Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung và giá trị xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 17:13:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,189,461,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 109,3092 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 50,96 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,168 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8961 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0912 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ĐK 1,2, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng ĐK1,2, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3612 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0818 | m3 |
| 12 | Xây tường bao chèn chân móng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,505 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6746 | 100m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4956 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,864 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1404 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2374 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C1 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C1 đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6952 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C2 đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, C2 đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2085 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9195 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1839 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,832 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4835 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0368 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2812 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,808 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,422 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam gió, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam gió | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,52 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,44 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang , Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 44 | Trát sêno | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 388,8 | m |
| 47 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế | 631,96 | m2 |
| 48 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 157,92 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 345,52 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 248,52 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 158,4 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,4 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1,6m từ mặt nền vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,992 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6568 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6568 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 398,068 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 61 | Lợp diềm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2919 | 100m2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 212,6 | m2 |
| 63 | GCLD cửa đi D1 nhôm pano nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 64 | GCLD cửa sổ lùa, cửa nhôm hệ 700 dày 1,2 ly, kính mờ dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 65 | GCLD vách khung nhôm dày 1,2 ly, kính trắng dán dcal mờ dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 66 | GCLD Khung rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 55,68 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x3.0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Van khóa 2 chiều uPVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Van khóa 2 chiều uPVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Dây nối mềm D21-500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2524 | 100m3 |
| 98 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,265 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,265 | m3 |
| 100 | Làm móng cấp phối đá dăm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2022 | 100m3 |
| 101 | Trải bạt nilong lót nền trước khi đổ bê tông sân nền | Theo hồ sơ thiết kế | 387,5 | m2 |
| 102 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,125 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,5 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,5 | m2 |
| 105 | Đào móng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,447 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,149 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,912 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,068 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ thép cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6193 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép cổng, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6621 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | m2 |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,48 | m2 |
| 115 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 117 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9178 | m3 |
| 119 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3928 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0085 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,152 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền gạch, khu vệ sinh hai phòng lớp học hiện hữu bị lún sụt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 126 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30, nền phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 127 | ốp tường, gạch 20x30cm thay thế những viên bể | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 128 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn, tấm trần 50x50cm, thay thế những tấm tần bị ẩm mốc | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 129 | Sản xuất xà gồ thép mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2952 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2952 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 295,15 | m2 |
| 132 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,524 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi