Gói thầu: Gói thầu số 07 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Chính Trị Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020 đã được UBND tịnh giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:16:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,685,770 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm tám mươi năm nghìn bảy trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành, hoàn trả mặt bằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH VÀ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,1541 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,501 | m2 |
| 3 | Diện tích trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,373 | m2 |
| 4 | Diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,1192 | m2 |
| 5 | Diện tích trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,8356 | m2 |
| 6 | Diện tích trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,8688 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,1492 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.017,0474 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,17 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,8 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4186 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4086 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,379 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Tháo dỡ lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | m |
| 16 | Phá dỡ lớp đá lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0784 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm bê tông chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,28 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6069 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6069 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6069 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8133 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,4653 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,912 | m2 |
| 4 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,2054 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,2054 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,2193 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 8 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,24 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m |
| 10 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa đi (tương đương cửa nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ, cửa sổ (tương đương cửa nhôm Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,953 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9344 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0032 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7784 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7348 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7402 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0035 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6444 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch Inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2135 | m2 |
| 31 | Mài bóng đá bậc câu thang + mài sửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0784 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can câu thang, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,359 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,648 | m2 |
| 34 | Gia cường tường gạch thông gió thép phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2109 | kg |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,648 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,82 | m2 |
| 37 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,82 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,82 | m2 |
| 39 | Biển tên văn phòng bằng Mica xanh, dán đề can trắng, KT200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Khoản tường cấy thép lanh tô lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | mối nối |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4398 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0621 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7536 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4268 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9823 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6601 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0163 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9711 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,7382 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5065 | m2 |
| 56 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4019 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7626 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2224 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,836 | m2 |
| 60 | Di chuyển kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x20W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 20W, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện- Quạt đảo trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 68 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 50x4 mã kẽm ( tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Hộp đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 93 | Tiệu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 95 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC NHÀ A5 | |||
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Hút bể phốt 8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,166 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,66 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9714 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6378 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 2 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống thấm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,161 | m2 |
| 6 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0634 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,8838 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi nhôm hệ , kính dán 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cửa chớp nhôm, mở hắt ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2308 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,83 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,83 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m3 |
| 23 | Lát gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng khung thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,456 | kg |
| 25 | Bản mã thép 100x100x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,717 | kg |
| 26 | bu lông nở thép M100x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 27 | Lan chắn nắng 132S Austrong 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 28 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếnh nhưa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhưa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhưa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép D15/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt măng sông 1 đầu ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt măng sông 1 đầu ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đăt măng sông 1 đầu ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Xi phông chậu Lavabo(( tham khảocViglacera VGSP1 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van xả tiểu nam ( VGHX05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt móc giữ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt móc giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt móc giữ ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa D100/100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên nhựa D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê xiên nhựa D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê xiên nhựa D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút cong nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn chuyển D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn chuyển D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt xi phông con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 59 | Lắp chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt móc giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt móc giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 63 | Lắp đặt móc giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt móc giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt móc giữ ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện KT 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi