Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439555-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200421354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu (phát triển thành phố, thị xã) và vốn huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 11:17:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,779,975,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (bóc màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2771 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đánh cấp, đào nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2086 100m3
3 Đắp nền đường đất cấp II bằng máy cơ giới, đạt độ chặt K=>0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,844 100m3
4 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.157,09 m3
5 Đắp nền đường sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5076 100m3
6 Mua sỏi đỏ dạng rời (đã bao gồm sỏi chèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.141,456 m3
7 Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
9 Tưới nhựa lỏng pha dầu MC30 thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung C12.5, chiều dày đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
11 Tưới nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70 dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C9.5, chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0253 100m2
13 Bê tông lót móng bó vỉa, vỉa hè, gờ chắn đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,2 m3
14 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4265 100m2
15 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,92 m3
16 Lát gạch Terrazzo KT: 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898,83 m2
17 Bê tông đá 1x2 M200 của gờ chắn (bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9 m3
18 Ván khuôn thép gờ chắn (bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9898 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,51 m2
20 Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Sản xuất lắp dựng trụ biển báo dài 3030mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Di dời trụ biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2771 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m³, đất cấp 2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6616 100m3
2 Đắp đất cống bằng đầm cóc, đất cấp 2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9645 100m3
3 Mua đất dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,5874 m3
4 BT lót móng đá 4x6 M100 móng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,704 m3
5 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3069 tấn
6 Gia công cốt thép gối cống đúc sẵn D=12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 tấn
7 Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5049 100m2
8 BT đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,956 m3
9 Ván khuôn thép móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,802 100m2
10 BT đá 1x2 M200 móng cống đổ tại chỗ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,178 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
12 Mua cống D600 - H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 m
13 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đốt dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
15 Mua joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 Sợi
16 Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 mối nối
17 Mua cống D400 - H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
18 Lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 đoạn ống
19 Mua joint cao su D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Sợi
20 Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 mối nối
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5459 100m3
22 Đắp đất cấp 2 hố ga, lu lèn bằng đầm cốc đạt K>=0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m3
23 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 2 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m3
24 Đào móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp 1 : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 100m3
25 Đập phá bê tông tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 m3
26 BT lót móng đá 4x6 M100: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,272 m3
27 BT đá 1x2 M250 hố ga: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9719 m3
28 Ván khuôn thép hố ga : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6116 100m2
29 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
30 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 tấn
31 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4476 tấn
32 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn D=12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6051 tấn
33 Gia công cốt thép cấu kiện đúc sẵn - 40x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
34 Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản - 26x10 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
35 Gia công cốt thép lưới chắn rác R, thép bản - 30x4 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
36 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình V30x30x4 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1242 tấn
37 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3792 100m2
38 BT đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,232 m3
39 Mua nắp hố ga bằng gang, kích thước 900x900mm, tải trọng 40 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
40 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 100m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2388 m3
2 Đắp cát đầm chặt k>=0,90 phui đào, cát lót, xung quanh và trên đỉnh cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7883 100m3
3 Đắp đất phui đào cống, tận dụng đất đào, độ chặt K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1138 100m3
4 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3888 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0494 100m3
6 Mua đất cấp 2 dạng rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,3915 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,584 m3
8 Bê tông bền sunfat, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3659 m3
9 Bê tông đá 1x2 mác 200 bền sunfat tạo dốc đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0832 m3
10 Chèn vữa xi măng không co ngót khe liên kết thành cống và hố ga, khe 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6945 m2
11 Băng cản nước trương nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6945 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn hố ga đường kính D<= 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
13 Cốt thép BT đúc sẵn đường kính D<= 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,556 tấn
14 Cung cấp nắp tấm đan gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
17 Đầu ống chụp nhựa D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
D PHẦN CÂY XANH
1 Mua cây Kèn Hồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cây
2 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,65 m3
3 Trồng cây xanh đường kính bầu đất 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cây/90ngày
5 Gia công cốt thép D6mm ống cống D1000 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3187 tấn
6 Ván khuôn thép ống cống D1000 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4244 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D1000 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,09 m3
8 Lắp đặt ống cống D1000, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 đoạn ống
9 Gia công cốt thép D8mm tấm đan bồn cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,837 tấn
10 Ván khuôn thép tấm đan bồn cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 100m2
11 Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan bồn cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,67 m3
12 Lắp đặt tấm đan trọng lượng <=250Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372 cái
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4 m3
3 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4 m3
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,4 m3
5 Gạch thẻ 4x8x18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18.250 viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,25 1000viên
7 Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,3 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 150mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,623 100m
9 Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005 m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 100mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 100m
11 Ống tráng kẽm phi 76- 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
12 Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang miệng bát, ống có đường kính trong D <= 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m
13 Cáp CXV/DSTA 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.092 m
15 Cosse đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
16 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 đầu cáp
17 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ22,dài 1300mm, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
18 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
19 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
20 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4 m3
21 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
22 Trụ thép tròn côn cao 8m dày 4mm, đường kính đáy Þ191, đường kính đỉnh Þ60. Đế S12 dập nổi vuông : 380mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cột
23 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cột
24 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x3mm, cao 2m, vươn xa 1,5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cần
25 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cần đèn
26 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
27 Cáp CVV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
29 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 đầu cáp
30 Đômino 4P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
31 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
32 Áptomat LS 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
33 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
34 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
35 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 cầu chì
36 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bảng
37 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 bảng
38 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 kg
39 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10 cột
40 Đèn LED 120W-IP66 Dimming 5 cấp công suất tại đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 choá
41 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 1 choá
42 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 kg
43 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 10m
44 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cọc
45 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cọc
46 Serre cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
47 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
48 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,512 kg
49 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 10m
50 Cọc đất 16x2,4m + kẹp (mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
51 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
52 Serre cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
53 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
54 Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao < 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại 2% x Giá trị xây lắp sau thuế 1 khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông 1% x Giá trị xây lắp sau thuế 1 khoản
3 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Giá trị xây lắp sau thuế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->