Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457510-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20200455534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 17:13:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,189,461,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 109,3092 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,096 m3
3 Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 50,96 100m
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,9 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,168 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8961 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,0912 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ĐK 1,2, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ĐK1,2, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,3612 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,0818 m3
12 Xây tường bao chèn chân móng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,376 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 88,505 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,6746 100m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4956 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,864 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,1404 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,672 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 0,2374 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C1 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C1 đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6952 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C2 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0336 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C2 đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2085 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9195 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,1839 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0055 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,832 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái Theo hồ sơ thiết kế 1,6 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2342 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4835 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,368 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,0368 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2812 tấn
34 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 18,808 m3
35 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,422 m3
36 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,2 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,672 m3
38 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,4 m
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam gió Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 345,52 m2
41 Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 286,44 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 67,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 160 m2
44 Trát sêno Theo hồ sơ thiết kế 38,88 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,88 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 388,8 m
47 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế 631,96 m2
48 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 157,92 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 345,52 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 248,52 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 38,88 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 158,4 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,4 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,6m từ mặt nền vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,992 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m2
57 Sản xuất xà gồ thép mái Theo hồ sơ thiết kế 2,6568 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,6568 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 398,068 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,414 100m2
61 Lợp diềm tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,2919 100m2
62 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Theo hồ sơ thiết kế 212,6 m2
63 GCLD cửa đi D1 nhôm pano nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
64 GCLD cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ 700 dày 1,2 ly, kính mờ dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 38,4 m2
65 GCLD vách khung nhôm dày 1,2 ly, kính trắng dán dcal mờ dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 23,2 m2
66 GCLD Khung rèm cửa Theo hồ sơ thiết kế 55,68 m2
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 400 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x3.0 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
73 Lắp đặt tủ điện âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
74 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
77 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
84 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
88 Lắp đặt phễu thu D150 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Van khóa 2 chiều uPVC đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Van khóa 2 chiều uPVC đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Dây nối mềm D21-500mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,2524 100m3
98 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 9,265 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 9,265 m3
100 Làm móng cấp phối đá dăm nền Theo hồ sơ thiết kế 0,2022 100m3
101 Trải bạt nilong lót nền trước khi đổ bê tông sân nền Theo hồ sơ thiết kế 387,5 m2
102 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 58,125 m3
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 311,5 m2
104 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 311,5 m2
105 Đào móng hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 6,447 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,149 m3
107 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,912 m3
108 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 2,068 m3
109 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 90,48 m2
110 Sản xuất xà gồ thép cổng, hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,6193 tấn
111 Lắp dựng xà gồ thép cổng, hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,6621 tấn
112 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 51,3 m2
113 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 90,48 m2
114 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 90,48 m2
115 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
116 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,04 100m
117 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,756 m3
118 Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,9178 m3
119 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3928 m3
120 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,0224 tấn
121 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0085 100m2
122 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,152 m2
124 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m2
125 Phá dỡ nền gạch, khu vệ sinh hai phòng lớp học hiện hữu bị lún sụt Theo hồ sơ thiết kế 3,192 m3
126 Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30, nền phòng vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 31,92 m2
127 ốp tường, gạch 20x30cm thay thế những viên bể Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
128 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 50x50cm, thay thế những tấm tần bị ẩm mốc Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
129 Sản xuất xà gồ thép mái che Theo hồ sơ thiết kế 0,2952 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2952 tấn
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 295,15 m2
132 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,524 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->