Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp các hẻm phía Nam đường 3 2 thị trấn Hải Lăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457007-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp các hẻm phía Nam đường 3 2 thị trấn Hải Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 06:41:00 đến ngày 2020-05-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,907 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,987 | 100m2 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,775 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,184 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T: vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,195 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 1, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,373 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 10 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 1, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,966 | 100m3 |
| 11 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,234 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đất C1 bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô ben 10T: vận chuyển đất đào không thích hợp đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,307 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤300m, vận chuyển dọc khối lượng đất đào thích hợp tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,198 | 100m3 |
| 15 | Đào bê tông chiếm dụng lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,792 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lớp móng K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,967 | 100m3 |
| 19 | Khai thác đất để đắp, đã trừ khối lượng đào nền, đào khuôn thích hợp tận dụng đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,633 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô ben 10T: vận chuyển đất từ mỏ đất về đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,633 | 100m3 |
| 21 | Tháo dở, lắp dựng lại cột đỡ biển báo Ф80 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Biển |
| 22 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,95 | m2 |
| 23 | Sơn vạch giảm tốc dày 8mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,3 | m2 |
| 24 | Làm gồ giảm tốc bằng thủ công kết hợp cơ giới bằng bê tông nhựa hạt mịn rải nóng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 25 | Sơn vạch gồ giảm tốc dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 27 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm. loại 1 cột đở kết hợp 2 biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Biển |
| 28 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,067 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa đổ tại chổ M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép bó vỉa đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh biên M250, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 34 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Ck |
| 37 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 40 | Bê tông M150 đá 2x4 tường cánh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 41 | Bê tông M150 đá 2x4, móng thân cống, đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | m3 |
| 42 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 43 | Bê tông bảo vệ mặt cống M250+ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 44 | Cốt thép ф≤10mm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 45 | Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 47 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép tường cánh, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 51 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 52 | Đắp sỏi sạn bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 54 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 57 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 58 | Cốt thép ф≤10mm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 59 | Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép tường xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 61 | Phá dở kết cấu bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm bản bằng cần trục ô tô 6T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | Ck |
| 63 | Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,471 | m3 |
| 64 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 66 | Bê tông M200 đá 2x4, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,77 | m3 |
| 67 | Bê tông M200 đá 2x4, thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 68 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | m3 |
| 69 | Cốt thép ф≤10mm xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 70 | Cốt thép 10<ф≤18mm xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 71 | Làm lớp đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép tường thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 74 | Phá dở kết cấu bê tông tường rãnh dọc hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 75 | Đào đất hố móng đất C1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 76 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG là một khoản chi phí cố định với giá trị được tính bằng 5% nhân với tổng giá trị Hạng mục 1: Xây lắp (A) như Bên mời thầu đã mời thầu nêu trên. Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lượng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi