Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200360676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:14:00 đến ngày 2020-05-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BAI DÂNG NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,0123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1365 | 100m3 |
| 5 | Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 (cùng tuyến đường thi công Bai dâng nước nguồn số 1, Tường gom nước nguồn số 3, bể lọc + bể chứa nguồn số 3) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo dẫn dòng thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,573 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23,64 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,274 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3464 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2268 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,34 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm làm lỗ thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | 100m |
| 15 | Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4084 | kg |
| 16 | Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 18 | Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 19 | Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| B | CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,9902 | 100m3 |
| 2 | Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0593 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2615 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,7845 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,8965 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,6583 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6993 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0407 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0093 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,254 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3103 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3278 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0963 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1273 | tấn |
| 18 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m2 |
| 19 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,875 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 30,948 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 34,185 | m2 |
| 22 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 24 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,08 | m2 |
| 25 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6122 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2436 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,916 | m3 |
| 28 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,748 | m3 |
| 29 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,58 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,69 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0864 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8476 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1529 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0188 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5321 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4298 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4314 | tấn |
| 38 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0321 | tấn |
| 39 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3813 | tấn |
| 40 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 20,25 | m2 |
| 41 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m2 |
| 42 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,76 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 43 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 46 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống TTK D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt thập thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 59 | Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 61 | Lưới lọc mắt sàng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m2 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m3 |
| C | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUÒN SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,55 | 100m |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 244,65 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 158,375 | m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,45 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 412,475 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường và sân bê tông để phá rỡ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 308 | m |
| 10 | Phá rỡ kết cấu mặt đường và sân bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,584 | m3 |
| 11 | Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,704 | m3 |
| 12 | Hoàn trả sân bê tông, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,88 | m3 |
| 13 | Măng sông nhựa HPDE D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa HPDE D63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa HPDE D40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa HPDE D25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa HPDE D75x40x75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa HPDE D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 19 | Cút nhựa HPDE D63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa HPDE D40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 21 | Cút nhựa HPDE D25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy nhựa D75 - 25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy nhựa D63 - 25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy nhựa D40 - 25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa HPDE D63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa HPDE D40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,61 | 100m |
| 28 | Chếch thép D90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 29 | Chếch nhựa HPDE D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Chếch nhựa HPDE D63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,89 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,108 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | m2 |
| 36 | Ván khôn móng hố van bằng gỗ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0288 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0741 | tấn |
| 40 | Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 41 | Đắp nền móng công trình,K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,14 | m3 |
| 42 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 43 | ống thép tráng kẽm D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 44 | ống thép tráng kẽm D50 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 45 | ống thép tráng kẽm D32 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép D50 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép D32 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép D50 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép D32 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép D65-50 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu thép D65-32 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 61 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 62 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D63mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| D | BAI DÂNG NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bai, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8181 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng bai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8071 | 100m3 |
| 5 | Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo dẫn dòng thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,458 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,44 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,074 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,138 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,14 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm làm lỗ thoát nước | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,114 | 100m |
| 15 | Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,1924 | kg |
| 16 | Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 18 | Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 19 | Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| E | CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8265 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4795 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,8415 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0197 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1555 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2853 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2924 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0963 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0679 | tấn |
| 17 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | m2 |
| 18 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,125 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,488 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,235 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,48 | m2 |
| 24 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1274 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0743 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,841 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,523 | m3 |
| 28 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,975 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0464 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0204 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1675 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2129 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2118 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0257 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0001 | tấn |
| 39 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,25 | m2 |
| 40 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 41 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,8 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 45 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt thập thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 58 | Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 60 | Lưới lọc mắt sàng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| F | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,15 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 63 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 63 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông để phá rỡ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | m |
| 6 | Phá rỡ kết cấu mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 8 | Măng sông nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa HPDE D25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy nhựa D50 - 25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | 100m |
| 14 | Chếch thép D90mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Chếch nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,734 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8648 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,24 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m2 |
| 21 | Ván khôn móng hố van bằng gỗ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0408 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0173 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0445 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 26 | Đắp nền móng công trình,K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,284 | m3 |
| 27 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 28 | ống thép tráng kẽm D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| G | TƯỜNG GOM NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng tường, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,3088 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,807 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0693 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1801 | 100m2 |
| 7 | Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5437 | kg |
| 8 | Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 10 | Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | công |
| 11 | Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| H | CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,4873 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8265 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4795 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,8415 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,8588 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0197 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1555 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2853 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2924 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0963 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0679 | tấn |
| 17 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,4 | m2 |
| 18 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,125 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 22,488 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 26,235 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 22 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,48 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,7413 | m3 |
| 25 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1568 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,841 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,523 | m3 |
| 28 | Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3,975 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0464 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0204 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0056 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1675 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2129 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2118 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0257 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0001 | tấn |
| 39 | Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,25 | m2 |
| 40 | Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | m2 |
| 41 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 18,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 19,8 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 45 | Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống TTK D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D65 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt thập thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 58 | Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | công |
| 60 | Lưới lọc mắt sàng | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 61 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| I | MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,3 | 100m |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 57,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường và sân bê tông để phá rỡ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| 6 | Phá rỡ kết cấu mặt đường và sân bê tông | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,636 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,396 | m3 |
| 8 | Hoàn trả sân bê tông, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m3 |
| 9 | Măng sông nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa HPDE D25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Đai khởi thủy nhựa D50 - 25 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa HPDE D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 5,6 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,156 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2432 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,16 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | m2 |
| 19 | Ván khôn móng hố van bằng gỗ | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0272 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0115 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0296 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Đắp nền móng công trình,K=0,85 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,856 | m3 |
| 25 | ống thép tráng kẽm D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m |
| 26 | ống thép tráng kẽm D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt kép thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép D100 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép D40 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 33 | Măng sông HDPE một đầu ren trong D50mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| J | CỤM PHÂN PHỐI NƯỚC VÀO HỘ DÂN | |||
| 1 | Khâu nối nhựa ren ngoài 25x1 | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt kép thép d20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 138 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co thép d20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ d20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren d20mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d25 mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 92 | cái |
| 7 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ bằng sắt | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,46 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi