Gói thầu: Nạo vét kênh, đắp đê bao và sửa chữa cống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Nạo vét kênh, đắp đê bao và sửa chữa cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 12:00:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,104,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH ĐẮP ĐÊ BAO VÀ SỬA CHỮA CỐNG | |||
| 1 | Đào, nạo vét kênh mương bằng xáng cạp có chiều cao đổ đất >= 3,0 m, đổ đất hai bên, loại xáng cạp có dung tích gàu <= 0,65m3 cấp đất I (đắp 01 bờ được nhân hệ số 1,25) | 20,3875 | 100 m3 | |
| 2 | Mua đất (Tạm tính) | 6.501 | M3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | 69,5607 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 69,5607 | 100m3 | |
| 5 | Tu sửa, hoàn thiện đê bao bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (tạm tính 25% khối lượng đắp nguyên thể) | 17,16 | 100m3 | |
| B | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn L <= 8m bằng máy đào | 14,39 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm L = 4,5m bằng máy đào | 75,52 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6 m; D=8-10 cm | 1.120 | M | |
| 4 | Cung cấp cừ bạch đàn L=7 m; D=8-10 cm | 910 | M | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L: 4,5 m Dngọn >=4,5 cm | 8.496 | M | |
| 6 | Cung cấp thép D: 6 mm chằng buột KC 1,0m , chiều dài dây 0,6m | 31,4352 | Kg | |
| 7 | Cung cấp mũ sọc : khổ 1,5m | 354 | M2 | |
| C | CỐNG NGẦM ÔNG DẠ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I | 0,8303 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy | 0,246 | 100 m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm L = 4,5m bằng máy đào | 3,87 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào | 0,6 | 100m | |
| 5 | Cung cấp Bạch đàn giằng | 4 | m | |
| 6 | Bê tông ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, đường kính ống <=100cm, mác 250 | 3,7994 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 1,0878 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 0,157 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,157 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 0,157 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | 0,2446 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18mm | 0,388 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0766 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | 0,7725 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,0882 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống 1000mm | 0,12 | 100m | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng phai gỗ Cà chất VN | 0,2208 | m3 | |
| D | CỐNG TRÒN TƯ BÈ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I | 0,357 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy | 0,2733 | 100 m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm L = 4,5m bằng máy đào | 3,87 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào | 0,6 | 100m | |
| 5 | Cung cấp Bạch đàn giằng | 4 | m | |
| 6 | Bê tông ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, đường kính ống <=100cm, mác 250 | 3,7994 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | 1,0878 | m3 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 0,157 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,157 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 0,157 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | 0,2446 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18mm | 0,388 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,0766 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | 0,7725 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | 0,0882 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống cống đường kính ống 1000mm | 0,12 | 100m | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng phai gỗ Cà chất VN | 0,2208 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi