Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426606-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200426430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình 30a
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 14:18:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,581,794,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,954 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,035 100m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.269,91 m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,988 100m3
B Kè chắn - tường rào:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,136 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,944 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,676 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,696 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m (Tính tận dụng lại 50% ván khuôn cũ). Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,909 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,388 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,312 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,923 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,184 m3
15 Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 1 rọ
16 Lót bao ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,36 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,146 m3
18 ống thoát nước PVC D60, L=350, a=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
19 ống thoát nước PVC D60, L=550, a=1200 200 cái
20 ống thoát nước PVC D60, L=750, a=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 100m3
C Tường rào lưới B40 đoạn C-D, đoạn F-G và đoạn G-H, và cột C1 gắn lan can Inox đoạn C-C', H-H':
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 1m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 1m3
9 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,68 1m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44 1m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,12 1m2
12 SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m, dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,55 m
D Cổng ngõ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,136 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 m3
10 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,282 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 m3
19 Xây gạch bê tông đặc 4,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,975 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 1m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 1m2
22 Trát trần, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 1m2
23 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,745 1m2
24 Đắp phào kép, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 1m
25 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,99 1m
26 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 1m2
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,245 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,245 1m2
29 SX & LD cửa cổng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
30 Gắn chữ bảng hiệu trường và bảng 2 bên cổng bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E Bậc cấp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
9 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,695 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 (Xây thành bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,851 1m3
11 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (Trát thành bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,82 1m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,82 1m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
14 SXLD hoàn thiện lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m
F Sân bê tông trước cổng trường
1 Lót bao ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,162 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,032 m3
3 Thi công khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 10m
G Bê tông đoạn dốc
1 Lót bao ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,176 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,715 m3
3 Thi công khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
H Mương thoát nước trước cổng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,852 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
I Dãy nhà lớp học 04 phòng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,293 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,59 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
15 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,367 m3
17 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,116 m3
18 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 1m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,444 m3
21 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,113 1m2
22 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 1m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 1m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,602 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,093 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,949 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,101 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,955 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 1m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 1m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,563 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,693 1m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,884 1m3
53 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m3
54 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 m3
55 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,988 m3
57 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
58 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,24 1m2
59 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1m2
60 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,196 1m2
61 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 1m2
62 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,808 1m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5 1m2
64 Trát xà dầm, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,08 1m2
65 Trát trần, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,1 1m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 1m2
67 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,62 1m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267,62 1m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,778 1m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,718 1m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,859 1m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
73 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,596 1m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m2
76 Trát gờ chỉ, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,6 1m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 100m2
80 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
81 SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,195 m2
82 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,19 m2
83 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
84 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m
85 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
86 ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
87 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (N/C bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
89 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
90 Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
92 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
93 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
94 Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
96 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
100 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cánh 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
101 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
106 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
107 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
108 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
109 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
110 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
111 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
112 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
113 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
114 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 hộp
115 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
116 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
117 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
118 Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
119 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
120 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
121 Tủ điện sơn tĩnh điện: KT: 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
129 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
136 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
137 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
138 Chân bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
139 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 kg
140 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
142 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
J Di dời Đường dây trung thế 22kv
1 Móng cột bê tông đôi cốt thép MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
2 Móng néo MN-15-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
3 Cột bê tông ly tâm NPCI-14-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
4 Tiếp địa cột LR-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Chi tiết tiếp đất ngọn trung thuế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
6 Xà hãm néo hình II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Dây néo TK 50-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Dây dẫn và phụ kiện Đ.Z 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C.trình
9 Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Mét
10 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 Mét
11 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
12 Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
13 Tháo dỡ dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi xà hãm néo hình II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc hình II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Chặt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
K Đường dây hạ thế
1 Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Xà hãm néo cột đôi ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà hãm néo cột II hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Dây dẫn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 C.trình
5 Tháo dỡ và lắp đặt cáp đồng AV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
6 Tháo dỡ và lắp đặt cáp nhôm lõi thép AV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
7 Tháo dỡ và lắp đặt cáp đồng AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 mét
8 Tháo dỡ và lắp đặt rack 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ và lắp đặt hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thùng
10 Tháo dỡ vàthu hồi cáp đồng AV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
11 Tháo dỡ và thu hồi cáp đồng AV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
12 Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm lõi thép AC-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 mét
13 Tháo dỡ xà đỡ góc, đỡ lệch, đở thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
14 Tháo dỡ xà hãm sứ kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
15 Tháo dỡ và thu hồi sứ trục chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->