Gói thầu: Xây dựng (Cải tạo, sửa chữa tại CSC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200460329-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Xây dựng (Cải tạo, sửa chữa tại CSC)
Số hiệu KHLCNT 20200460169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 10:08:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG THÍ NGHIỆM
TẠI PHÂN VIỆN CNSH VÀ VIỆN YSNĐ
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Quy định tại Chương V 96,191 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép Quy định tại Chương V 3,3552 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Chương V 288,135 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Quy định tại Chương V 15,0095 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Quy định tại Chương V 326,1828 m2
6 Phá dỡ hệ thống điện Quy định tại Chương V 7 công
7 Phá dỡ hệ thống nước Quy định tại Chương V 9 công
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Quy định tại Chương V 280,144 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 112,282 m2
10 Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết Quy định tại Chương V 20 công
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 35,2984 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 35,2984 đ/m3
13 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Quy định tại Chương V 30,9644 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 30,9644 m2
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 5,0271 m3
16 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Quy định tại Chương V 187,109 m2
17 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 62,1622 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trần Quy định tại Chương V 454,6048 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Quy định tại Chương V 268,7188 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Quy định tại Chương V 411,222 m2
21 Cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 13,5624 m2
22 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 58,6428 m2
23 Lắp dựng cửa sổ lõi thép (cánh trượt), kín án toàn 6,38mm, bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 3,4036 m2
24 Lắp đặt vách nhựa Quy định tại Chương V 11,83 m2
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Quy định tại Chương V 21,6 m2
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 450 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 115 m
28 Giá treo cáp Quy định tại Chương V 20 Bộ
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 8 hộp
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 12 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 20 cái
32 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 70 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 7 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 315 m
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 8 bộ
36 Tủ điện Quy định tại Chương V 15 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 1,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 0,4 100m
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Quy định tại Chương V 10 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Quy định tại Chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút ren D20 Quy định tại Chương V 30 Cái
42 Mua điều hòa 9000BTU bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Chương V 3 Bộ
43 Lắp đặt bình nóng lạnh Quy định tại Chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt bồn rửa tay Quy định tại Chương V 4 Bộ
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Quy định tại Chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Quy định tại Chương V 25 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Quy định tại Chương V 0,86 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Quy định tại Chương V 6 cái
49 Lắp đặt T nhựa d150 Quy định tại Chương V 2 cái
50 Lắp đặt T nhựa d89 Quy định tại Chương V 12 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định tại Chương V 15 m
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Quy định tại Chương V 10 cái
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Quy định tại Chương V 2 bộ
55 lắp đặt quạt treo tường Quy định tại Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) Quy định tại Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) Quy định tại Chương V 1 bộ
59 Phụ kiện 7 món Quy định tại Chương V 1 bộ
60 Dọn dẹp mặt bằng Quy định tại Chương V 10 Công
B CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM
VIỆN ĐBNĐ TẠI XƯỞNG X2 BQL CÁC KHU CHẾ THỬ
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 Quy định tại Chương V 1,7802 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Quy định tại Chương V 2,408 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Quy định tại Chương V 0,35 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 0,243 100m2
5 Tạo nhám tường trước khi ốp gạch nem Quy định tại Chương V 265,14 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Quy định tại Chương V 331,678 m2
7 Gia công lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 57,74 m2
8 Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 11,88 m2
9 Gia công lắp dựng cánh cửa bàn thí nghiệm bằng nhôm hệ Việt - Pháp Quy định tại Chương V 12,42 m2
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Quy định tại Chương V 200 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Dây tiếp địa Quy định tại Chương V 200 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 200 m
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 25 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 5 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha Quy định tại Chương V 2 cái
16 Cáp nguồn 3 pha 3x35+1x16 Quy định tại Chương V 90 m
17 Quạt hút công nghiệp Quy định tại Chương V 3 cái
18 Điều hòa 1 chiều lạnh 9000BTU bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 3 cái
19 Điều hòa 1 chiều lạnh 12000BTU bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt Quy định tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 1,5 100m
21 Tê nhựa D25 Quy định tại Chương V 10 cái
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Quy định tại Chương V 4 cái
24 Bồn rửa tay bằng Inox 304 Quy định tại Chương V 4 cái
25 Vòi rửa tay 1 vòi Quy định tại Chương V 4 bộ
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Quy định tại Chương V 144 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 144 m2
28 Dọn dẹp mặt bằng Quy định tại Chương V 1 công
C CẢI TẠO SỬA CHỮA
PHÂN VIỆN HÓA MÔI TRƯỜNG
1 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Quy định tại Chương V 10,94 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 86,76 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Quy định tại Chương V 40,68 m2
4 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 40,68 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 40,68 m2
6 Bóc gạch lát nền cũ Quy định tại Chương V 37,0602 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Quy định tại Chương V 37,0602 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 1,853 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 1,853 đ/m3
D CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ S5
1 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Quy định tại Chương V 24,2868 m2
2 Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết Quy định tại Chương V 5 công
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 2,4287 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 2,4287 đ/m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Quy định tại Chương V 24,2868 m2
6 Láng chống thấm nền bằng vữa xi măng ,lưới thép +phụ gia . Quy định tại Chương V 24,2868 M2
7 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Quy định tại Chương V 1,89 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Quy định tại Chương V 0,756 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,99 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 3,6 m2
11 Công tác ốp gạch mặt ngoài bồn cây Quy định tại Chương V 7,56 m2
12 Dọn dẹp mặt bằng Quy định tại Chương V 5 công
E PHÒNG LÀM VIỆC, HÀNH LANG ĐỘI XE
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Quy định tại Chương V 5,81 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Quy định tại Chương V 15,7 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Quy định tại Chương V 4,4792 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Quy định tại Chương V 199,31 m2
5 Phá dỡ hệ thống điện Quy định tại Chương V 1 công
6 Phá dỡ Nền gạch lá nem Quy định tại Chương V 10,4 m2
7 Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết Quy định tại Chương V 10 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 5,2805 đ/m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 5,2805 đ/m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 1,59 m3
11 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Quy định tại Chương V 21,41 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 21,41 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 205,718 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Quy định tại Chương V 2,2 m2
15 Lắp đặt khuôn cửa + cửa Quy định tại Chương V 2 m2
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại Chương V 30 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm Quy định tại Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Quy định tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Quy định tại Chương V 2 cái
20 Dọn dẹp mặt bằng Quy định tại Chương V 2 công
F CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ S2 VÀ PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN SINH THÁI NHIỆT ĐỚI
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 179,415 m2
2 Bịt lỗ điều hòa phòng 508, Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 Quy định tại Chương V 0,1056 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 180,375 m2
4 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Phòng 401 Quy định tại Chương V 28,6084 m2
5 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 326,941 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 21,06 m2
7 Phá dỡ gạch lát nền cũ Quy định tại Chương V 3,2 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Quy định tại Chương V 3,2 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 9,1308 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 9,1308 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 9,1308 đ/m3
12 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Inox 304 phòng 410 Quy định tại Chương V 2,4 m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định tại Chương V 10 bộ
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Quy định tại Chương V 16 bộ
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Quy định tại Chương V 70 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Quy định tại Chương V 40 m
18 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm Quy định tại Chương V 1 cái
19 Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường Quy định tại Chương V 61,2944 m2
20 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Quy định tại Chương V 61,2944 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 6,1294 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 6,1294 đ/m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (15km) Quy định tại Chương V 6,1294 đ/m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Quy định tại Chương V 38,5064 m2
25 Công tác ốp tường, gạch 30*45cm (ốp cao sát dầm 3,4m) Quy định tại Chương V 63,82 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 38,5064 m2
27 Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm phòng oxy cao áp (Trọn gói) Quy định tại Chương V 2,52 m2
28 Lắp đặt vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 13,736 m2
29 Mua sắm, lắp đặt trọn gói điều hòa 1 chiều 2 cục 12000BTU Quy định tại Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt đèn tuýp đôi 2*16W Quy định tại Chương V 4 bộ
31 Đèn trần cực tím Quy định tại Chương V 4 Bộ
32 Công tắc đôi Quy định tại Chương V 2 cái
33 Ổ cắm đôi Quy định tại Chương V 11 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Quy định tại Chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Quy định tại Chương V 50 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Chương V 20 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Quy định tại Chương V 15 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (tiếp địa đi trong phòng) Quy định tại Chương V 30 m
39 Ống nhựa luồn dây D20 Quy định tại Chương V 35 m
40 Dây đồng tiếp địa PVC 1x50mm2 Quy định tại Chương V 40 m
41 Tủ điện Quy định tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Quy định tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Quy định tại Chương V 1 cái
44 Công tắc máy lọc nước Quy định tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước Quy định tại Chương V 1 HT
48 Làm vách bằng tấm thạch cao trục 4,5/A-B Quy định tại Chương V 57,408 m2
49 Bả bằng matít tường thạch cao Quy định tại Chương V 57,408 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 57,408 m2
51 Bịt lỗ điều hòa phòng 108,Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 Quy định tại Chương V 0,1056 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 0,96 m2
53 Phòng 108, Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường Quy định tại Chương V 30,4324 m2
54 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Quy định tại Chương V 30,4324 m2
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 6,0865 đ/m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 6,0865 đ/m3
57 Bả bằng matít vào tường Quy định tại Chương V 11,85 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 118,6372 m2
59 Mua sắm, lắp đặt trọn gói điều hòa 1 chiều 2 cục 9000BTU Quy định tại Chương V 1 bộ
G SƠN SỬA NHÀ A
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Quy định tại Chương V 472,3368 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bằng 40% DT cạo sơn) Quy định tại Chương V 188,9347 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 188,9347 m2
4 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 472,3368 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 472,3368 m2
H TRUNG TÂM ĐIỀU TRỊ KỸ THUẬT CAO
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Quy định tại Chương V 18,1412 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 18,1412 m2
3 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 18,1412 m2
4 Tháo dỡ cửa phòng oxy cao áp Quy định tại Chương V 2,96 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch phòng oxy cao áp Quy định tại Chương V 0,473 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Chương V 1,68 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Quy định tại Chương V 0,0053 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm Quy định tại Chương V 0,08 100kg
9 Bả bằng matít vào lanh tô Quy định tại Chương V 1,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 19,4612 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Quy định tại Chương V 0,473 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (15km) Quy định tại Chương V 0,473 đ/m3
13 Di chuyển aptomat, hệ thống đường điện khu vực tường bị phá rỡ trục C/3-4 sang trục 4 (bao gồm cả đục phá, xây trát, sơn tường) Quy định tại Chương V 1 HT
14 Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm phòng oxy cao áp (Trọn gói) Quy định tại Chương V 5,72 m2
15 Lắp đặt vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (Trọn gói) Quy định tại Chương V 4,84 m2
16 Thay ray, khóa cửa đa điểm phòng 15, 25 , 26, 28 Quy định tại Chương V 4 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí phòng 15 Quy định tại Chương V 1 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt phòng 15 Quy định tại Chương V 1 bộ
19 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Quy định tại Chương V 0,4752 100m2
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Quy định tại Chương V 2,376 m3
21 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng mái Quy định tại Chương V 0,4752 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Quy định tại Chương V 0,4752 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Chương V 0,4752 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Quy định tại Chương V 0,4752 100m2
25 Sản xuất thép hộp 30x60, 40x40mm Quy định tại Chương V 0,2431 tấn
26 Lắp dựng khung, xà gồ thép hộp Quy định tại Chương V 0,2431 tấn
27 Lợp tôn múi chiều dài <=2 m Quy định tại Chương V 0,6629 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Quy định tại Chương V 1,65 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Quy định tại Chương V 16,5 m2
30 Sản xuất lắp đựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính (Trọn gói) Quy định tại Chương V 2,25 m2
I SƠN SỬA NHÀ E
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Quy định tại Chương V 63,36 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Quy định tại Chương V 25,344 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Chương V 25,344 m2
4 Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Quy định tại Chương V 63,36 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Chương V 63,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->