Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437502-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:49:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,006,820,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.566,208 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,498 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,64 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,84 m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,322 m3
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,64 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,52 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,2 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.649,008 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,964 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.566,208 m2
21 GCLD cửa đi bằng nhôm xingfa kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
22 GCLD cửa đi bằng nhôm hệ 1000 kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
23 GCLD cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
24 Vách ngăn tấm compact dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m
26 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,218 m2
27 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
28 Máy điều hòa loại tủ đứng Inverter công suất làm lạnh 48000BTU (LG hoặc tương đương, môi chất làm lạnh Gas R410A, Dàn lạnh Thái Lan, dàn nóng Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
29 Ống đồng ga cấp máy lạnh D9,52m (xuất xứ Thái Lan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
30 Ống đồng dẫn ga cấp máy lạnh D15,88mm (xuất xứ Thái Lan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
31 Ống báo ôn cách nhiệt D10x13mm (Xuất xứ Malaisia) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
32 Ống báo ôn cách nhiệt D19x13mm (xuất xứ Malaisia) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
34 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 416 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Giá đỡ dàn nóng và dàn lạnh (làm bằng thép V6 sơn tĩnh điện đỡ cục nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
46 SXLD van nhựa 1 chiều fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp đặt phễu thu 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
56 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,561 m3
57 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,22 m2
58 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21 m3
60 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,1 m2
61 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,713 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,713 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,113 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
69 GCLD cửa đi bằng nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m2
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,386 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,814 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,375 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,806 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,158 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,134 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,897 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,348 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,558 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547 cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,072 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,98 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,46 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,823 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,382 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,857 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5 m2
31 SXLD chông sắt bảo vệ tường rào bằng sắt vuông đặt 16x16 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,857 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,696 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,553 m2
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,792 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,984 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,156 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 100m2
18 GCLD lam gỗ che nắng L=1.6m, lõi thép GW-90H45(90x45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 thanh
19 GCLD lam gỗ che nắng L=1m, lõi thép GW-90H45(90x45) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 thanh
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,208 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,184 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,331 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,91 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,52 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,802 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,802 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,151 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,943 m3
29 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.685,228 m2
30 Lát nền, sàn bằng đá Granite 300x600, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.027,05 m2
31 Khung sắt đỡ cây giấy leo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,443 m3
33 Vận chuyển đất san lấp 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,443 m3
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,748 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,868 m2
36 Lát đá viền bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m (kể cả cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cột
2 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng (có cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 m3
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m
9 Bu lông D16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4) mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,58 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 100m3
20 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 100m
4 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
8 Lắp đặt van D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m3
10 Gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800 viên
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m3
12 Giếng khoan sâu 8m -10m (có hộp bảo vệ máy hơm bằng gạch xây tường KT 600x600x400mm, có tấm đan BTCT và trát hoàn thiện), sử dụng ống D42 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt máy bơm 2 HP (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ống dây mềm D34 tưới lưu động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,294 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,24 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,61 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,565 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 cái
22 Tấm gang thu nước mặt KT 500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->