Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200457844-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200435840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) 70% + Vốn huyện 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 08:48:00 đến ngày 2020-05-04 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,650,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,556,505 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hội trường 250 chỗ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,517 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,866 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,29 m2
4 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,96 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
6 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,69 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
8 Phá dỡ nền gạch bông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,405 m2
9 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,315 1m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,405 m2
11 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,815 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,611 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,633 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,668 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,633 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,321 m2
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,84 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,68 m2
24 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,808 m
25 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,027 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,68 m2
27 Cửa đi khung sắt (theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
28 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,99 m2
31 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,225 m2
32 Làm mới lan can sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,106 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,21 m2
34 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,105 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,264 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,264 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,72 m2
39 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,818 m3
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,381 m3
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m2
45 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,88 m2
49 Phá dỡ phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,869 m2
50 Phù điêu đầu cột xi măng đường kính 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
51 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 100m2
B Hạng mục: Xây mới 03 phòng chức năng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,412 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,679 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,688 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,691 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,578 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,161 m3
37 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
39 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,393 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,806 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,674 m2
44 Ốp đá chẻ có quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,484 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,705 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,189 m2
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,035 m3
49 Mua đất để đấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,382 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
51 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,42 m2
52 Cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
53 Cửa sồ khung sắt hộp (bao gồm khung bông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
54 Kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,16 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,98 m
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,25 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,033 m2
C Hạng mục: Làm mới sân nền
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,909 m3
2 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,262 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,426 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,213 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,436 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 m3
9 Kẻ roăn 3000x3000 xoa nhẵn mặt tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m
D Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh phía sau khối nhà hội trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
4 Mua đất đắp nền (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,261 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,264 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,446 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,993 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m3
26 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
29 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,222 m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,092 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,222 m
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,472 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,89 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m2
40 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
41 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,045 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,46 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,38 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,46 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,28 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,74 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
49 Sản xuất cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
50 Cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
51 Sản xuất cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
52 Khung bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
53 Lắp đặt kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,721 m2
54 Ổ khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 BỘ
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,39 m2
69 Gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
70 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
71 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 m3
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
76 Ống cống BTCT D800 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 m3
E Hạng mục: Hệ thống điện nước
1 Phần chiếu sáng (Hội trường 250 chổ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
2 Lắp đặt đèn led âm trần, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (3x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
3 Lắp đặt đèn led âm trần, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36(Chất lượng tương đương Paragon).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m).Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Đèn downlight led âm trần 20W, MS: PRDLL180L20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
7 Đèn downlight led âm trần bóng đôi 30W, MS: OLT215L30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W, MS:AFC556T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Đèn chiếu sáng khẩn cấp, MS:PEMC22SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đèn thoát hiểm treo trần 2 mặt, MS:PEXF23SC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
18 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
19 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
30 Lắp đặt mặt nạ cho CB(Chất lượng tương đương Sino). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
32 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 24 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bịch
41 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
42 Công tác cắt tường đặt ống bảo vệ dây dẫn, hoàn thiện lại như ban đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
43 Phần tiếp đất tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
44 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
45 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
46 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
47 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
48 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
49 Phần báo cháy tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
50 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
51 Lắp đặt đầu báo khói . Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 10 đầu
52 Lắp đặt đầu báo nhiệt . Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu
53 Lắp đặt nút ấn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
54 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
55 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
56 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
59 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
62 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
63 Phần bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
64 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
65 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
66 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kệ
67 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
68 Phần chiếu sáng (Xây mới 03 phòng chức năng). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
69 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m), Ms:PIFB236L36.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
76 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
77 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
78 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
79 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-8mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
84 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
86 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
91 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
92 Phần tiếp đất tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
93 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
94 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
95 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
96 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
97 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
98 Phần chiếu sáng (Xây mới nhà vệ sinh). Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
99 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), Ms:PIFB136L18.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m), Ms:PIFB118L10.Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
103 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
104 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
105 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
106 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
107 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
110 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
111 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
112 Phần nước (Xây mới nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
113 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
114 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
115 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
116 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
117 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
118 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
119 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
120 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
125 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Y giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
131 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
136 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
139 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Van thau Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
143 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Vòi lavabo + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Vòi nước + hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Bồn inox 1,5m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
150 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
151 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
154 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
155 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
156 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
157 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
158 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
F Hạng mục: Đài cấp nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->