Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200460040-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200459901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020 (phần 50% của xã)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 09:29:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,494,630,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V 14,912 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 1,342 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 7,776 100m3
4 khối lượng đất cần mua để đắp Chương V 855,36 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 1,491 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 1,491 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,202 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,523 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,491 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,68 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,957 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,058 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,067 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 5,922 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,585 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,131 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,014 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,009 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 9 cái
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 113,682 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 27,594 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 17,658 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 158,844 m2
24 Gia công hàng rào song sắt Chương V 37,323 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Chương V 37,323 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,323 m2
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,375 100m3
29 Nilon lót chống thấm Chương V 374,6 m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 37,46 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 366,7 m2
34 Lát gạch đất Tazerro thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 366,7 m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,373 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V 6,204 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,207 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 11,374 m3
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 103,4 m2
40 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,952 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,12 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,247 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,282 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 103 cái
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,298 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,298 100m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,521 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,63 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,899 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,008 100m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,82 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 Chương V 8,16 m2
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,103 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,858 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,745 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,059 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,067 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,055 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,632 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,02 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,304 m2
63 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,304 m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,804 m2
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,058 100m2
67 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,039 tấn
68 Vật lệu lọc Chương V 1 toàn bộ
69 Ngâm nước XM chống thấm Chương V 5,35 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,059 m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,082 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,082 100m3
73 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II Chương V 30 m
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,012 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,196 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,519 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,055 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,018 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,82 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,002 100m3
81 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,125 tấn
82 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,125 tấn
83 Gia công xà gồ thép Chương V 0,252 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,252 tấn
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,235 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,235 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,427 100m2
88 Tôn úp nóc khổ 300, Chương V 9,08 m
89 khung móng M20x700 Chương V 4 cái
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,105 100m3
91 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 1,166 m3
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,341 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,044 100m3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,914 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,773 m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,528 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,906 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,088 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,69 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,013 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,064 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,039 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,121 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,013 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,179 tấn
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,053 100m2
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,074 100m2
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,201 100m2
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,017 100m2
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,603 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,036 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,826 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,772 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,27 m3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,393 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 36,668 m2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,328 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 20,4 m2
121 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,625 m2
122 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,639 m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 5,639 m2
124 Gia công xà gồ thép Chương V 0,139 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,139 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,152 m2
127 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,211 100m2
128 Tôn úp nóc khổ 300 Chương V 13,2 m
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 40,061 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 56,353 m2
131 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Chương V 7,926 m2
132 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,711 m2
133 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
134 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 5,76 m2
135 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuống đặc 14x14 Chương V 0,102 tấn
136 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,76 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,76 m2
138 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,425 100m2
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 1 bộ
141 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
142 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
143 Tủ điện sắt 350x250 Chương V 1 cái
144 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 1 hộp
145 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 2 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 50 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 50 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 20 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 10 m
151 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm Chương V 1 cái
152 Lắp đặt cút nhựa D75 Chương V 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V 0,08 100m
154 Đai kẹp ống các loại Chương V 3 bộ
155 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 6,419 m3
156 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 2,911 m3
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,178 100m2
158 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,073 tấn
159 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,819 m3
160 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,864 tấn
161 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,864 tấn
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 86,548 m2
163 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,86 100m2
164 Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 300 Chương V 46,508 m
165 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,388 m3
166 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
167 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,044 100m3
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 2 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 2 cái
170 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 45 m
171 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 24 m
172 Bu lông kẹp nối Chương V 3 cái
173 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Chương V 2 cái
174 Chân bật Chương V 16 cái
B NHÀ MỘT CỬA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 38,388 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 1,154 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 4,68 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,087 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 5,863 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,762 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,762 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 9,786 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,21 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 126 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,504 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,005 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,331 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,905 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,175 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,128 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,015 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,465 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,439 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,266 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,713 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,569 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,882 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,078 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,855 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,17 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,101 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,026 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,642 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,422 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,918 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,156 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,187 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,393 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,56 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 27,768 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,452 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,903 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,318 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,065 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,519 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,627 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 78,788 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,362 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,874 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,049 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,998 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,695 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,248 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,085 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,079 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,871 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,079 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,087 tấn
56 Gia công xà gồ thép Chương V 0,629 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,629 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 64,064 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,449 100m2
60 Tôn úp nóc + hồi khổ 300 Chương V 34,5 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,255 100m
62 Lắp đặt cút nhựa D 90mm Chương V 3 cái
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 41,408 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 41,408 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,173 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 326,655 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 465,383 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,674 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 115,72 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 290,3 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 61,8 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 61,8 m
73 Đắp trang trí đầu và chân cột Chương V 3 cái
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,224 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 12,972 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 261,569 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 18,333 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 Chương V 1,093 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 50,16 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 50,16 m2
81 Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 5,4 m2
82 Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 17,1 m2
83 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 38,28 m2
84 Sx vách kinh, vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 16,38 m2
85 Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thủy lực, kính cường lực dày 12ly ( bao gồm phụ kiện đầy đủ) Chương V 18 m2
86 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 77,16 m2 cấu kiện
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 357,828 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.013,08 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,565 100m2
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 10 cái
91 Móc treo quạt Chương V 10 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 16 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 38 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V 8 hộp
99 Tủ điện sắt sơn tĩnh điện KT300x200x150 Chương V 2 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 18 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 2 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương V 1 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 400 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 350 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6m2 Chương V 60 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V 20 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V 40 m
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,344 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,073 100m3
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 46 m
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 23 m
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 3 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 3 cái
114 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 2 cọc
115 Chân bật fi10 Chương V 10 cái
116 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Chương V 2 cái
C PHÁ DỠ + CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 5,667 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 3,431 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,091 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,091 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V 10,682 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,916 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V 0,116 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V 0,116 100m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 2,093 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,575 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,211 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,211 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,224 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,31 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,211 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 83,18 m2
17 Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà cũ và mới khổ 600 Chương V 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->