Gói thầu: Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200376575-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200361341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 11:34:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,970,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,563,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 404,85 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 404,85 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 404,85 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 404,85 1 m3
5 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,56 1 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,56 1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,56 1 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,56 1 m3
9 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 112,14 1 m3
10 Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 235,46 1 m3
11 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 399,8518 1 m3
12 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 399,8518 1 m3
13 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 399,8518 1 m3
14 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 399,8518 1 m3
B Mặt đường
1 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 502,67 1 m2
2 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 502,67 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 48,7389 1 Tấn
4 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 502,67 1 m2
5 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 502,67 1 m2
6 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 59,6669 1 Tấn
7 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 108,4058 1 Tấn
8 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 108,4058 1 Tấn
9 Lớp móng+bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 77,52 1 m3
10 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 117,61 1 m3
11 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 742,64 1 m2
12 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 742,64 1 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 72,0064 1 Tấn
14 Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 742,64 1 m2
15 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 742,64 1 m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 117,6186 1 Tấn
17 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 189,6249 1 Tấn
18 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 189,6249 1 Tấn
C Nút giao thông
1 Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 31,61 1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 31,61 1 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 31,61 1 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 31,61 1 m3
5 Đắp đất nền đường = máy đầm, K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 37,03 1 m3
6 Đắp đất nền đường = máy đầm, K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,18 1 m3
7 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 59,4527 1 m3
8 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 59,4527 1 m3
9 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 59,4527 1 m3
10 Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 59,4527 1 m3
11 Lu lèn lại nền đường cũ đạt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,48 1 m2
12 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,48 1 m2
13 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,48 1 m2
14 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,1797 1 Tấn
15 Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,48 1 m2
16 Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,48 1 m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,6684 1 Tấn
18 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,848 1 Tấn
19 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,848 1 Tấn
20 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,9 1 m3
21 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,59 1 m3
22 Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 278,95 1 m2
23 Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 557,9 1 m2
24 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 27,047 1 Tấn
25 Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 278,95 1 m2
26 Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 39,6403 1 Tấn
27 Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 66,686 1 Tấn
28 Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 66,686 1 Tấn
29 Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,71 1 m3
30 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,55 1 m2
31 Lu lèn lại nền đường cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,55 1 m2
32 Tháo dở vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 91,95 1 m2
33 Phá dỡ bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,16 m3
34 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,82 1 m3
35 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,98 1 m3
36 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,98 1 m3
37 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 3km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,98 1 m3
D Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 35,53 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 154,75 1 m2
3 Giấy dầu (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,07 m2
4 Láng lớp hồ dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 170,72 1 m2
5 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,32 1 m3
6 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 352,59 1 m2
7 LD bó vỉa BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 487 1 m
8 Lót bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 292,67 m2
9 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6,21 1 m3
10 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26,95 1 m2
11 Giấy dầu (2 lớp) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,87 m2
12 Láng lớp hồ dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 29,97 1 m2
13 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,88 1 m3
14 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 63,14 1 m2
15 LD bó vỉa BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 86,1 1 m
16 Lót bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 51,37 m2
E Cống kỹ thuật
1 Cốt thép ống cống d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,8081 1 tấn
2 Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 192 1 m2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9,53 1 m3
4 Lắp đặt ống cống V50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 29 đoạn
5 Quét chống thấm và mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 26 1 ống
6 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,47 1 m2
7 Gia công cốt thép mối nối d<=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1565 Tấn
8 Bê tông mối nối M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,48 1 m3
9 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,11 1 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,11 1 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,11 1 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,11 1 m3
13 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,1 1 m2
14 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,6 1 m3
15 Đệm và đắp cát móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,32 1 m3
16 Đệm CPĐD loại 1, Dmax 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17,36 1 m3
17 Đào đất hố móng, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 18,65 1 m3
18 Cốt thép hố thăm d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,017 Tấn
19 Ván khuôn hố thăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 55,7 1 m2
20 Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4,48 1 m3
21 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5,18 1 m3
22 Xây bịt đầu cống chờ đấu nối,vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,44 1 m3
23 Đệm và đắp cát móng thân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,24 1 m3
24 Nắp đan gang vỉa hè (134kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Cái
25 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,0797 1 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,44 1 m2
27 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,56 1 m3
28 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Cái
29 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,89 1 m3
30 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,89 1 m3
31 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,89 1 m3
32 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12,89 1 m3
F An toàn giao thông
1 Đào móng biển báo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,608 1 m3
2 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,543 1 m3
3 Biển báo tam giác A=70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Bộ
4 Biển báo chữ nhật KT(50x30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
5 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 m2
6 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,27 m2
G Thoát nước mưa
1 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 6 Đoạn
2 Lắp dựng ống BTLT D300, L=2.5m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 Đoạn
3 Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3 Đoạn
4 Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Đoạn
5 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=1T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 17 Đoạn
6 Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 20 Đoạn
7 Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 36 Đoạn
8 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 56 Đoạn
9 Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 5 Đoạn
10 Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 Đoạn
11 Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 12 Đoạn
12 Nối ống BT bằng giăng cao su D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 Mối nối
13 Nối ống BT bằng giăng cao su D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 47 Mối nối
14 Nối ống BT bằng giăng cao su D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Mối nối
15 Chèn VXM M75 ống cống D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 Mối nối
16 Chèn VXM M75 ống cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 47 mối nối
17 Chèn VXM M75 ống cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 mối nối
18 Đào đất hố móng =máy, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 166,8 1 m3
19 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,36 1 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,36 1 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,36 1 m3
22 Đào đất hố móng =máy, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.313,6 1 m3
23 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.313,6 1 m3
24 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.313,6 1 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.313,6 1 m3
26 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 113,04 1 m2
27 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,73 1 m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 188,89 1 m3
29 Đắp đất công trình đầm chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.104,16 1 m3
30 Đắp đất đầm chặt K98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,24 1 m3
31 Đào xúc đất để đắp, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.152,8192 1 m3
32 Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.152,8192 1 m3
33 Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.152,8192 1 m3
34 Vận chuyển đất để đắp 2km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1.152,8192 1 m3
35 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 33,24 1 m3
36 Đào đất hố móng =máy, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11,64 1 m3
37 Đào đất hố móng, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 166,48 1 m3
38 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 166,48 1 m3
39 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 166,48 1 m3
40 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 166,48 1 m3
41 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,04 1 m2
42 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,82 1 m3
43 Cốt thép hố ga d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,7439 Tấn
44 Cốt thép hố ga d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1057 Tấn
45 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 189,03 1 m2
46 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 21,98 1 m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 45,32 1 m3
48 Nắp đan gang dưới đường (220kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Cái
49 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,4784 1 tấn
50 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,86 1 m2
51 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,426 1 m3
52 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Cái
53 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,12 1 m2
54 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,57 1 m3
55 Lắp đặt hố thu nước Pck=224 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Cái
56 Hố thu nước KT(380x780x900) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Bộ
57 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14,64 1 m3
58 Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10,22 1 m3
59 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,0914 1 m3
60 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,0914 1 m3
61 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,0914 1 m3
62 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3,26 1 m2
63 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,66 1 m3
64 Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=141 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Cái
65 Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=484 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Cái
66 Cụm hố ngăn mùi KT 580x530x1350mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Bộ
67 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 44,33 1 m3
68 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 37,62 1 m3
69 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,62 1 m2
70 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,11 1 m3
71 Lắp đặt hố thu nước Pck=310 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Cái
72 Hố thu nước loại 1 KT(380x780x1300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Bộ
73 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,929 1 m3
74 Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,044 1 m3
75 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,65 1 m2
76 Bê tông lót móng M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,13 1 m3
77 Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=106 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Cái
78 Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=738 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Cái
79 Cụm hố ngăn mùi KT 640x590x1600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2 Bộ
80 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8,87 1 m3
81 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7,52 1 m3
82 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,6 1 m2
83 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,42 1 m3
84 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 37,8 1 m2
85 Bê tông hố thu M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,85 1 m3
86 Đào đất hố móng, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 29,92 1 m3
87 Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25,3 1 m3
88 Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,331 1 m3
89 Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,331 1 m3
90 Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1,331 1 m3
91 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,0654 1 tấn
92 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 2,6 1 m2
93 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,42 1 m3
94 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 10 Cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 31 1 m
96 LĐ ống nhựa uPVC 200 PN4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 47,2 1 m
97 Đầu bịt D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 14 Cái
98 LĐ nối góc 90D D315 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9 Cái
99 LĐ nối góc D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Cái
100 Cắt mặt đường bê tông láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 112 m
101 Đào mặt đường cũ ĐDLN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,96 1 m3
102 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,96 1 m3
103 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,96 1 m3
104 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22,96 1 m3
105 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 m3
106 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
107 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
108 Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 15,84 1 m3
109 Khung định vị thi công nắp gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 0,1576 Tấn
H Vỉa hè
1 Lát gạch terrazzo (40x40x3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 563,94 1 m2
2 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 28,2 1 m3
3 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 13,4 1 m3
4 Ván khuôn gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 271,65 1 m2
I Hố trồng cây
1 Đào móng ô trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 19,91 1 m3
2 Lấp đất viền hố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9,95 1 m3
3 Đắp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 48,06 1 m3
4 Lát đá granite xung quanh hố trồng cây2cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 28,44 1 m2
5 Bê tông hố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 9,95 1 m3
6 Ván khuôn hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 199,08 1 m2
7 Trồng cây Móng bò 4-4.5m, ĐK11-15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 79 Cây
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 79 1cây/năm
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 79 Cây
10 Trồng cỏ hoàng lạc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 50,56 m2
11 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 50,56 1 m2
12 Trồng cây ắc ó Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 160,21 1 m2
13 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 160,21 1 m2
J Hạng mục điện chiếu sáng
1 Móng cột bê tông cốt thép MT-1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Móng
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Cột
3 Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 Bộ
4 Tiếp địa LR-4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
5 Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Bộ
6 Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp đường dõy trung thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Bộ
7 Đèn LED 80W-220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 7 Bộ
8 Cáp LV-ABC (4x25)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 286 mét
9 Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 35 mét
10 Đầu cốt đồng M25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 4 Cái
11 Đai thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 22 mét
12 Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 16 Cái
13 Khóa néo cáp 4x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 8 Cái
14 Khóa đỡ cáp 4x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 3 Cái
15 Gía móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 11 Cái
16 Kẹp cáp xuyên cách điện KC25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 25 Cái
17 Nắp bịt đầu cáp 6-35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 29 Cái
18 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan 1 Biển
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->