Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200457844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) 70% + Vốn huyện 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 08:48:00 đến ngày 2020-05-04 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,650,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,556,505 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hội trường 250 chỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,517 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,29 | m2 |
| 4 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,96 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 6 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,69 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,405 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,315 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,405 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,815 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,611 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,633 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,668 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,633 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,321 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,84 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,68 | m2 |
| 24 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,808 | m |
| 25 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,027 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,68 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung sắt (theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 28 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,99 | m2 |
| 31 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,225 | m2 |
| 32 | Làm mới lan can sắt (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,106 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,21 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,105 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,264 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,264 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,72 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,381 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,88 | m2 |
| 49 | Phá dỡ phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,869 | m2 |
| 50 | Phù điêu đầu cột xi măng đường kính 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 51 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Xây mới 03 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,412 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,679 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,691 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,578 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,393 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,806 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,674 | m2 |
| 44 | Ốp đá chẻ có quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,484 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,705 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,189 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,035 | m3 |
| 49 | Mua đất để đấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,382 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 51 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,42 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 53 | Cửa sồ khung sắt hộp (bao gồm khung bông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 54 | Kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,16 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,98 | m |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,25 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,033 | m2 |
| C | Hạng mục: Làm mới sân nền | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,909 | m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,262 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,213 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,436 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 9 | Kẻ roăn 3000x3000 xoa nhẵn mặt tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m |
| D | Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh phía sau khối nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,261 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,446 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 29 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,222 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,092 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,222 | m |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,472 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,89 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,38 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,46 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,74 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 52 | Khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,721 | m2 |
| 54 | Ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | BỘ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m2 |
| 69 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 70 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 71 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 76 | Ống cống BTCT D800 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện nước | |||
| 1 | Phần chiếu sáng (Hội trường 250 chổ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 2 | Lắp đặt đèn led âm trần, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (3x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Đèn downlight led âm trần 20W, MS: PRDLL180L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Đèn downlight led âm trần bóng đôi 30W, MS: OLT215L30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W, MS:AFC556T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp, MS:PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn thoát hiểm treo trần 2 mặt, MS:PEXF23SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 24 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bịch |
| 41 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 42 | Công tác cắt tường đặt ống bảo vệ dây dẫn, hoàn thiện lại như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| 43 | Phần tiếp đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 44 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 45 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 46 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 48 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 49 | Phần báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đầu báo khói . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 đầu |
| 52 | Lắp đặt đầu báo nhiệt . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 56 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 59 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 63 | Phần bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 64 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 66 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kệ |
| 67 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 68 | Phần chiếu sáng (Xây mới 03 phòng chức năng). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 69 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 76 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 78 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-8mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 84 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 91 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 92 | Phần tiếp đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 93 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 94 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 95 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 97 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 98 | Phần chiếu sáng (Xây mới nhà vệ sinh). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 99 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), Ms:PIFB118L10.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 104 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 105 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 110 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 112 | Phần nước (Xây mới nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 113 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 114 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 115 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 116 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 118 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 119 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 120 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 125 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Y giảm PVC Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 136 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 139 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Van thau Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Van thau một chiều Þ 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 143 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lavobo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 146 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Bồn inox 1,5m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 150 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 151 | Máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 154 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 155 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 156 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 157 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 158 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| F | Hạng mục: Đài cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi