Gói thầu: Gói thầu số 07 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457178-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200418573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020 đã được UBND tịnh giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 08:16:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,645,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,685,770 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm tám mươi năm nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HM
3 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành, hoàn trả mặt bằng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH VÀ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
C PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,1541 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,501 m2
3 Diện tích trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053,373 m2
4 Diện tích trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,1192 m2
5 Diện tích trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,8356 m2
6 Diện tích trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,8688 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,1492 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.017,0474 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,17 m2
10 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,8 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4186 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4086 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,379 m3
14 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Tháo dỡ lan can thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3 m
16 Phá dỡ lớp đá lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0784 m2
17 Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm bê tông chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,28 m2
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6069 100m3
19 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6069 100m3
20 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6069 100m3
D CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8133 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,4653 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,912 m2
4 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.740,2054 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.740,2054 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,2193 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
8 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,24 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m
10 Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
14 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi (tương đương cửa nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
15 Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa sổ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
16 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
17 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,953 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0769 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9344 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0032 m3
25 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7784 m3
26 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7348 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7402 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,0035 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6444 m2
30 Công tác ốp gạch Inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2135 m2
31 Mài bóng đá bậc câu thang + mài sửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0784 m2
32 Sản xuất, lắp dựng lan can câu thang, lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,359 m2
33 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,648 m2
34 Gia cường tường gạch thông gió thép phi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,2109 kg
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,648 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,82 m2
37 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,82 m2
38 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,82 m2
39 Biển tên văn phòng bằng Mica xanh, dán đề can trắng, KT200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
40 Khoản tường cấy thép lanh tô lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 mối nối
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4398 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0621 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7536 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 tấn
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4268 m3
49 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9823 m3
50 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6601 m3
51 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0163 m3
52 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9711 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,7382 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5065 m2
56 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4019 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7626 m2
58 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2224 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,836 m2
60 Di chuyển kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
61 Lắp đặt đèn tuýp led 2x20W dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
62 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
63 Lắp đặt đèn pha led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
65 Lắp đặt quạt điện- Quạt đảo trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 máy
68 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
69 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
71 Lắp đặt tủ điện âm tường KT200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
72 Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
87 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
88 Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm ( tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
91 Hộp đặt bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
92 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
93 Tiệu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
95 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
97 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ A5
F Phá dỡ
1 Phá dỡ tường gạch rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,44 m2
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Hút bể phốt 8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,166 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,66 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,9714 m2
10 Phá dỡ Nền gạch WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
11 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6378 m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m3
13 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m3
G CẢI TẠO
1 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
2 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch chống thấm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,161 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0634 m2
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,046 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8838 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,8838 m2
10 Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi nhôm hệ , kính dán 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
11 Cung cấp, lắp dựng cửa chớp nhôm, mở hắt ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
12 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2308 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,085 m3
14 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,83 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,83 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0517 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,884 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7 m3
23 Lát gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177 m2
24 Sản xuất lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,456 kg
25 Bản mã thép 100x100x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,717 kg
26 bu lông nở thép M100x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
27 Lan chắn nắng 132S Austrong 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
28 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
4 Lắp đặt cút chếnh nhưa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhưa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút nhưa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê thép D15/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
15 Lắp đặt kẹp thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đăt măng sông 1 đầu ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đăt măng sông 1 đầu ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đăt măng sông 1 đầu ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
24 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
28 Xi phông chậu Lavabo(( tham khảocViglacera VGSP1 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
32 Lắp đặt van xả tiểu nam ( VGHX05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
33 Lắp đặt móc giữ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt móc giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt móc giữ ống D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
41 Lắp đặt tê nhựa D100/100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê xiên nhựa D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
44 Lắp đặt tê xiên nhựa D110/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
45 Lắp đặt tê xiên nhựa D90/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
46 Lắp đặt tê xiên nhựa D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Lắp đặt cút cong nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
48 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
52 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
53 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
55 Lắp đặt côn chuyển D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn chuyển D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
58 Lắp đặt xi phông con thỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
59 Lắp chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt móc giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
62 Lắp đặt móc giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
63 Lắp đặt móc giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Lắp đặt móc giữ ống D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt móc giữ ống D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điện KT 450x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt đèn led ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt bảng điện 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->