Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình 30a |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:18:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,581,794,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,954 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.269,91 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,988 | 100m3 |
| B | Kè chắn - tường rào: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (20% đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,944 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,676 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m (Tính tận dụng lại 50% ván khuôn cũ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,909 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,388 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,312 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,923 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,184 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1 rọ |
| 16 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,146 | m3 |
| 18 | ống thoát nước PVC D60, L=350, a=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | ống thoát nước PVC D60, L=550, a=1200 | 200 | cái | |
| 20 | ống thoát nước PVC D60, L=750, a=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m3 |
| C | Tường rào lưới B40 đoạn C-D, đoạn F-G và đoạn G-H, và cột C1 gắn lan can Inox đoạn C-C', H-H': | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 1m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | 1m3 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,68 | 1m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | 1m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,12 | 1m2 |
| 12 | SXLD lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2m, dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,55 | m |
| D | Cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 10 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông đặc 4,5x9x19, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 1m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | 1m2 |
| 22 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | 1m2 |
| 23 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,745 | 1m2 |
| 24 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | 1m |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,99 | 1m |
| 26 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,245 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,245 | 1m2 |
| 29 | SX & LD cửa cổng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 30 | Gắn chữ bảng hiệu trường và bảng 2 bên cổng bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 9 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 (Xây thành bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,851 | 1m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 (Trát thành bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | 1m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 14 | SXLD hoàn thiện lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m |
| F | Sân bê tông trước cổng trường | |||
| 1 | Lót bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,162 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,032 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 10m |
| G | Bê tông đoạn dốc | |||
| 1 | Lót bao ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,176 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,715 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| H | Mương thoát nước trước cổng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK gỗ, VK tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| I | Dãy nhà lớp học 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, VK móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | m3 |
| 17 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,116 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,113 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 1m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 1m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,093 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,101 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 1m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng; Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | 1m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, VK kim loại, VK sàn mái, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,693 | 1m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,988 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,24 | 1m2 |
| 59 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 1m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,196 | 1m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 1m2 |
| 62 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,808 | 1m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | 1m2 |
| 64 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | 1m2 |
| 65 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,1 | 1m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 1m2 |
| 67 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,62 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,62 | 1m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,778 | 1m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,718 | 1m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,859 | 1m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,596 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6 | 1m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m2 |
| 80 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cái |
| 81 | SXLD hoàn thiện cửa đi, cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,195 | m2 |
| 82 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1,4 sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,19 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m |
| 85 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 86 | ống thông dầm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 87 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (N/C bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 89 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aưtomat 1 pha, Cường độ dòng điện 20A-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 94 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cánh 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 121 | Tủ điện sơn tĩnh điện: KT: 320x220x110 có khóa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 129 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cọc |
| 136 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 138 | Chân bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 139 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | kg |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 142 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| J | Di dời Đường dây trung thế 22kv | |||
| 1 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng néo MN-15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPCI-14-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 4 | Tiếp địa cột LR-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp đất ngọn trung thuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà hãm néo hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK 50-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn và phụ kiện Đ.Z 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.trình |
| 9 | Tháo dỡ và sử dụng lại dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Mét |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà hãm néo hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ góc hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| K | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Chi tiết tiếp đất ngọn hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà hãm néo cột đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà hãm néo cột II hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây dẫn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | C.trình |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp đồng AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp nhôm lõi thép AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt cáp đồng AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | mét |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thùng |
| 10 | Tháo dỡ vàthu hồi cáp đồng AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mét |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi cáp đồng AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi cáp nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | mét |
| 13 | Tháo dỡ xà đỡ góc, đỡ lệch, đở thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 14 | Tháo dỡ xà hãm sứ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi sứ trục chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi