Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439555-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 11:17:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,779,975,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (bóc màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2771 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đánh cấp, đào nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường đất cấp II bằng máy cơ giới, đạt độ chặt K=>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,844 | 100m3 |
| 4 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.157,09 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5076 | 100m3 |
| 6 | Mua sỏi đỏ dạng rời (đã bao gồm sỏi chèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.141,456 | m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa lỏng pha dầu MC30 thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0253 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng bó vỉa, vỉa hè, gờ chắn đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4265 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,92 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898,83 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 của gờ chắn (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép gờ chắn (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9898 | 100m2 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,51 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Di dời trụ biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2771 | 100m3 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m³, đất cấp 2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, đất cấp 2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9645 | 100m3 |
| 3 | Mua đất dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,5874 | m3 |
| 4 | BT lót móng đá 4x6 M100 móng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,704 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn D=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3069 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn D=12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5049 | 100m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 M200 móng cống đổ tại chỗ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,178 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 12 | Mua cống D600 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | m |
| 13 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 15 | Mua joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Sợi |
| 16 | Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | mối nối |
| 17 | Mua cống D400 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | đoạn ống |
| 19 | Mua joint cao su D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Sợi |
| 20 | Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5459 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất cấp 2 hố ga, lu lèn bằng đầm cốc đạt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 2 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 25 | Đập phá bê tông tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | m3 |
| 26 | BT lót móng đá 4x6 M100: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | m3 |
| 27 | BT đá 1x2 M250 hố ga: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9719 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép hố ga : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6116 | 100m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4476 | tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6051 | tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn - 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản - 26x10 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản - 30x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình V30x30x4 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1242 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3792 | 100m2 |
| 38 | BT đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 39 | Mua nắp hố ga bằng gang, kích thước 900x900mm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2388 | m3 |
| 2 | Đắp cát đầm chặt k>=0,90 phui đào, cát lót, xung quanh và trên đỉnh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7883 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào cống, tận dụng đất đào, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1138 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3888 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 2 dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,3915 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 8 | Bê tông bền sunfat, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3659 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 200 bền sunfat tạo dốc đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0832 | m3 |
| 10 | Chèn vữa xi măng không co ngót khe liên kết thành cống và hố ga, khe 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6945 | m2 |
| 11 | Băng cản nước trương nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6945 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn hố ga đường kính D<= 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 13 | Cốt thép BT đúc sẵn đường kính D<= 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | tấn |
| 14 | Cung cấp nắp tấm đan gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Đầu ống chụp nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| D | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Kèn Hồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cây |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,65 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh đường kính bầu đất 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cây/90ngày |
| 5 | Gia công cốt thép D6mm ống cống D1000 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống D1000 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D1000 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | đoạn ống |
| 9 | Gia công cốt thép D8mm tấm đan bồn cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan bồn cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bồn cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,67 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372 | cái |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 3 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.250 | viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | 1000viên |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,3 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 150mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,623 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 11 | Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang miệng bát, ống có đường kính trong D <= 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 13 | Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092 | m |
| 15 | Cosse đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 17 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ22,dài 1300mm, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 18 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 19 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 22 | Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ191, đường kính đỉnh Þ60. Đế S12 dập nổi vuông : 380mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 23 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cột |
| 24 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cần |
| 25 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cần đèn |
| 26 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 27 | Cáp CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đômino 4P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 32 | Áptomat LS 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 33 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 34 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 35 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cầu chì |
| 36 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bảng |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 bảng |
| 38 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | kg |
| 39 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 cột |
| 40 | Đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | choá |
| 41 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 choá |
| 42 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | kg |
| 43 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 44 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 46 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 48 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | kg |
| 49 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10m |
| 50 | Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 52 | Serre cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 54 | Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Giá trị xây lắp sau thuế | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi