Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456764-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hoà Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200360676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:14:00 đến ngày 2020-05-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BAI DÂNG NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 1
1 Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m3
2 Phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,0123 100m3
4 Đắp đất trả móng bai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1365 100m3
5 Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 (cùng tuyến đường thi công Bai dâng nước nguồn số 1, Tường gom nước nguồn số 3, bể lọc + bể chứa nguồn số 3) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo dẫn dòng thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12,573 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 23,64 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 26,274 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,352 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3464 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2268 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 13,34 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm làm lỗ thoát nước Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,114 100m
15 Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4084 kg
16 Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0038 tấn
17 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
18 Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 công
19 Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-65mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cặp bích
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=65mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
22 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cặp bích
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
B CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 1
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,9902 100m3
2 Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 ca
3 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0593 100m3
4 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0172 100m3
5 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2615 m3
6 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,7845 m3
7 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,8965 m3
8 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,6583 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6993 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0407 100m2
12 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0093 tấn
13 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,254 tấn
14 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3103 tấn
15 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3278 tấn
16 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0963 tấn
17 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1273 tấn
18 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,4 m2
19 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9,875 m2
20 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 30,948 m2
21 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 34,185 m2
22 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
24 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,08 m2
25 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,6122 100m3
26 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2436 100m3
27 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,916 m3
28 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,748 m3
29 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,58 m3
30 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,69 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0864 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8476 100m2
33 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1529 100m2
34 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0188 tấn
35 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5321 tấn
36 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4298 tấn
37 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4314 tấn
38 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0321 tấn
39 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3813 tấn
40 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 20,25 m2
41 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 25 m2
42 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 41,76 m2
43 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 43 m2
44 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
45 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
46 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 m2
47 Lắp đặt ống TTK D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,338 100m
48 Lắp đặt ống TTK D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
49 Lắp đặt van thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt van thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt kép thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
54 Lắp đặt rắc co thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
55 Lắp đặt cút thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
56 Lắp đặt cút thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
57 Lắp đặt thập thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
58 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
59 Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
60 Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 công
61 Lưới lọc mắt sàng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 m2
62 Làm tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m3
63 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m3
C MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUÒN SỐ 1
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,56 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,55 100m
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 244,65 m3
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 158,375 m3
7 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9,45 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 412,475 m3
9 Cắt khe mặt đường và sân bê tông để phá rỡ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 308 m
10 Phá rỡ kết cấu mặt đường và sân bê tông Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9,584 m3
11 Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,704 m3
12 Hoàn trả sân bê tông, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,88 m3
13 Măng sông nhựa HPDE D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
14 Măng sông nhựa HPDE D63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
15 Măng sông nhựa HPDE D40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
16 Măng sông nhựa HPDE D25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
17 Tê nhựa HPDE D75x40x75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
18 Cút nhựa HPDE D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
19 Cút nhựa HPDE D63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
20 Cút nhựa HPDE D40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
21 Cút nhựa HPDE D25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
22 Đai khởi thủy nhựa D75 - 25 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
23 Đai khởi thủy nhựa D63 - 25 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
24 Đai khởi thủy nhựa D40 - 25 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
25 Nút bịt nhựa HPDE D63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
26 Nút bịt nhựa HPDE D40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,61 100m
28 Chếch thép D90mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
29 Chếch nhựa HPDE D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
30 Chếch nhựa HPDE D63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
31 Đào móng hố van, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 14 m3
32 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,89 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,108 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,4 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3 m2
36 Ván khôn móng hố van bằng gỗ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,068 100m2
37 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,576 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0288 100m2
39 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0741 tấn
40 Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
41 Đắp nền móng công trình,K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7,14 m3
42 ống thép tráng kẽm D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
43 ống thép tráng kẽm D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
44 ống thép tráng kẽm D50 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
45 ống thép tráng kẽm D32 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
46 Lắp đặt tê thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
47 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
48 Lắp đặt kép thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
49 Lắp đặt kép thép D50 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
50 Lắp đặt kép thép D32 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
51 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt rắc co thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
53 Lắp đặt rắc co thép D50 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
54 Lắp đặt rắc co thép D32 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
55 Lắp đặt côn thu thép D65-50 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
56 Lắp đặt côn thu thép D65-32 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
60 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
61 Măng sông HDPE một đầu ren trong D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
62 Măng sông HDPE một đầu ren trong D63mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
63 Măng sông HDPE một đầu ren trong D40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
D BAI DÂNG NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 2
1 Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m3
2 Phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m3
3 Đào móng bai, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8181 100m3
4 Đắp đất trả móng bai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8071 100m3
5 Mở đường thi công bằng máy đào 0,8m3 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
6 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo dẫn dòng thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10,458 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 22,44 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 25,074 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,932 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3208 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,138 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12,14 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=32mm làm lỗ thoát nước Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,114 100m
15 Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,1924 kg
16 Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0038 tấn
17 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
18 Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 công
19 Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cặp bích
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
22 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cặp bích
24 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
E CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 2
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5146 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0558 100m3
3 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0157 100m3
4 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8265 m3
5 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4795 m3
6 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,8415 m3
7 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8588 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,046 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5352 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0197 100m2
11 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0056 tấn
12 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1555 tấn
13 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2853 tấn
14 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2924 tấn
15 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0963 tấn
16 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0679 tấn
17 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4 m2
18 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,125 m2
19 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 22,488 m2
20 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 26,235 m2
21 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
23 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,48 m2
24 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1274 100m3
25 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0743 100m3
26 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,841 m3
27 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,523 m3
28 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,975 m3
29 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,29 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0464 100m2
31 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,43 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0204 100m2
33 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0056 tấn
34 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1675 tấn
35 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2129 tấn
36 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2118 tấn
37 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0257 tấn
38 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0001 tấn
39 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,25 m2
40 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
41 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 18,2 m2
42 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 19,8 m2
43 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
44 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
45 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m2
46 Lắp đặt ống TTK D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,338 100m
47 Lắp đặt ống TTK D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
48 Lắp đặt van thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
49 Lắp đặt van thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
51 Lắp đặt kép thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt rắc co thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
54 Lắp đặt cút thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt cút thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt thập thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
57 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
58 Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
59 Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 công
60 Lưới lọc mắt sàng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 m2
61 Làm tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m3
62 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m3
F MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN SỐ 2
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,15 100m
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 63 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 63 m3
5 Cắt khe mặt đường bê tông để phá rỡ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 m
6 Phá rỡ kết cấu mặt đường bê tông Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 m3
8 Măng sông nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
9 Cút nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
10 Cút nhựa HPDE D25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
11 Đai khởi thủy nhựa D50 - 25 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
12 Nút bịt nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,39 100m
14 Chếch thép D90mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
15 Chếch nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
16 Đào móng hố van, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
17 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,734 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8648 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,24 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,8 m2
21 Ván khôn móng hố van bằng gỗ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0408 100m2
22 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3456 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0173 100m2
24 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0445 tấn
25 Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
26 Đắp nền móng công trình,K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,284 m3
27 ống thép tráng kẽm D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
28 ống thép tráng kẽm D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
29 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
30 Lắp đặt kép thép D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
31 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt rắc co thép D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
35 Măng sông HDPE một đầu ren trong D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
G TƯỜNG GOM NƯỚC ĐẦU NGUỒN SỐ 3
1 Đào móng tường, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1948 100m3
2 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0607 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,3088 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,807 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0693 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cao <=16 m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1801 100m2
7 Ni lông lót đáy chống mất nước xi măng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5437 kg
8 Cốt thép neo bầu lọc đầu đường ống D=20 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0038 tấn
9 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, làm bầu lọc, đường kính 200mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
10 Công đục lỗ ống thu nước (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 công
11 Lắp đặt côn thép thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=200-40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
12 Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cặp bích
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,09 100m
14 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
H CỤM BỂ LỌC + BỂ CHỨA NGUỒN SỐ 3
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4873 100m3
2 Đào móng bể, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0558 100m3
3 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0157 100m3
4 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8265 m3
5 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4795 m3
6 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,8415 m3
7 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,8588 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,046 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,5352 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0197 100m2
11 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0056 tấn
12 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1555 tấn
13 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2853 tấn
14 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2924 tấn
15 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0963 tấn
16 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0679 tấn
17 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,4 m2
18 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,125 m2
19 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 22,488 m2
20 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 26,235 m2
21 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
22 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
23 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,48 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 12,7413 m3
25 Đắp đất trả móng bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1568 100m3
26 Bê tông lót móng bể, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,841 m3
27 Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,523 m3
28 Bê tông thành bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3,975 m3
29 Bê tông sàn mái bể, đá 1x2,mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,29 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0464 100m2
31 Ván khuôn thép, ván khuôn thành bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,43 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0204 100m2
33 Cốt thép móng bể, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0056 tấn
34 Cốt thép móng bể, đường kính <=18mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,1675 tấn
35 Cốt thép tường bể, đường kính <=10mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2129 tấn
36 Cốt thép tường bể, đường kính <=18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2118 tấn
37 Cốt thép tường bể, đường kính >18mm, tường cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0257 tấn
38 Cốt thép sàn mái bể, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0001 tấn
39 Láng đáy bể có đánh mầu,dày 3cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 6,25 m2
40 Láng mặt bể có đánh mầu,dày 2cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 9 m2
41 Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM mác 100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 18,2 m2
42 Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 19,8 m2
43 Gia công lắp đặt nắp thăm bể dầy 1 ly (KT: 0,9x0,9)m Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
44 Khóa + chốt + then cài nắp thăm bể Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
45 Tôn lá dầy 2ly làm mạch ngừng thi công Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m2
46 Lắp đặt ống TTK D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,338 100m
47 Lắp đặt ống TTK D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
48 Lắp đặt van thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
49 Lắp đặt van thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
51 Lắp đặt kép thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
52 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt rắc co thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
54 Lắp đặt cút thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
55 Lắp đặt cút thép D65 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt thập thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
57 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 11 cái
58 Măng sông HDNPE một đầu ren trong D75mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
59 Công đục lỗ ống thu nước bể lọc (3/7 nhóm 1) Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 10 công
60 Lưới lọc mắt sàng Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 m2
61 Làm tầng lọc bằng cát Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,016 100m3
62 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m3
I MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG NGUỒN SỐ 3
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,3 100m
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 57,75 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 57,75 m3
5 Cắt khe mặt đường và sân bê tông để phá rỡ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 23 m
6 Phá rỡ kết cấu mặt đường và sân bê tông Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,636 m3
7 Hoàn trả mặt đường bê tông, đá 2x4, mác 250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,396 m3
8 Hoàn trả sân bê tông, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m3
9 Măng sông nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
10 Cút nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
11 Cút nhựa HPDE D25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
12 Đai khởi thủy nhựa D50 - 25 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
13 Nút bịt nhựa HPDE D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
14 Đào móng hố van, đất cấp III Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 5,6 m3
15 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,156 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 hố van VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2432 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4,16 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1,2 m2
19 Ván khôn móng hố van bằng gỗ Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0272 100m2
20 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2304 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0115 100m2
22 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0296 tấn
23 Lắp dựng tấm nắp, trọng lượng<=250 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
24 Đắp nền móng công trình,K=0,85 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2,856 m3
25 ống thép tráng kẽm D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,01 100m
26 ống thép tráng kẽm D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
27 Lắp đặt kép thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
28 Lắp đặt kép thép D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
29 Lắp đặt rắc co thép D100 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
30 Lắp đặt rắc co thép D40 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
33 Măng sông HDPE một đầu ren trong D50mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
J CỤM PHÂN PHỐI NƯỚC VÀO HỘ DÂN
1 Khâu nối nhựa ren ngoài 25x1 Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
2 Lắp đặt kép thép d20mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 138 cái
3 Lắp đặt rắc co thép d20mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 92 cái
4 Lắp đặt đồng hồ d20mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
5 Lắp đặt van ren d20mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE d25 mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 92 cái
7 Hộp tôn bảo vệ đồng hồ bằng sắt Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thi công và dự toán đã được phê duyệt và theo tiêu chuẩn hiện hành 0,46 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->