Gói thầu: Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200361341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 11:34:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,563,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 404,85 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 404,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 404,85 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 404,85 | 1 m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ ĐDLN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18,56 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18,56 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18,56 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18,56 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 112,14 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường = máy đầm 16T, K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 235,46 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 399,8518 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 399,8518 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 399,8518 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 399,8518 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 502,67 | 1 m2 |
| 2 | Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 502,67 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 48,7389 | 1 Tấn |
| 4 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 502,67 | 1 m2 |
| 5 | Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 502,67 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 59,6669 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 108,4058 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 108,4058 | 1 Tấn |
| 9 | Lớp móng+bù vênh CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 77,52 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 117,61 | 1 m3 |
| 11 | Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 742,64 | 1 m2 |
| 12 | Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 742,64 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 72,0064 | 1 Tấn |
| 14 | Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 742,64 | 1 m2 |
| 15 | Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 742,64 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 117,6186 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 189,6249 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 189,6249 | 1 Tấn |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp = máy đào, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 31,61 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 31,61 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 31,61 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 31,61 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường = máy đầm, K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 37,03 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường = máy đầm, K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,18 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 59,4527 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 59,4527 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 59,4527 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp 3km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 59,4527 | 1 m3 |
| 11 | Lu lèn lại nền đường cũ đạt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,48 | 1 m2 |
| 12 | Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,48 | 1 m2 |
| 13 | Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,48 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,1797 | 1 Tấn |
| 15 | Thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,48 | 1 m2 |
| 16 | Thổi bụi và tưới nhựa thấm bám TCN1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,48 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,6684 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,848 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,848 | 1 Tấn |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,9 | 1 m3 |
| 21 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7,59 | 1 m3 |
| 22 | Thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 278,95 | 1 m2 |
| 23 | Thổi bụi và tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 557,9 | 1 m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 27,047 | 1 Tấn |
| 25 | Bù vênh mặt đường BTNC 19 dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 278,95 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 39,6403 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 4km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 66,686 | 1 Tấn |
| 28 | Vận chuyển BTN ô tô 12T 18km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 66,686 | 1 Tấn |
| 29 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,71 | 1 m3 |
| 30 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,55 | 1 m2 |
| 31 | Lu lèn lại nền đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,55 | 1 m2 |
| 32 | Tháo dở vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 91,95 | 1 m2 |
| 33 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,16 | m3 |
| 34 | Đào mặt đường cũ ĐDLN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,82 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,98 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,98 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 3km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,98 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 35,53 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 154,75 | 1 m2 |
| 3 | Giấy dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7,07 | m2 |
| 4 | Láng lớp hồ dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 170,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,32 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 352,59 | 1 m2 |
| 7 | LD bó vỉa BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 487 | 1 m |
| 8 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 292,67 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 6,21 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 26,95 | 1 m2 |
| 11 | Giấy dầu (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,87 | m2 |
| 12 | Láng lớp hồ dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 29,97 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,88 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 63,14 | 1 m2 |
| 15 | LD bó vỉa BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 86,1 | 1 m |
| 16 | Lót bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 51,37 | m2 |
| E | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,8081 | 1 tấn |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 192 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9,53 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống V50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 29 | đoạn |
| 5 | Quét chống thấm và mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 26 | 1 ống |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,47 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép mối nối d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,1565 | Tấn |
| 8 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,48 | 1 m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,11 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,11 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,11 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,11 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,1 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,6 | 1 m3 |
| 15 | Đệm và đắp cát móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,32 | 1 m3 |
| 16 | Đệm CPĐD loại 1, Dmax 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 17,36 | 1 m3 |
| 17 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 18,65 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép hố thăm d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,017 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn hố thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 55,7 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông hố thăm M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4,48 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5,18 | 1 m3 |
| 22 | Xây bịt đầu cống chờ đấu nối,vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,44 | 1 m3 |
| 23 | Đệm và đắp cát móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,24 | 1 m3 |
| 24 | Nắp đan gang vỉa hè (134kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 6 | Cái |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0797 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7,44 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,56 | 1 m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 6 | Cái |
| 29 | Đào mặt đường cũ ĐDLN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 12,89 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 12,89 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 12,89 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 12,89 | 1 m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,608 | 1 m3 |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,543 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4 | Bộ |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT(50x30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Bộ |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 6 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang (vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,27 | m2 |
| G | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 6 | Đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=2.5m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7 | Đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3 | Đoạn |
| 4 | Lắp dựng ống BTLT D300, L=4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Đoạn |
| 5 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=1T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 17 | Đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 20 | Đoạn |
| 7 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 36 | Đoạn |
| 8 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 56 | Đoạn |
| 9 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 5 | Đoạn |
| 10 | Lắp dựng ống BTLT D800, L=4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7 | Đoạn |
| 11 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển <=2T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 12 | Đoạn |
| 12 | Nối ống BT bằng giăng cao su D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8 | Mối nối |
| 13 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 47 | Mối nối |
| 14 | Nối ống BT bằng giăng cao su D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Mối nối |
| 15 | Chèn VXM M75 ống cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8 | Mối nối |
| 16 | Chèn VXM M75 ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 47 | mối nối |
| 17 | Chèn VXM M75 ống cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | mối nối |
| 18 | Đào đất hố móng =máy, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 166,8 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 33,36 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 33,36 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 33,36 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất hố móng =máy, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.313,6 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.313,6 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.313,6 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.313,6 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 113,04 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 13,73 | 1 m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 188,89 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.104,16 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất đầm chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 33,24 | 1 m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.152,8192 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất để đắp 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.152,8192 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất để đắp 4km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.152,8192 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất để đắp 2km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1.152,8192 | 1 m3 |
| 35 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=37.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 33,24 | 1 m3 |
| 36 | Đào đất hố móng =máy, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 11,64 | 1 m3 |
| 37 | Đào đất hố móng, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 166,48 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 166,48 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 166,48 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 166,48 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7,04 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,82 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép hố ga d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,7439 | Tấn |
| 44 | Cốt thép hố ga d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,1057 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 189,03 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 21,98 | 1 m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 45,32 | 1 m3 |
| 48 | Nắp đan gang dưới đường (220kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 11 | Cái |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,4784 | 1 tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 13,86 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,426 | 1 m3 |
| 52 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 11 | Cái |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,12 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,57 | 1 m3 |
| 55 | Lắp đặt hố thu nước Pck=224 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Cái |
| 56 | Hố thu nước KT(380x780x900) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Bộ |
| 57 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 14,64 | 1 m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10,22 | 1 m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,0914 | 1 m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,0914 | 1 m3 |
| 61 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,0914 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3,26 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,66 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=141 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Cái |
| 65 | Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=484 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Cái |
| 66 | Cụm hố ngăn mùi KT 580x530x1350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Bộ |
| 67 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 44,33 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 37,62 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,62 | 1 m2 |
| 70 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,11 | 1 m3 |
| 71 | Lắp đặt hố thu nước Pck=310 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2 | Cái |
| 72 | Hố thu nước loại 1 KT(380x780x1300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2 | Bộ |
| 73 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,929 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất hố móng (tận dụng đào móng cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,044 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,65 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,13 | 1 m3 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan, phay chặn Pck=106 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt hố ngăn mùi Pck=738 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2 | Cái |
| 79 | Cụm hố ngăn mùi KT 640x590x1600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2 | Bộ |
| 80 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8,87 | 1 m3 |
| 81 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7,52 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,6 | 1 m2 |
| 83 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,42 | 1 m3 |
| 84 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 37,8 | 1 m2 |
| 85 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,85 | 1 m3 |
| 86 | Đào đất hố móng, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 29,92 | 1 m3 |
| 87 | Đắp đất hố móng (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25,3 | 1 m3 |
| 88 | Vận chuyển đất đổ đi 1km đầu tiên, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,331 | 1 m3 |
| 89 | Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,331 | 1 m3 |
| 90 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1,331 | 1 m3 |
| 91 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,0654 | 1 tấn |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 2,6 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,42 | 1 m3 |
| 94 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 10 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 31 | 1 m |
| 96 | LĐ ống nhựa uPVC 200 PN4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 47,2 | 1 m |
| 97 | Đầu bịt D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 14 | Cái |
| 98 | LĐ nối góc 90D D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9 | Cái |
| 99 | LĐ nối góc D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4 | Cái |
| 100 | Cắt mặt đường bê tông láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 112 | m |
| 101 | Đào mặt đường cũ ĐDLN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,96 | 1 m3 |
| 102 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,96 | 1 m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,96 | 1 m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22,96 | 1 m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,84 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 1km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,84 | 1 m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 4km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,84 | 1 m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp 2km, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 15,84 | 1 m3 |
| 109 | Khung định vị thi công nắp gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 0,1576 | Tấn |
| H | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 563,94 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 28,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 13,4 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 271,65 | 1 m2 |
| I | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 19,91 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất viền hố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9,95 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 48,06 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá granite xung quanh hố trồng cây2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 28,44 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 9,95 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 199,08 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây Móng bò 4-4.5m, ĐK11-15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 79 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 79 | 1cây/năm |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong 3T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 79 | Cây |
| 10 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 50,56 | m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 50,56 | 1 m2 |
| 12 | Trồng cây ắc ó | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 160,21 | 1 m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 160,21 | 1 m2 |
| J | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Cột |
| 3 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp đất gốc và ngọn hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp đất ngọn đi kết hợp đường dõy trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4 | Bộ |
| 7 | Đèn LED 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 7 | Bộ |
| 8 | Cáp LV-ABC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 286 | mét |
| 9 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 35 | mét |
| 10 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 4 | Cái |
| 11 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 22 | mét |
| 12 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 16 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 8 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ cáp 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 3 | Cái |
| 15 | Gía móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 11 | Cái |
| 16 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 25 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 29 | Cái |
| 18 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các qui định liên quan | 1 | Biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi