót móng cột thép 4T38-34, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,18
2 Bêtông móng cột thép 4T38-34, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,55
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,52 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,22 Tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 65,76 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 261,01 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 214,28 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,18 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,55 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,74 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,97 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,73 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,47 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,47 100m3
C BU LÔNG NEO PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Mua bu lông BL48-250 mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 353,28 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 Tấn
4 Mua bu lông BL64 mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.469,04 Kg
5 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8 Tấn
6 Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8 Tấn
D TIẾP ĐỊA - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KVXÃ PHÚ LÂM
1 Đào rãnh tiếp địa RS-4, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m3
3 Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 429,36 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,24 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,43 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III (HSNCx0,8) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10cọc
E MUA SẮM CỘT, XÀ THÉP MẠ KẼM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Mua cột thép mạ kẽm đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,975 Tấn
2 Lắp và tháo cột mẫu 01cột/01 loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,975 Tấn
3 Mua Chụp cột tròn bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,165 Tấn
4 Mua Xà thép XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,222 Tấn
5 Mua Xà thép XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,409 Tấn
6 Mua Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,026 Tấn
7 Mua cột đơn thân Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,01 Tấn
F LẮP DỰNG CỘT, XÀ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Lắp dựng chụp cột tròn bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
2 Lắp dựng Xà thép XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
3 Lắp dựng Xà thép XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Lắp dựng Cột néo 2 mạch N122-36C Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
6 Lắp dựng Cột thép đơn thân NĐT122-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
7 Mua và lắp dựng biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
8 Mua và lắp dựng biển báo an toàn giao chéo đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
G DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN VÀ CÁP QUANG, PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Mua dây nối chống sét van Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
2 Mua dây dẫn điện ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.933,92 m
3 Mua dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 644,64 m
4 Mua chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
5 Mua chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
6 Mua chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
7 Mua chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
8 Mua chống rung cho dây dẫn ACSR Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 cái
9 Mua chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 cái
10 Mua đầu cốt đồng M-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Cái
11 Mua đầu cốt bắt dây lèo ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Cái
12 Mua cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 804,64 m
13 Mua hộp nối cáp ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
14 Mua chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
15 Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
16 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,93 Km
17 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,64 Km
18 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
19 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
20 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
21 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
22 Lắp chống rung cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Chuỗi
23 Lắp chống rung cho dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
24 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Cái
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 cái
26 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây <=240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Vị trí
27 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,72 Tấn
28 Vận chuyển cách điện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7 Tấn
29 Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,98 Tấn
30 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét tiết diện <=70mm2, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,805 Km
31 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
32 Hộp nối cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
33 Vận chuyển cáp quang bằng thủ công, phụ kiện, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,41 Tấn
34 Vận chuyển đường dài cột thép mạ kẽm bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,57 tấn
35 Vận chuyển đường dài tiếp địa RS-4; bu lông neo bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,38 tấn
36 Vận chuyển cách điện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,7 tấn
37 Vận chuyển phụ kiện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,98 tấn
38 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,72 tấn
H THÁO HẠ, CĂNG LẠI VÀ THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Tháo ra và lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,99 km
2 Tháo ra và lắp lại dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,33 km
3 Tháo ra và lắp lại dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,33 km
4 Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
5 Thu hồi cột BTLT cao 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cột
6 Thu hồi dây dẫn ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,752 km
7 Thu hồi dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,595 km
8 Thu hồi chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 chuỗi
9 Thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 chuỗi
10 Thu hồi chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chuỗi
11 Thu hồi chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 bộ
12 Thu hồi chống rung dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
13 Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chuỗi
14 Thu hồi cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
15 Thu hồi xà néo thép cột li tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
16 Thu hồi xà néo thép cột li tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
17 Thu hồi cột thép (1 cột x 15tấn/cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 tấn
18 Vận chuyển về kho Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
I MÓNG MT-8 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 móng)
1 Bêtông lót móng MT-8, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,94
2 Bêtông móng MT-8, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,12
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,01 Tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,4 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 110,64 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 104,58 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,94 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,12 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,02 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,52 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,06 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m3
J MÓNG MTK-8, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (04 móng)
1 Bêtông lót móng MTK-8, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,992
2 Bêtông móng MTK-8, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,12
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 Tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,24 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 284,88 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 267,8 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,12 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,64 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,08 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
K MÓNG MN20-8, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (08 móng)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo MN20-8, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,744
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2 Tấn
3 Thép mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,672 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,8 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,04 m3
7 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
8 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 Tấn
9 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,16 m3
10 Lắp móng néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
L MÓNG CỘT THÉP 4T38-32, PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 móng)
1 Bêtông lót móng cột thép 4T38-32, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,16
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,64 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,44 Tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 112,64 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 479,1 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 409,7 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,16 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,08 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,38 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 69,4 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7 100m3
M PHÁ DỠ MÓNG MTK-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG)
1 Đào đất móng cột MTK-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,64 m3
2 Phá bê tông cốt thép móng cột MTK-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,08 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 100m3
N PHÁ DỠ MÓNG MT-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG)
1 Đào đất móng cột MT-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,96 m3
2 Phá bê tông cốt thép móng cột MTK-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,06 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,06 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,06 100m3
O PHÁ DỠ MÓNG MN20-8 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 MÓNG)
1 Phá bê tông cốt thép móng cột MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
2 Đắp đất nền móng MN20-8 , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
3 Vận chuyển bê tông sau khi phá móng về nơi tập kết để vận chuyển cơ giới ra bãi đổ sau Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
P BU LONG NEO BL 48-250 MẠ KẼM - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (16 BỘ)
1 Mua bu lông neo BL48-250 mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 706,56 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo BL48-250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
Q TIẾP ĐỊA RS-4 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (02 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa RS-4, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
2 Đắp đất nền móng tiếp địa RS-4, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
3 Dây tiếp địa RS-4 lên cột và các chi tiết mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 286,24 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,48 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,286 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa RS-4 dài 1,5m, Đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10cọc
R TIẾP ĐỊA RC-4x2 - PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN (06 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa RC-4x2, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 240 m3
2 Đắp đất nền móng tiếp địa RC-4x2 độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 240 m3
3 Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa RC-4x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 810,48 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa RC-4x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,81 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa RC-4x2 dài 1,5m, Đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 10cọc
S MUA SẮM CỘT THÉP
1 Mua cột thép mạ kẽm đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,56 Tấn
2 Mua Cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cột
3 Mua Cồ dề néo ADSS cột bê tông li tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,029 Tấn
4 Mua Giằng cột bê tông đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,217 Tấn
5 Mua Xà thép XĐ-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,109 Tấn
6 Mua Xà thép XĐ-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,238 Tấn
7 Mua Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,051 Tấn
8 Mua Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 Tấn
9 Mua Cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,017 Tấn
10 Mua Cổ dề bắt dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,047 Tấn
11 Mua Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,233 Tấn
T LẮP DỰNG CỘT, XÀ
1 Lắp dựng cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cột
2 Lắp dựng Cồ dề néo ADSS cột bê tông li tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
3 Lắp dựng Giằng cột bê tông đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
4 Lắp dựng Xà thép XĐ-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Lắp dựng Xà thép XĐ-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
6 Lắp dựng Xà néo thép cột ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
7 Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
8 Lắp dựng Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
9 Lắp dựng Cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
10 Lắp dựng Cổ dề bắt dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
11 Lắp dựng Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
12 Lắp dựng Cột néo 2 mạch N122-32B Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
13 Mua và lắp dựng biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Cái
14 Mua và lắp dựng biển báo an toàn giao chéo đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
U DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN VÀ CÁP QUANG, PHỤ KIỆN PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN
1 Mua dây nối chống sét van Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 m
2 Mua dây dẫn điện ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.397,22 m
3 Mua dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.079,78 m
4 Mua chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Chuỗi
5 Mua chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
6 Mua chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Chuỗi
7 Mua chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 Chuỗi
8 Mua chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chuỗi
9 Mua chống rung cho dây dẫn ACSR Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 cái
10 Mua chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 cái
11 Mua đầu cốt đồng M-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Cái
12 Mua đầu cốt bắt dây lèo ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 Cái
13 Mua ống nối ép dây dẫn ACSR 185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Cái
14 Mua ống nối dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Cái
15 Mua Cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 853,38 m
16 Mua Hộp nối cáp ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Hộp
17 Mua Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Bộ
18 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,4 Km
19 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,08 Km
20 Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 100m
21 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 36 Chuỗi
22 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
23 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Chuỗi
24 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 Chuỗi
25 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chuỗi
26 Lắp chống rung cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =< 30m Mô tả theo yêu cầu Chương V 60 Cái
27 Lắp chống rung cho dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Cái
28 ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 48 Cái
29 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10 cái
30 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,17 Tấn
31 Vận chuyển cách điện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,89 Tấn
32 Vận chuyển phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,06 Tấn
33 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét tiết diện <=70mm2, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,853 Km
34 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 Chuỗi
35 Chống rung dây cáp quang, chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
36 Hộp nối cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 hộp
37 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 600m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,435 tấn
38 Vận chuyển đường dài cột thép mạ kẽm bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,46 tấn
39 Vận chuyển đường dài tiếp địa, bu lông bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,88 tấn
40 Vận chuyển cách điện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,89 tấn
41 Vận chuyển phụ kiện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,06 tấn
42 Vận chuyển dây dẫn & dây chống sét đường dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,17 tấn
V THÁO RA VÀ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN
1 Tháo ra và lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,334 km
2 Tháo ra và lắp lại dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,39 km
3 Tháo ra và lắp lại dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,496 km
4 Tháo ra và lắp lại chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 bộ
5 Tháo ra và lắp lại chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 bộ
W THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN
1 Thu hồi cột bê tông ly tâm cao 22m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 cột
2 Thu hồi dây dẫn ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,29 km
3 Thu hồi dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,714 km
4 Thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 chuỗi
5 Thu hồi chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chuỗi
6 Thu hồi chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
7 Thu hồi chống rung dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
8 Thu hồi cổ dề bắt dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
9 Thu hồi xà néo thép cột ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
10 Thu hồi giằng cột bê tông đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
11 Thu hồi cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
12 Thu hồi cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
13 Thu hồi cổ dề bắt chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
14 Thu hồi xà đỡ thép cột ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
15 Thu hồi xà đỡ thép cột ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
16 Thu hồi dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 bộ
17 Thu hồi biển báo thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
18 Thu hồi biển báo an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
19 Thu hồi tiếp địa RC-4x2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cái
20 Thu hồi cột thép (1 cột x 15tấn/cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 tấn
21 Vận chuyển về kho Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
X THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ LÂM
1 Mua chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
2 Lắp đăt chống sét van LA-96 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Sợi cáp
5 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Hthg
6 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Vị trí
7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 342 Bát
8 Chống sét van 96kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
9 Chống sét van 96kV x 0.8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
Y THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 110KV XÃ PHÚ SƠN
1 Mua chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
2 Lắp đăt chống sét van LA-96 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Sợi cáp
5 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Hthg
6 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Vị trí
7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 444 Bát
8 Thí nghiệm Chống sét van 96kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 bộ
9 Chi phí đo thông số đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 ngăn lộ
10 Chi phí vận chuyển quân đi đo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->