Gói thầu: Xây dựng (Cải tạo, sửa chữa tại CSC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Cải tạo, sửa chữa tại CSC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 10:08:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC, PHÒNG THÍ NGHIỆM TẠI PHÂN VIỆN CNSH VÀ VIỆN YSNĐ |
|||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Quy định tại Chương V | 96,191 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định tại Chương V | 3,3552 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 288,135 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Chương V | 15,0095 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Quy định tại Chương V | 326,1828 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 7 | công |
| 7 | Phá dỡ hệ thống nước | Quy định tại Chương V | 9 | công |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 280,144 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 112,282 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết | Quy định tại Chương V | 20 | công |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 35,2984 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 35,2984 | đ/m3 |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quy định tại Chương V | 30,9644 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 30,9644 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,0271 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Quy định tại Chương V | 187,109 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 62,1622 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn trần | Quy định tại Chương V | 454,6048 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 268,7188 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Quy định tại Chương V | 411,222 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 13,5624 | m2 |
| 22 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 58,6428 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ lõi thép (cánh trượt), kín án toàn 6,38mm, bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 3,4036 | m2 |
| 24 | Lắp đặt vách nhựa | Quy định tại Chương V | 11,83 | m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Quy định tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 450 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 115 | m |
| 28 | Giá treo cáp | Quy định tại Chương V | 20 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 60x80 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 8 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 315 | m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Tủ điện | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren D20 | Quy định tại Chương V | 30 | Cái |
| 42 | Mua điều hòa 9000BTU bao gồm nhân công lắp đặt, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 3 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Quy định tại Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt bồn rửa tay | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Quy định tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa d150 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa d89 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | lắp đặt quạt treo tường | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện 7 món | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dọn dẹp mặt bằng | Quy định tại Chương V | 10 | Công |
| B | CẢI TẠO PHÒNG THÍ NGHIỆM VIỆN ĐBNĐ TẠI XƯỞNG X2 BQL CÁC KHU CHẾ THỬ |
|||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,7802 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Quy định tại Chương V | 0,35 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Tạo nhám tường trước khi ốp gạch nem | Quy định tại Chương V | 265,14 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Quy định tại Chương V | 331,678 | m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 57,74 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cánh cửa bàn thí nghiệm bằng nhôm hệ Việt - Pháp | Quy định tại Chương V | 12,42 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Dây tiếp địa | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cáp nguồn 3 pha 3x35+1x16 | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 17 | Quạt hút công nghiệp | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Điều hòa 1 chiều lạnh 9000BTU bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Điều hòa 1 chiều lạnh 12000BTU bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 21 | Tê nhựa D25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bồn rửa tay bằng Inox 304 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Vòi rửa tay 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Quy định tại Chương V | 144 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 144 | m2 |
| 28 | Dọn dẹp mặt bằng | Quy định tại Chương V | 1 | công |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÂN VIỆN HÓA MÔI TRƯỜNG |
|||
| 1 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 10,94 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 86,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V | 40,68 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 40,68 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 40,68 | m2 |
| 6 | Bóc gạch lát nền cũ | Quy định tại Chương V | 37,0602 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 37,0602 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 1,853 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 1,853 | đ/m3 |
| D | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ S5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Quy định tại Chương V | 24,2868 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết | Quy định tại Chương V | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 2,4287 | đ/m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 2,4287 | đ/m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Quy định tại Chương V | 24,2868 | m2 |
| 6 | Láng chống thấm nền bằng vữa xi măng ,lưới thép +phụ gia . | Quy định tại Chương V | 24,2868 | M2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch mặt ngoài bồn cây | Quy định tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng | Quy định tại Chương V | 5 | công |
| E | PHÒNG LÀM VIỆC, HÀNH LANG ĐỘI XE | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Quy định tại Chương V | 5,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 15,7 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Quy định tại Chương V | 4,4792 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Quy định tại Chương V | 199,31 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 10,4 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải từ trên xuống bãi tập kết | Quy định tại Chương V | 10 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 5,2805 | đ/m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 5,2805 | đ/m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 1,59 | m3 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Quy định tại Chương V | 21,41 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 21,41 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 205,718 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Quy định tại Chương V | 2,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt khuôn cửa + cửa | Quy định tại Chương V | 2 | m2 |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Dọn dẹp mặt bằng | Quy định tại Chương V | 2 | công |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ S2 VÀ PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN SINH THÁI NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 179,415 | m2 |
| 2 | Bịt lỗ điều hòa phòng 508, Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 180,375 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Phòng 401 | Quy định tại Chương V | 28,6084 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 326,941 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 21,06 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Quy định tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 9,1308 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 9,1308 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 9,1308 | đ/m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt Inox 304 phòng 410 | Quy định tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Quy định tại Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 150x150 - 250x250mm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường | Quy định tại Chương V | 61,2944 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Quy định tại Chương V | 61,2944 | m2 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 6,1294 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 6,1294 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (15km) | Quy định tại Chương V | 6,1294 | đ/m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Quy định tại Chương V | 38,5064 | m2 |
| 25 | Công tác ốp tường, gạch 30*45cm (ốp cao sát dầm 3,4m) | Quy định tại Chương V | 63,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 38,5064 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm phòng oxy cao áp (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 28 | Lắp đặt vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 13,736 | m2 |
| 29 | Mua sắm, lắp đặt trọn gói điều hòa 1 chiều 2 cục 12000BTU | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2*16W | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Đèn trần cực tím | Quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Công tắc đôi | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (tiếp địa đi trong phòng) | Quy định tại Chương V | 30 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây D20 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 40 | Dây đồng tiếp địa PVC 1x50mm2 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 41 | Tủ điện | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Công tắc máy lọc nước | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 48 | Làm vách bằng tấm thạch cao trục 4,5/A-B | Quy định tại Chương V | 57,408 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít tường thạch cao | Quy định tại Chương V | 57,408 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 57,408 | m2 |
| 51 | Bịt lỗ điều hòa phòng 108,Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 53 | Phòng 108, Phá dỡ gạch lát nền, ốp tường | Quy định tại Chương V | 30,4324 | m2 |
| 54 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Quy định tại Chương V | 30,4324 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 6,0865 | đ/m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 6,0865 | đ/m3 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Quy định tại Chương V | 11,85 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 118,6372 | m2 |
| 59 | Mua sắm, lắp đặt trọn gói điều hòa 1 chiều 2 cục 9000BTU | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| G | SƠN SỬA NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V | 472,3368 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bằng 40% DT cạo sơn) | Quy định tại Chương V | 188,9347 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 188,9347 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 472,3368 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 472,3368 | m2 |
| H | TRUNG TÂM ĐIỀU TRỊ KỸ THUẬT CAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 18,1412 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 18,1412 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 18,1412 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa phòng oxy cao áp | Quy định tại Chương V | 2,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch phòng oxy cao áp | Quy định tại Chương V | 0,473 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Quy định tại Chương V | 0,0053 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm | Quy định tại Chương V | 0,08 | 100kg |
| 9 | Bả bằng matít vào lanh tô | Quy định tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 19,4612 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Quy định tại Chương V | 0,473 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn (15km) | Quy định tại Chương V | 0,473 | đ/m3 |
| 13 | Di chuyển aptomat, hệ thống đường điện khu vực tường bị phá rỡ trục C/3-4 sang trục 4 (bao gồm cả đục phá, xây trát, sơn tường) | Quy định tại Chương V | 1 | HT |
| 14 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm phòng oxy cao áp (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 5,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vách cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 4,84 | m2 |
| 16 | Thay ray, khóa cửa đa điểm phòng 15, 25 , 26, 28 | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí phòng 15 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng 15 | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Quy định tại Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng mái | Quy định tại Chương V | 0,4752 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quy định tại Chương V | 0,4752 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 0,4752 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Quy định tại Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất thép hộp 30x60, 40x40mm | Quy định tại Chương V | 0,2431 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung, xà gồ thép hộp | Quy định tại Chương V | 0,2431 | tấn |
| 27 | Lợp tôn múi chiều dài <=2 m | Quy định tại Chương V | 0,6629 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Quy định tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đựng cửa sổ, cửa đi khung nhôm kính (Trọn gói) | Quy định tại Chương V | 2,25 | m2 |
| I | SƠN SỬA NHÀ E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Quy định tại Chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định tại Chương V | 25,344 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,344 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Quy định tại Chương V | 63,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 63,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi