Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453015-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200351380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã; Nguồn từ CT MTQG XD NTM, nguồn tài trợ giáo dục và xin hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:08:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,968,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,388 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (20% bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,952 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,855 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,755 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,521 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,198 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,511 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,424 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,259 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,393 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,093 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,277 m3
20 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,449 m3
21 Mua đất đắp nền (vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,896 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,443 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,817 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,929 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,723 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,286 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,286 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,365 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,994 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,129 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 tấn
53 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,166 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,013 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,905 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,903 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,435 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,837 m3
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,838 m3
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,157 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,815 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,745 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,214 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,346 m3
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,84 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 100m2
77 Máng tôn úp nước chỗ đặt giao nhau khổ 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,86 m
78 Ke chống lật mái (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096 Cái
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.772,11 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,771 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,296 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,2 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.190,5 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,48 m
85 Đắp bậu trụ, khoá lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.247,085 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.182 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,435 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.286,839 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,208 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018,156 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,48 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,668 m2
95 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,767 m2
96 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,48 m2
97 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m2
98 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa mở quay lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m2
99 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa mở hất lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
100 Sản xuất lắp đặt cửa sổ, vách kính cố định cửa nhựa lõi thép uPVC (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
101 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng hộp INOX 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,76 m2
102 Sản xuất lắp đặt hoa lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 md
103 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
104 Sản xuất lắp đặt hoa sắt lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 m2
105 Lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4 md
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,964 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 100m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,235 100m2
109 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 bộ
111 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
112 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
119 Hộp attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
125 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
130 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
132 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
133 Lắp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
134 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
137 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
140 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
145 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
152 Lắp đặt tê, cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
153 Lắp đặt tê, cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
154 Lắp đặt tê, cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
155 Lắp đặt tê, cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
156 Vòi Ruvine Ren đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 van phao D34 (điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 van phao D27 (cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 van khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 máy bơm nước 0,75kw ( Cả khoan giếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
162 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
163 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt vách ngăn composite (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
165 Tổng dọn vệ sinh sau khi hoàn thành công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,365 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,677 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,255 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,836 m2
8 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->