Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200459497-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 06:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200369633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu thuộc dự án Xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc-Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 00:10:00 đến ngày 2020-05-04 06:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,780,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG MTK-8 (02 CÁI)
1 Bêtông lót móng MTK-8, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5
2 Bêtông móng MTK-8, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,06
3 Lắp dựng cốt thép móng MTK-8, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,24 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng MTK-8, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,12 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 197,88 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 189,32 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,06 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,32 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,54 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m3
B MÓNG NÉO MN20-8 (04 CÁI)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo MN20-8, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,872
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1 Tấn
3 Thép mạ kẽm MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,064 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,336 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,52 m3
7 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
8 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,16 Tấn
9 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,08 m3
10 Lắp móng néo MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
C MÓNG NÉO 4T42-48 (01 CÁI)
1 Bêtông lót móng 4T42-48, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10
2 Bêtông móng 4T42-48, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,37
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,75 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,02 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 94,08 m2
6 Đào móng 4T42-48, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 804,51 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo yêu cầu Chương V 704,14 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 90,37 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,77 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,82 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 100,37 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 100m3
D MÓNG NÉO 4T38-32 (02 CÁI)
1 Bêtông lót móng 4T38-32, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24
2 Bêtông móng 4T38-32, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,16
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,64 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,44 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 112,64 m2
6 Đào móng 4T38-32, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 655,7 m3
7 Đắp đất nền móng 4T38-32 Mô tả theo yêu cầu Chương V 586,3 m3
8 Vận chuyển bê tông M100 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24 m3
9 Vận chuyển bê tông đúc M250 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 60,16 m3
10 Vận chuyển thép móng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,08 Tấn
11 Vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,38 m3
12 Vận chuyển đất thừa ra xe bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 69,4 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7 100m3
E PHÁ DỠ MÓNG CỘT MTK-8 (02 CÁI)
1 Đào đất móng cột MTK-8 để phá dỡ móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,82 m3
2 Phá bê tông cốt thép móng cột MTK-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,54 m3
3 Đắp đất nền móng MTK-8, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,54 m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m3
F PHÁ DỠ MÓNG CỘT MN20-8 (04 CÁI)
1 Phá bê tông cốt thép móng cột MN20-8 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
2 Đắp đất nền móng MN20-8, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
3 Vận chuyển bê tông sau khi phá móng về nơi tập kết để vận chuyển cơ giới ra bãi đổ sau Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,88 m3
G BU LÔNG NEO BL48-250 (16 CÁI)
1 Mua bu lông BL48-250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 706,56 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo BL48-250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
H BU LÔNG NEO BL64 (16 CÁI)
1 Mua bu lông BL64 Mô tả theo yêu cầu Chương V 705,44 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo BL64 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 Tấn
I TIẾP ĐỊA RS-4 (3 cái)
1 Đào rãnh tiếp địa RS-4, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m3
2 Đắp đất tiếp địa RS-4, thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 m3
3 Mua dây tiếp địa RS-4 lên cột và các chi tiết mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 429,36 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa RS-4 cột đường kính F12 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,22 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,222 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa RS-4 dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 10cọc
J TIẾP ĐỊA RC4 (2 cái)
1 Đào rãnh tiếp địa RC-4, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m3
2 Đắp đất tiếp địa RC-4, thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 m3
3 Mua các chi tiết mạ kẽm tiếp địa RC-4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 116,24 Kg
4 Kéo rải và lắp tiếp địa RS-4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,48 100kg
5 Vận chuyển thép tiếp địa RS-4 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,116 Tấn
6 Đóng cọc tiếp địa RC-4 dài 1,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10cọc
K CỘT XÀ THÉP MẠ KẼM
1 Mua Cột thép mạ kẽm đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 48,782 Tấn
2 Mua Cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cột
3 Mua Xà néo cột bê tông ly tâm đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,142 Tấn
4 Mua Giằng cột kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,109 Tấn
5 Mua Xà thép XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,222 Tấn
6 Mua Xà thép XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,409 Tấn
7 Mua Cổ dề bắt dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,026 Tấn
8 Mua Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 Tấn
9 Mua Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,026 Tấn
10 Mua Cổ dề néo dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,023 Tấn
11 Mua Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,116 Tấn
L LẮP DỰNG CỘT XÀ THÉP
1 Lắp dựng cột BTLT-PC.22-24,0 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cột
2 Lắp dựng Xà néo cột bê tông ly tâm đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
3 Lắp dựng Giằng cột kép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng Xà thép XT-1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
5 Lắp dựng Xà thép XT-2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt cổ dề bắt dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt Cổ dề néo dây néo Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
11 Lắp dựng cột néo 4 mạch N142-44 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
12 Lắp dựng cột néo 2 mạch N122-32B Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
13 Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 Cái
14 Biển báo an toàn giao chéo đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
M Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1 Mua dây nối chống sét van Cu120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 115 m
2 Mua Dây dẫn điện ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.724,02 m
3 Mua dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.451,46 m
4 Mua Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
5 Mua Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV+1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
6 Mua Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
7 Mua Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV+1 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
8 Mua Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Chuỗi
9 Mua Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Chuỗi
10 Mua Chống rung cho dây dẫn ACSR Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 cái
11 Mua Chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 cái
12 Mua Sứ đứng dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quả
13 Mua Đầu cốt đồng M-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 46 Cái
14 Mua Đầu cốt bắt dây lèo ACSR-185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 Cái
15 Mua Kẹp chữ T-185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Bộ
16 Mua Cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 274 m
17 Mua Hộp nối cáp ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Hộp
18 Mua Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Bộ
19 Kéo rải dây nối chống sét van Cu-120 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,15 100m
20 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,72 Km
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,45 Km
22 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
23 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 14 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
24 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x11 bát, chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
25 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x14 bát, chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
26 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 11 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 9 Chuỗi
27 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 20 Chuỗi
28 Lắp chống rung cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 96 Chuỗi
29 Lắp chống rung cho dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 32 Chuỗi
30 Sứ đứng dây dẫn 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quả
31 Ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây =< 240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 88 Cái
32 Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,6 10Cái
33 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây <=240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Vị trí
34 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét bằng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4 Tấn
35 Vận chuyển cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,75 Tấn
36 Vận chuyển phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,41 Tấn
37 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét tiết diện <=70mm2, Chiều cao lắp đặt =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,274 Km
38 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 Chuỗi
39 Hộp nối cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 hộp
40 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,14 Tấn
41 Vận chuyển đường dài cột thép mạ kẽm bằng ôtô Mô tả theo yêu cầu Chương V 62,73 Tấn
42 Vận chuyển tiếp địa, bu lông đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,04 Tấn
43 Vận chuyển Cách điện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,75 Tấn
44 Vận chuyển Phụ kiện đường dài bằng ô tô Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,41 Tấn
45 Vận chuyển Dây dẫn & dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,4 Tấn
N Tháo hạ, căng lại và thu hồi
1 Tháo ra và lắp lại dây dẫn ACSR 185/29 Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,316 km
2 Tháo ra và lắp lại ây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,274 km
3 Tháo ra và lắp lại dây cáp quang OPGW57/24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,303 km
4 Tháo ra và lắp lại Dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,418 km
5 Tháo ra và lắp lại Chống sét van 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Tháo ra và lắp lại Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 bộ
7 Tháo ra và lắp lại Chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
8 Thu hồi cột BTLT cao 22m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cột
9 Thu hồi cột BTLT cao 20m Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
10 Thu hồi dây dẫn ACSR 185 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,72 km
11 Thu hồi dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,82 km
12 Thu hồi chuỗi sứ néo đơn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 42 chuỗi
13 Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 chuỗi
14 Thu hồi Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 chuỗi
15 Thu hồi chuỗi néo dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 chuỗi
16 Thu hồi chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 102 bộ
17 Thu hồi chống rung dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 27 bộ
18 Thu hồi Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 chuỗi
19 Thu hồi Cổ dề bắt dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
20 Thu hồi Xà néo cột bê tông ly tâm đúp Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
21 Thu hồi Cổ dề chống tụt xà Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
22 Thu hồi Cổ dề bắt dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
23 Thu hồi Xà néo cột bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
24 Thu hồi Xà néo cột bê tông ly tâm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
25 Thu hồi Dây néo TK70-16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
26 Thu hồi Biển báo thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
27 Thu hồi Biển báo an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
28 Thu hồi Tiếp địa RC-4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
29 Thu hồi Cột thép (1 cột x 15tấn/cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 tấn
30 Vận chuyển về kho Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
O Phần thiết bị
1 Chống sét van 110kV (kèm bộ ghi sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 bộ
2 Lắp đăt chống sét van LA-96 Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 bộ
3 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 bộ
4 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Sợi cáp
5 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Hthg
6 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 Vị trí
7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 336 Bát
8 Thí nghiệm Chống sét van 96kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 23 bộ
9 Chi phí đo thông số đường dây 110kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 ngăn lộ
10 Chi phí vận chuyển quân đi đo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->