Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200458573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Song Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:33:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, thoát nước và an toàn giao thông T1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ | Hồ sơ TKBVTC | 2,567 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 0,234 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,209 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 2,618 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,143 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 0,234 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,234 | 100m³ |
| 10 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường K98 | Hồ sơ TKBVTC | 159,036 | m³ |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ TKBVTC | 1,371 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ TKBVTC | 0,686 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ TKBVTC | 0,411 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,742 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 2,742 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 2,742 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 2,742 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,054 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dài | Hồ sơ TKBVTC | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 14,45 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 65,7 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố rãnh | Hồ sơ TKBVTC | 0,803 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 5,14 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,263 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Hồ sơ TKBVTC | 4,38 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,366 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,405 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBVTC | 73 | cấu kiện |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,159 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 0,159 | 100m2 |
| 32 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 4mm | Hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m² |
| 33 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,97 | m² |
| 34 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cây |
| 35 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | gốc |
| B | Nền, mặt đường, thoát nước và an toàn giao thông T2 | |||
| 1 | Vét bùn | Hồ sơ TKBVTC | 0,962 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Hồ sơ TKBVTC | 6,002 | 100m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 0,532 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Hồ sơ TKBVTC | 1,206 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 1,959 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 0,962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,962 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 4,037 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,437 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 0,532 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,532 | 100m³ |
| 12 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường K95 | Hồ sơ TKBVTC | 216,734 | m³ |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 1,918 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,207 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,177 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường K98 | Hồ sơ TKBVTC | 700,211 | m³ |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ TKBVTC | 6,036 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ TKBVTC | 3,018 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ TKBVTC | 1,811 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 12,072 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 12,072 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 12,072 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 12,072 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Hồ sơ TKBVTC | 0,129 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng dài | Hồ sơ TKBVTC | 0,294 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 12,93 | m3 |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 35,93 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 163,32 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố rãnh | Hồ sơ TKBVTC | 1,777 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 11,5 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ TKBVTC | 0,635 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Hồ sơ TKBVTC | 12,5 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,932 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,069 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ TKBVTC | 147 | cấu kiện |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,102 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 1,102 | 100m2 |
| 38 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 4mm | Hồ sơ TKBVTC | 2,75 | m² |
| 39 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ TKBVTC | 6,36 | m² |
| 40 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cây |
| 41 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Hồ sơ TKBVTC | 5 | gốc |
| 42 | Đào móng, rộng ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,398 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,186 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, kích thước 600x600mm, TTC | Hồ sơ TKBVTC | 10 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, TTC | Hồ sơ TKBVTC | 14 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Hồ sơ TKBVTC | 13 | mối nối |
| 49 | Cắt tường bê tông thành cống hộp bằng máy, chiều dày ≤ 20cm | Hồ sơ TKBVTC | 3,3 | m |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Hồ sơ TKBVTC | 0,181 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Hồ sơ TKBVTC | 0,181 | 100m³ |
| 52 | Lát gạch block 2 lỗ mái taluy, kích thước 400x200x100 | Hồ sơ TKBVTC | 70,84 | m2 |
| C | Nền, mặt đường, thoát nước và an toàn giao thông tuyến N1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Hồ sơ TKBVTC | 1,623 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 2,168 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường K95 | Hồ sơ TKBVTC | 82,174 | m³ |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường K98 | Hồ sơ TKBVTC | 213,939 | m³ |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ TKBVTC | 1,844 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ TKBVTC | 0,922 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ TKBVTC | 0,553 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,689 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 3,689 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,689 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 3,689 | 100m2 |
| 13 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,28 | m² |
| D | Nền, mặt đường, thoát nước và an toàn giao thông tuyến N2 | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Hồ sơ TKBVTC | 1,619 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 2,333 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường | Hồ sơ TKBVTC | 112,842 | m³ |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,999 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối đồi để đắp nền đường | Hồ sơ TKBVTC | 214,09 | m³ |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Hồ sơ TKBVTC | 1,846 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ TKBVTC | 0,923 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ TKBVTC | 0,554 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,691 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 3,691 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 3,691 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Hồ sơ TKBVTC | 3,691 | 100m2 |
| 13 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,28 | m² |
| E | Hệ thống chiếu sáng- Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 2,809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 4,792 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Hồ sơ TKBVTC | 0,84 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Hồ sơ TKBVTC | 0,459 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,459 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Hồ sơ TKBVTC | 164 | md |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50mm (đoạn ống dài 100m, MS nối ống 01 cái/100md) | Hồ sơ TKBVTC | 1,85 | 100 m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ | Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| F | Hệ thống chiếu sáng- Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước khung M16x500x200x600 | Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Hồ sơ TKBVTC | 7 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn LED 80W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần M10 (Cadisun) | Hồ sơ TKBVTC | 199 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm 4x6mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 1,99 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm 4x10mm2 | Hồ sơ TKBVTC | 0,11 | 100m |
| 9 | Làm đầu cáp 4M6 | Hồ sơ TKBVTC | 14 | đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp 4M10 | Hồ sơ TKBVTC | 2 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hồ sơ TKBVTC | 14 | đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bảng |
| 13 | Đánh số cột thép | Hồ sơ TKBVTC | 0,7 | 10 cột |
| 14 | Luồn dây Cu/PVC- 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa T1C-2,5 cho cột điện | Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 cho lưới điện cáp ngầm | Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng- Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat <300A, dòng điện <=10A (Aptomat 2P ĐM x 0,4) | Hồ sơ TKBVTC | 7 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi