Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã; Nguồn từ CT MTQG XD NTM, nguồn tài trợ giáo dục và xin hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 09:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,968,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,388 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (20% bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,952 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,855 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,198 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,511 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,424 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,259 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,393 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,093 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,277 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,449 | m3 |
| 21 | Mua đất đắp nền (vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,896 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,443 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,817 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,929 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,286 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,166 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,013 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,905 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,903 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,435 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,837 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,838 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,157 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,815 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,745 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,214 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,346 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,84 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | 100m2 |
| 77 | Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,86 | m |
| 78 | Ke chống lật mái (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096 | Cái |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,11 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,771 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,296 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,2 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.190,5 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,48 | m |
| 85 | Đắp bậu trụ, khoá lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.247,085 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.182 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,435 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.286,839 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,208 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,156 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,48 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,668 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,767 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa mở quay lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa mở hất lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ, vách kính cố định cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,76 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt hoa lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 103 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m2 |
| 105 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | md |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,235 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Hộp attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 130 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê, cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê, cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê, cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê, cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 156 | Vòi Ruvine Ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | van phao D34 (điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | van phao D27 (cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | van khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt vách ngăn composite (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 165 | Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,677 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,836 | m2 |
| 8 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi