Gói thầu: Sửa chữa cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200445480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:10:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC ĐÀO - ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | 34,3019 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gàu 0,65m3 và đầm cóc 50kg, 1 máy đào (độ chặt k=0,9) | 25,84 | 100M3 | |
| B | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC TRÀM | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm L <= 4m bằng máy đào | 254,8597 | 100M | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,488 | 100M3 | |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | 27,3491 | M3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | 150,577 | M3 | |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | 207,0373 | M3 | |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | 12,528 | M3 | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | 1,125 | M3 | |
| 6 | Bê tông dầm khung nâng phai, đá 1x2 Mác 200 | 1,4194 | M3 | |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 0,177 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 200 | 17,2772 | M3 | |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng đan lát mái Đường kính cốt thép 6 mm | 0,5667 | Tấn | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 1,5686 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 3,9567 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 2,0576 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,2147 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 1,9892 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 0,2815 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | 12,8134 | Tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm | 1,2761 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm | 6,134 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0205 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0213 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,4197 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,3419 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,6936 | Tấn | |
| 16 | SXLD cọc tiêu, khung nâng phai đường kính cốt thép 06mm | 0,1431 | Tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng khung nâng phai, đường kính cốt thép 12mm | 0,0099 | Tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng khung nâng phai, đường kính cốt thép 18mm | 0,6113 | Tấn | |
| 19 | Sản xuất lan can | 0,1668 | Tấn | |
| 20 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm hai mặt phi 49, dày 2,3mm | 60,3 | M | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 12,825 | M2 | |
| 22 | Cung cấp thép tấm lan can dày 5mm | 4,71 | Kg | |
| 23 | Sản xuất cột khe phai Bằng thép tấm | 0,8282 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe phai cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0238 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng thép khe phai | 0,8282 | Tấn | |
| E | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - móng đài | 1,3995 | 100M2 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - tường thẳng | 9,9192 | 100M2 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại - sàn cầu giao thông | 0,3772 | 100M2 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loai cột vuông chữ nhật | 0,18 | 100M2 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 0,0978 | 100M2 | |
| F | CÔNG TÁC SXLD CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 4 | Cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | 4 | Cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | 4 | Cái | |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 38 | Cái | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,3917 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,8103 | M3 | |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 42 | Cái | |
| G | CÔNG TÁC SXLD TẤM PHAI THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | 5,9842 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <= 5m | 5,9842 | Tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 71,824 | M2 | |
| 4 | Cung cấp óc xiếc cáp | 40 | Cái | |
| 5 | Cung cấp londen | 80 | Cái | |
| 6 | Cung cấp trục thép | 18 | M | |
| 7 | Cung cấp bánh xe thép | 40 | Cái | |
| 8 | Cung cấp Palang sức nâng 5 tấn | 2 | Cái | |
| 9 | Cung cấp Gioăng cao su 20mm | 53,6 | M | |
| H | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Rải nilong nền đường, mái đê | 2,1596 | 100M2 | |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,33 | 100M2 | |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC fi 34, dày 1,8mm | 31,2 | M | |
| I | CÔNG TÁC LÀM ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc dừa L=8m bằng máy đào, ngọn >=25cm | 42,7717 | 100M | |
| 2 | Cung cấp mê bồ tấn đê quay | 742,223 | M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng thép buộc, thép neo | 0,4218 | Tấn | |
| 4 | Cung cấp bạch đàn giằng | 327,07 | M | |
| 5 | Cung cấp cừ dừa | 4.277,172 | M | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,245 | M3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 24,96 | M2 | |
| 8 | Tháo dỡ lắp dựng cống BTCT đường kính ống 1000mm (cống hiện trạng) | 0,234 | 100M | |
| J | CÔNG TÁC KHUNG NÂNG PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1121 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1121 | Tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1612 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0451 | Tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,0451 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất thép hình làm khung treo tời | 0,1065 | Tấn | |
| 7 | Lắp dựng thép hình làm khung treo tời | 0,1065 | Tấn | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 1,95 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi