Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191273087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:40:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,685,766,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ mặt nền bê tông để trồng hoa bồn cây (phá rộng taluy hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (tạm tính 30%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m2 |
| 14 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m2 |
| 15 | Đắp đất đồi cỏ nhân tạo (chiều cao trung bình 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 18 | Dán cỏ nhân tạo lên mặt sân cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 19 | Rãnh vét lòng mo về ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,209 | m |
| 20 | Phá dỡ mặt nền bê tông để trồng hoa bồn cây (phá rộng taluy hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,168 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình (tạm tính 30%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch cốt liệu XM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,787 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 34 | Đắp đất đồi cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 35 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,383 | m3 |
| 37 | Dán cỏ nhân tạo lên mặt sân cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 38 | Rãnh vét lòng mo về ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 39 | Phá dỡ mặt nền bê tông để trồng bồn cây (phá rộng taluy hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 43 | Xây bồn cây bằng gạch cốt liệu xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m2 |
| 46 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 47 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 48 | Trồng cỏ tre bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 49 | Trồng mới 2 cây (chủng loại theo thiết kế chỉ định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,135 | m2 |
| 55 | Tâm gỗ ngoài trời kích thước 150x420x40mm (40 thanh/bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,365 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình (tạm tính 30%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 65 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,956 | m2 |
| 67 | Tâm gỗ ngoài trời kích thước 80x420x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,92 | m |
| 68 | Vệ sinh bề mặt sân bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 69 | Dán cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 70 | Sơn 4 lớp theo thiết kế sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,408 | m2 |
| 71 | Lắp bộ khung, trụ, bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cụm tổ hợp xích đu, cầu trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 2 | Cụm lưới leo đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Tổ hợp vui chơi liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Nhún cá Heo (hoặc thú hình khác kích thước tương đương và cùng công năng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 5 | Bập bênh 4 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 6 | Nhún Cá Sấu (hoặc hình thú khác có kích thước tương đương và cùng công năng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Cụm vận động liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Bập bên 2 lò xo, 4 chỗ dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Nhún Gấu trúc (hoặc hình thú khác có kích thước tương đương và cùng công năng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 10 | Nhún con Rùa (hoặc hình khác có kích thước tương đương và cùng công năng sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 11 | Xích đu liên hoàn 4 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 12 | Cụm lưới leo đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 13 | Cụm vận động liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi