Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456293-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Sơn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng.
Số hiệu KHLCNT 20200260181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:51:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,669,816,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm, nhà điều hành Theo TKBVTC 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế Theo TKBVTC 1 Khoản
3 Chi phí đảm bảo giao thông Theo TKBVTC 1 Khoản
B PHẦN TUYẾN
1 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 Theo TKBVTC 18,4059 m2
2 Tưới lớp nhũ tương CRS-1 dính bám mặt đường 0,5kg/m2 Theo TKBVTC 32,5734 100m2
3 Thảm BTNC 9.5 dày 5cm Theo TKBVTC 32,5734 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Theo TKBVTC 5,7948 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, K>=0,95 Theo TKBVTC 1,0556 100m3
6 Bê tông đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 52,78 m3
7 Lát gạch terrazzo dày 3cm Theo TKBVTC 1.055,6 m2
8 Ván khuôn BT lót Theo TKBVTC 4,954 100m2
9 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 48,6397 m3
10 Ván khuôn BT bó vỉa Theo TKBVTC 4,954 100m2
11 Bê tông đá 1x2 M300 Theo TKBVTC 135,1104 m3
12 Ván khuôn bó nền Theo TKBVTC 5,8499 100m2
13 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 14,1747 m3
14 Bê tông đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 33,7494 m3
15 Vạch sơn dày 2mm (màu vàng) Theo TKBVTC 29,5 m2
16 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) Theo TKBVTC 21,6 m2
17 Vạch sơn gờ giàm tốc dày 6mm (Màu vàng) (AK.91141x2) Theo TKBVTC 24 m2
18 Biển báo tam giác, L=70cm Theo TKBVTC 12 cái
19 Biển báo tròn, D=70cm Theo TKBVTC 1 cái
20 Biển tên đường KT 50x30cm Theo TKBVTC 6 cái
21 Trụ biển báo các loại Theo TKBVTC 15 cái
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ400, L=4m Theo TKBVTC 24 đoạn ống
2 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ400, L=2m Theo TKBVTC 10 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ400, L=1m Theo TKBVTC 4 đoạn ống
4 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=4m Theo TKBVTC 24 đoạn ống
5 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ600, L=1m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
6 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, L=4m Theo TKBVTC 13 đoạn ống
7 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ800, L=2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
8 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=4m Theo TKBVTC 22 đoạn ống
9 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=3m Theo TKBVTC 3 đoạn ống
10 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1000, L=2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1200, L=3m Theo TKBVTC 3 đoạn ống
12 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1200, L=1m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
13 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=3m Theo TKBVTC 39 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=2m Theo TKBVTC 1 đoạn ống
15 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1500, L=1m Theo TKBVTC 3 đoạn ống
16 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1800, L=3m Theo TKBVTC 61 đoạn ống
17 Lắp đặt cống tròn BTCT Þ1800, L=2m Theo TKBVTC 2 đoạn ống
18 Lắp đặt joint cao su cống D400 Theo TKBVTC 14 mối nối
19 Lắp đặt joint cao su cống D600 Theo TKBVTC 16 mối nối
20 Lắp đặt joint cao su cống D800 Theo TKBVTC 12 mối nối
21 Lắp đặt joint cao su cống D1000 Theo TKBVTC 21 mối nối
22 Lắp đặt joint cao su cống D1200 Theo TKBVTC 3 mối nối
23 Lắp đặt joint cao su cống D1500 Theo TKBVTC 38 mối nối
24 Lắp đặt joint cao su cống D1800 Theo TKBVTC 53 mối nối
25 Vữa xi măng M100 (AK.41125/0,03) Theo TKBVTC 6,636 m3
26 Bê tông đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 51,47 m3
27 Thép tròn D<=10 Theo TKBVTC 0,836 tấn
28 Thép tròn D>10 Theo TKBVTC 1,4546 tấn
29 Ván khuôn Theo TKBVTC 3,103 100m2
30 Lắp đặt gối cống D400, D600 Theo TKBVTC 60 cái
31 Lắp đặt gối cống (D800, D1000) Theo TKBVTC 66 cái
32 Lắp đặt gối cống D1200 Theo TKBVTC 6 cái
33 Lắp đặt gối cống D1500,D1800 Theo TKBVTC 182 cái
34 Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm Theo TKBVTC 264,778 m3
35 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 100,582 m3
36 Ván khuôn Theo TKBVTC 4,9704 100m2
37 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm (SA.42230x12/7) Theo TKBVTC 14,5048 100 m
38 Đào kết cấu mặt đường (đất cấp IV) Theo TKBVTC 8,6724 100m3
39 Đào hố móng (đất cấp II) Theo TKBVTC 43,1727 100m3
40 Đắp cát K>=0,90 Theo TKBVTC 4,4156 100m3
41 Đắp đất tận dụng trên cống K95 Theo TKBVTC 20,065 100m3
42 Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,98 Theo TKBVTC 6,8146 100m3
43 Tưới thấm bám bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC 18,6934 100m2
44 Thảm BTNC 19 dày 7cm Theo TKBVTC 18,6934 100m2
45 Bê tông đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 71,808 m3
46 Thép tròn D<=10 Theo TKBVTC 1,8143 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TKBVTC 1,1531 tấn
48 Ván khuôn (chỉ tính NC) Theo TKBVTC 6,2576 100m2
49 Bê tông đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 51,635 m3
50 Thép tròn D<=10 Theo TKBVTC 3,0113 tấn
51 Ván khuôn Theo TKBVTC 2,0614 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL 1 cấu kiện >3T Theo TKBVTC 27 cái
53 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 39,416 m3
54 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,7792 100m2
55 Đào hố móng (đất cấp II) Theo TKBVTC 12,6466 100m3
56 Đắp đất tận dụng lu lèn K95 Theo TKBVTC 2,5903 100m3
57 Đắp cát K>=0,90 Theo TKBVTC 2,5614 100m3
58 Bê tông đá 1x2 M250 Theo TKBVTC 10,665 m3
59 BTCT đá 1x2 M150 (cửa thu nước), đổ tại chỗ Theo TKBVTC 5,61 m3
60 Thép tròn D<=10 Theo TKBVTC 0,3861 tấn
61 Thép tròn D>10 Theo TKBVTC 1,8994 tấn
62 Sản xuất thép hình Theo TKBVTC 1,9684 tấn
63 Sản xuất thép tấm dày 4,5mm Theo TKBVTC 0,2628 tấn
64 Lắp đặt kết cấu thép hình, thép tấm Theo TKBVTC 2,2312 tấn
65 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,9541 100m2
66 Sơn chống rỉ thép hình Theo TKBVTC 42,4206 m2
67 Lắp đặt khuôn giếng BTCT loại 1, TL > 250 kg Theo TKBVTC 24 cái
68 Lắp đặt khuôn giếng BTCT loại 2, TL > 250 kg Theo TKBVTC 27 cái
69 Hệ thống thu nước ngăn mùi Theo TKBVTC 51 Bộ
70 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC 24 cái
71 Lắp đặt nắp giếng bằng BTCT kích thước 90x90x10cm, TL < 250 kg Theo TKBVTC 27 cái
72 Bê tông đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 18,24 m3
73 Ván khuôn Theo TKBVTC 1,7564 100m2
74 Thép D16 bậc thang Theo TKBVTC 0,2964 tấn
75 Phá dỡ cống D400 Theo TKBVTC 0,3 100m
76 Phá dỡ cống D1200 Theo TKBVTC 0,73 100m
77 Phá dỡ giếng D400 Theo TKBVTC 1,6 m3
78 Phá dở giếng D1200 Theo TKBVTC 3,146 m3
79 Phá dở cửa xả D1200 Theo TKBVTC 10,39 m3
80 BT đá 1x2 M200 Theo TKBVTC 21,304 m3
81 Thép >10mm Theo TKBVTC 0,7698 tấn
82 BT lót móng đá 1x2 M150 Theo TKBVTC 2,028 m3
83 Ván khuôn Theo TKBVTC 0,9868 100m2
84 Rọ Đá hộc xếp, kích thước 2x1x0.5m Theo TKBVTC 4 rọ
85 Đào đất Theo TKBVTC 0,3819 100m3
86 Cát lót, dày 10cm Theo TKBVTC 0,0203 100m3
87 Cừ tràm, D8-10cm, L=4m Theo TKBVTC 20,28 100m
88 Đắp bao tải đất phục vụ thi công, KT (0,35x0,35x0,7)m Theo TKBVTC 1,029 m3
89 Cung cấp bao tải KT(0,35x0,35x0,7)m Theo TKBVTC 12 cái
90 Đổ đất vào bao tải Theo TKBVTC 1,492 tấn
91 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly 1km (đất cấp IV) Theo TKBVTC 8,8238 100m3
92 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly 1km (đất cấp II) Theo TKBVTC 29,9491 100m3
93 Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly 1km (đất cấp I) Theo TKBVTC 0,3819 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->